logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giacủa Malta (vòng tròn xanh)– ở châu Âu (xanh nhạt & xám đậm)– trong Liên minh châu Âu (xanh nhạt) –

Malta

Cộng hòa Malta

Malta (/ˈmɒltə/ ⓘ MOL-tə, /ˈmɔːltə/ MAWL-tə, tiếng Malta: ), quốc hiệu là Cộng hòa Malta (tiếng Malta: Repubblika ta' Malta ), là một đảo quốc ở Nam Âu, gồm một quần đảo ở Địa Trung Hải. Malta cách Ý 80 km (50 mi) về phía nam, cách Tunisia 284 km (176 mi) về...

Thủ đô

Valletta

Dân số

519,562

Diện tích

316 km²

Quốc ngữ

Tiếng Malta Tiếng Anh

ISO 3166

MT / MLT

Múi giờ

UTC+1 (Giờ Trung Âu)

Mã điện thoại

+356

Tiền tệ

Euro (€) (EUR)

Tên miền

.mt

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

MaltaVallettaMT / MLT
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Malta
Tên chính thức
Cộng hòa Malta
Quốc ca
L-Innu Malti (tiếng Malta)"The Maltese Hymn
Tiêu ngữ
Virtute et constantia (tiếng Latinh)"Strength and persistence
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Valletta
Thành phố lớn nhất
Đang cập nhật
Vị trí
của Malta (vòng tròn xanh)– ở châu Âu (xanh nhạt & xám đậm)– trong Liên minh châu Âu (xanh nhạt) –
Diện tích
316 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.001
Tọa độ
35.900; 14.517
Nhân khẩu học
Dân số
519,562
Mật độ
1,649/km²
Tên dân cư
Người Malta
Sắc tộc
89.1% Người đại chủng Âu
5.2% Người châu Á
1.7% Người Ả Rập
1.5% Người châu Phi
1.3% Gốc Tây Ban Nha / Gốc Mỹ Latinh
1.2% more than one origin
Tôn giáo
88.5% Kitô giáo
82.6% Công giáo (quốc giáo)
5.9% những giáo phái khác
5.1% Không tôn giáo
3.9% Hồi giáo
1.4% Ấn Độ giáo
1.1% những tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
MT / MLT
Múi giờ
UTC+1 (Giờ Trung Âu)
Mã điện thoại
+356
Tên miền Internet
.mt
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Đang cập nhật

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Malta
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Repubblika ta' Malta (tiếng Malta)
Cộng hòa Malta
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Malta
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: Virtute et constantia (tiếng Latinh)"Strength and persistence"
Cộng hòa Malta
Đang cập nhật
Quốc ca: L-Innu Malti (tiếng Malta)"The Maltese Hymn"
Cộng hòa Malta
Đang cập nhật
Vị trí của Malta (vòng tròn xanh)– ở châu Âu (xanh nhạt & xám đậm)– trong Liên minh châu Âu (xanh nhạt) –
Tổng quan
Thủ đô
Valletta35°54′B 14°31′Đ / 35,9°B 14,517°Đ / 35.900; 14.517
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng MaltaTiếng Anh
Tổng quan
Những ngôn ngữ khác
Ngôn ngữ ký hiệu MaltaTiếng Ý Malta
Tổng quan
Sắc tộc (2021)
89.1% Người đại chủng Âu5.2% Người châu Á1.7% Người Ả Rập1.5% Người châu Phi1.3% Gốc Tây Ban Nha / Gốc Mỹ Latinh1.2% more than one origin
Tổng quan
Tôn giáo (2021)
88.5% Kitô giáo 82.6% Công giáo (quốc giáo) 5.9% những giáo phái khác 5.1% Không tôn giáo3.9% Hồi giáo1.4% Ấn Độ giáo1.1% những tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Malta
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đại nghị đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Myriam Spiteri Debono
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Robert Abela
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Lịch sử
Nhà nước Malta
21 tháng 9 năm 1964
Lịch sử
Cộng hòa Malta
13 tháng 12 năm 1974
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
316 km2 (hạng 187)122 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0.001
Địa lý
Dân số Điều tra 2021
519,562
Địa lý
Dân số Mật độ
1,649/km2 (hạng 8)4,270/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
36.870 tỷ đô la Mỹ (hạng 140)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
67,682 đô la Mỹ (hạng 20)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
22.737 tỷ đô la Mỹ (hạng 118)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
41,738 đô la Mỹ (hạng 25)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Thông tin khác
Gini? (2020)
31.4trung bình
Thông tin khác
HDI? (2022)
0.915rất cao · hạng 25
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+1 (Giờ Trung Âu)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+2 (Giờ mùa hè Trung Âu)
Thông tin khác
Mã điện thoại
+356
Thông tin khác
Mã ISO 3166
MT
Thông tin khác
Tên miền Internet
.mt
Thông tin khác
Tên miền Internet
^ 2021 Malta census Chapter 4: Racial Origin according to the most recent national census. Meanwhile 77.8% of the population were Maltese citizens or nationals.^ Also .eu, shared with other European Union member states

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
7
Quốc ngữ
Tiếng Malta Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

88.5% Kitô giáo82.6% Công giáo (quốc giáo)5.9% những giáo phái khác5.1% Không tôn giáo3.9% Hồi giáo1.4% Ấn Độ giáo
88.5% Kitô giáo 82.6% Công giáo (quốc giáo) 5.9% những giáo phái khác 5.1% Không tôn giáo 3.9% Hồi giáo 1.4% Ấn Độ giáo 1.1% những tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Năm 2015, 1,6 triệu du khách đến Malta, gấp ba lần dân số của Malta. Năm 2019, Malta đạt mức kỷ lục 2,1 triệu du khách đến Malta trong một năm.

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Malta

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.