- Montenegro
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Црна ГораCrna Gora (tiếng Montenegro)
- Montenegro
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Montenegro
- Đang cập nhật
- Quốc ca: "Oj, svijetla majska zoro" "Ој, свијетла мајска зоро"("Ồ, bình minh rạng rỡ tháng 5")
- Montenegro
- Đang cập nhật
- Vị trí của Montenegro (xanh)ở châu Âu (màu xám đen) –
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Podgorica42°47′B 19°28′Đ / 42,783°B 19,467°Đ / 42.783; 19.467
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Montenegro
- Tổng quan
- Ngôn ngữ được sử dụng chính thức
- Tiếng Serbia Tiếng Bosnia Tiếng Croatia Tiếng Albania
- Tổng quan
- Sắc tộc (Điều tra 2023)
- 41.1% Người Montenegro32.9% Người Serbia11.1% Người Bosnia hoặc người Hồi giáo5.0% Người Albania2.1% Người Nga5.8% Khác/Không khai báo
- Tổng quan
- Tôn giáo (Điều tra 2023)
- 74.9% Kitô giáo 71.1% Chính thống giáo Đông phương 3.2% Công giáo 0.6% Kitô giáo khác 19.9% Hồi giáo2.7% Không tôn giáo0.3% Khác2.2% Không rõ
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Montenegrins
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hòa nghị viện đơn nhất
- Chính trị
- Chính phủ Tổng thống
- Jakov Milatović
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Milojko Spajić
- Chính trị
- Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
- Danijela Đurović
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Lịch sử thành lập
- Lịch sử
- Vương quốc Duklja
- 625
- Lịch sử
- Lãnh chúa Duklja
- 1077
- Lịch sử
- Công quốc Zeta
- 1356
- Lịch sử
- Giáo phận vương quyền Montenegro
- 1516
- Lịch sử
- Tuyên bố Công quốc
- 1852
- Lịch sử
- Công nhận độc lập
- 1878
- Lịch sử
- Tuyên bố Vương quốc
- 1910
- Lịch sử
- Thống nhất với Serbia
- 1918
- Lịch sử
- Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa
- 1945
- Lịch sử
- Liên minh nhà nước với Serbia
- 1992
- Lịch sử
- Giành lại độc lập
- 2006
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 13,812 km2 (hạng 156)5 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 2.6
- Địa lý
- Dân số Ước lượng tháng 1 năm 2025
- 623,327 (hạng 164)
- Địa lý
- Dân số Điều tra 2023
- 623,633
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 43.6/km2 (hạng 177)124/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2023
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 17.431 tỷ đô la Mỹ (hạng 149)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 28,002 đô la Mỹ (hạng 63)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2023
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 7.058 tỷ đô la Mỹ (hạng 153)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 11,338 đô la Mỹ (hạng 73)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Euro (€)a (EUR)
- Thông tin khác
- Gini? (2023)
- 29.4thấp
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0.862rất cao · hạng 48
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+2 (CEST)
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- dd.mm.yyyy.
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +382
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- ME
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .me