logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giacủa Mông Cổ (xanh lá)

Mông Cổ

Mông Cổ Quốc

Mông Cổ (tiếng Mông Cổ: Монгол, chữ Mông Cổ truyền thống: ᠤᠯᠤᠰ) tên đầy đủ là Mông Cổ Quốc là một quốc gia nội lục nằm tại nút giao giữa ba khu vực Trung, Bắc và Đông của châu Á. Lãnh thổ Mông Cổ gần tương ứng với vùng Ngoại Mông trong lịch sử và thuật ngữ...

Thủ đô

Ulaanbaatar

Dân số

3.353.565 (hạng 134)

Diện tích

1,566,000 km²

Quốc ngữ

tiếng Mông Cổ

ISO 3166

MN / MNG

Múi giờ

UTC+7/+8

Mã điện thoại

+976

Tiền tệ

Tögrög (MNT)

Tên miền

.mn,.мон

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Mông CổUlaanbaatarMN / MNG
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Mông Cổ
Tên chính thức
Mông Cổ Quốc
Quốc ca
Mongol ulsyn töriin duulal Монгол улсын төрийн дуулал(tiếng Việt: "Quốc ca Mông Cổ")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Ulaanbaatar
Thành phố lớn nhất
Ulaanbaatar
Vị trí
của Mông Cổ (xanh lá)
Diện tích
1,566,000 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,67
Tọa độ
46.0, 105.0
Nhân khẩu học
Dân số
3.353.565 (hạng 134)
Mật độ
2,07/km²
Tên dân cư
Người Mông Cổ
Sắc tộc
95.6% Người Mông Cổ
3.8% Người Kazakh
0.6% Khác
Tôn giáo
51.7% Phật giáo
40.6% Không tôn giáo
3.2% Hồi giáo
2.5% Shaman giáo
1.3% Kitô giáo
0.7% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
MN / MNG
Múi giờ
UTC+7/+8
Mã điện thoại
+976
Tên miền Internet
.mn,.мон
Tiền tệ
Tögrög (MNT)
Ghi ngày tháng
yyyy.mm.dd (CE)
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Lễ hội chính là Naadam, đã từng được tổ chức từ nhiều thế kỷ, gồm ba môn thể thao truyền thống của Mông Cổ, bắn cung, đua ngựa (qua những khoảng cách điền dã dài, chứ không phải đua những quãng ngắn quanh một sân vận động như kiểu phương Tây), và vật. Hiện tại nó được tổ...

Dữ liệu gốc
Mông Cổ Quốc
Đang cập nhật
Tên bản ngữ ᠮᠤᠩᠭᠤᠯ ᠤᠯᠤᠰ (chữ Mông Cổ truyền thống)Монгол Улс (tiếng Mông Cổ)
Mông Cổ Quốc
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Mông Cổ Quốc
Đang cập nhật
Quốc ca: Mongol ulsyn töriin duulalМонгол улсын төрийн дуулал(tiếng Việt: "Quốc ca Mông Cổ")
Mông Cổ Quốc
Đang cập nhật
Vị trí của Mông Cổ (xanh lá)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Ulaanbaatar
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
tiếng Mông Cổ
Tổng quan
Văn bản chính thức
Bảng chữ cái Kirinchữ Mông Cổ
Tổng quan
Sắc tộc (2020)
95.6% Người Mông Cổ 3.8% Người Kazakh 0.6% Khác
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
51.7% Phật giáo40.6% Không tôn giáo3.2% Hồi giáo2.5% Shaman giáo1.3% Kitô giáo0.7% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Mông Cổ
Chính trị
Chính phủ
Cộng hoà bán tổng thống đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Ukhnaagiin Khürelsükh
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Nyam-Osoryn Uchral
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Khural (quốc hội)
Gombojavyn Zandanshatar
Chính trị
Lập pháp
Đại Khural Quốc gia
Lịch sử
Đang cập nhật
Thành lập
Lịch sử
Đế quốc Hung Nô
hình thành năm 209 TCN
Lịch sử
Đế quốc Mông Cổ
hình thành năm 1206
Lịch sử
Tuyên bố độc lập khỏi Đế quốc Đại Thanh
29 tháng 12, 1911
Lịch sử
Cộng hoà Nhân dân Mông Cổ
26 tháng 11, 1924
Lịch sử
Nền độc lập được Trung Hoa Dân Quốc công nhận
5 tháng 1, 1946
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
12 tháng 2, 1992
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
1,566,000 km2 (hạng 18)603,909 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0,67
Địa lý
Dân số Ước lượng 2020
3.353.565 (hạng 134)
Địa lý
Dân số Điều tra 2023
3.519.367
Địa lý
Dân số Mật độ
2,07/km2 (hạng 194)5,4/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
73.28 tỷ đô la Mỹ (hạng 113)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
20,450 đô la Mỹ (hạng 90)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
25.8 tỷ đô la Mỹ (hạng 118)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
7,200 đô la Mỹ (hạng 97)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Tögrög (MNT)
Thông tin khác
Gini? (2018)
32.7trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.747cao · hạng 104
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+7/+8
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+8/+9
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
yyyy.mm.dd (CE)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+976
Thông tin khác
Mã ISO 3166
MN
Thông tin khác
Tên miền Internet
.mn, .мон
Thông tin khác
Tên miền Internet
^ Còn được đọc là "Ulan Bator".

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
17
Quốc ngữ
tiếng Mông Cổ
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

51.7% Phật giáo40.6% Không tôn giáo3.2% Hồi giáo2.5% Shaman giáo1.3% Kitô giáo0.7% Khác
51.7% Phật giáo 40.6% Không tôn giáo 3.2% Hồi giáo 2.5% Shaman giáo 1.3% Kitô giáo 0.7% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Lễ hội chính là Naadam, đã từng được tổ chức từ nhiều thế kỷ, gồm ba môn thể thao truyền thống của Mông Cổ, bắn cung, đua ngựa (qua những khoảng cách điền dã dài, chứ không phải đua những quãng ngắn quanh một sân vận động như kiểu phương Tây), và vật. Hiện tại nó được tổ chức ngày 11 tháng 1 đến ngày 13 tháng 7 để kỷ niệm ngày Cách mạng D...

Đặc trưng văn hóa

Lễ hội chính là Naadam, đã từng được tổ chức từ nhiều thế kỷ, gồm ba môn thể thao truyền thống của Mông Cổ, bắn cung, đua ngựa (qua những khoảng cách điền dã dài, chứ không phải đua những quãng ngắn quanh một sân vận động như kiểu phương Tây), và vật. Hiện tại nó được tổ chức ngày 11 tháng 1 đến ngày 13 tháng 7 để kỷ niệm ngày Cách mạng D...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Mông Cổ