logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

México ở Bắc Mỹ

Mexico

Hợp chúng quốc México

México (phát âm tiếng Tây Ban Nha: ngheⓘ, phiên âm: "Mê-hi-cô", tiếng Nahuatl: Mēxihco), cũng thường viết không dấu là Mexico, tên chính thức là Hợp chúng quốc México (tiếng Tây Ban Nha: Estados Unidos Mexicanos, ⓘ), là một quốc gia cộng hòa liên bang thuộc...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Mexico

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Mexico.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Mexico
Tên chính thức
Hợp chúng quốc México
Quốc ca
Himno Nacional Mexicano(tiếng Việt: "Quốc ca México")
Tiêu ngữ
La Patria Es Primero(tiếng Việt: "Tổ quốc trên hết")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Thành phố México
Thành phố lớn khác
Thành phố México
Vị trí
México ở Bắc Mỹ
Diện tích
1.972.550 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,58 (tính đến 2015)
Tọa độ
19.433; -99.133

Nhân khẩu học

Dân số
131,946,900 (hạng 10)
Mật độ
61/km²
Tên dân cư
Người México
Sắc tộc
56 nhóm sắc tộc người bản địađa dạng các nhóm sắc tộc nước ngoài

Thông tin khác

ISO 3166
MX / MEX
Múi giờ
UTC−8 đến −5
Mã điện thoại
+52
Tên miền Internet
.mx
Tiền tệ
Peso México (MXN)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Mexico
Tên chính thức
Hợp chúng quốc México
Quốc ca
Himno Nacional Mexicano(tiếng Việt: "Quốc ca México")
Tiêu ngữ
La Patria Es Primero(tiếng Việt: "Tổ quốc trên hết")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Thành phố México
Thành phố lớn khác
Thành phố México
Vị trí
México ở Bắc Mỹ
Diện tích
1.972.550 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,58 (tính đến 2015)
Tọa độ
19.433; -99.133
Nhân khẩu học
Dân số
131,946,900 (hạng 10)
Mật độ
61/km²
Tên dân cư
Người México
Sắc tộc
56 nhóm sắc tộc người bản địađa dạng các nhóm sắc tộc nước ngoài
Thông tin khác
ISO 3166
MX / MEX
Múi giờ
UTC−8 đến −5
Mã điện thoại
+52
Tên miền Internet
.mx
Tiền tệ
Peso México (MXN)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
353
Quốc ngữ
Không có ngôn ngữ chính thức ở cấp độ liên bang
Số ngữ hệ
8
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

88,9% Kitô giáo77,7% Công giáo Roma11,2% Tin Lành8,1% Không tôn giáo0,2% Các tôn giáo khác2,5% Vô thần
88,9% Kitô giáo 77,7% Công giáo Roma 11,2% Tin Lành 8,1% Không tôn giáo 0,2% Các tôn giáo khác 2,5% Vô thần

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Văn hóa Mexico phản ánh sự phức tạp của lịch sử Mexico với sự hòa trộn nhiều yếu tố phức tạp về chủng tộc và văn hóa trên đất nước này. Hai nhân tố chính hình thành nên nền văn hóa Mexico là văn hóa của những thổ dân da đỏ bản địa và nền văn hóa Tây Ban Nha, được đưa vào Mexico trong 300 năm thuộc địa. Gần đây, những ảnh hưởng văn hóa đươ...

Đặc trưng văn hóa

Văn hóa Mexico phản ánh sự phức tạp của lịch sử Mexico với sự hòa trộn nhiều yếu tố phức tạp về chủng tộc và văn hóa trên đất nước này. Hai nhân tố chính hình thành nên nền văn hóa Mexico là văn hóa của những thổ dân da đỏ bản địa và nền văn hóa Tây Ban Nha, được đưa vào Mexico trong 300 năm thuộc địa. Gần đây, những ảnh hưởng văn hóa đươ...

Ngữ hệ nổi bật tại Mexico

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Algic
Athabaskan-Eyak-Tlingit
Cochimi-Yuman
Mayan