logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giabán đảo Balkan ở Đông Nam Âu

Montenegro

Montenegro

Montenegro là một quốc gia tại bán đảo Balkan ở Đông Nam Âu. Nước này giáp với biển Adriatic về phía tây nam, và có chung đường biên giới với Croatia về phía tây, Bosna và Hercegovina về phía tây bắc, Serbia về phía đông bắc, Kosovo về phía đông và Albania về...

Thủ đô

Podgorica

Dân số

623,327 (hạng 164)

Diện tích

13,812 km²

Quốc ngữ

Tiếng Montenegro

ISO 3166

ME / MNE

Múi giờ

UTC+1 (CET)

Mã điện thoại

+382

Tiền tệ

Euro (€)a (EUR)

Tên miền

.me

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

MontenegroPodgoricaME / MNE
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Montenegro
Tên chính thức
Montenegro
Quốc ca
Oj, svijetla majska zoro" "Ој, свијетла мајска зоро"("Ồ, bình minh rạng rỡ tháng 5")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Podgorica
Thành phố lớn nhất
Podgorica
Vị trí
bán đảo Balkan ở Đông Nam Âu
Diện tích
13,812 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.6
Tọa độ
42.783; 19.467
Nhân khẩu học
Dân số
623,327 (hạng 164)
Mật độ
43.6/km²
Tên dân cư
Montenegrins
Sắc tộc
41.1% Người Montenegro
32.9% Người Serbia
11.1% Người Bosnia hoặc người Hồi giáo
5.0% Người Albania
2.1% Người Nga
5.8% Khác/Không khai báo
Tôn giáo
74.9% Kitô giáo
71.1% Chính thống giáo Đông phương
3.2% Công giáo
0.6% Kitô giáo khác
19.9% Hồi giáo
2.7% Không tôn giáo
0.3% Khác
2.2% Không rõ
Thông tin thực dụng
ISO 3166
ME / MNE
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+382
Tên miền Internet
.me
Tiền tệ
Euro (€)a (EUR)
Ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy.
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Montenegro
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Црна ГораCrna Gora (tiếng Montenegro)
Montenegro
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Montenegro
Đang cập nhật
Quốc ca: "Oj, svijetla majska zoro" "Ој, свијетла мајска зоро"("Ồ, bình minh rạng rỡ tháng 5")
Montenegro
Đang cập nhật
Vị trí của Montenegro (xanh)ở châu Âu (màu xám đen) –
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Podgorica42°47′B 19°28′Đ / 42,783°B 19,467°Đ / 42.783; 19.467
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Montenegro
Tổng quan
Ngôn ngữ được sử dụng chính thức
Tiếng Serbia Tiếng Bosnia Tiếng Croatia Tiếng Albania
Tổng quan
Sắc tộc (Điều tra 2023)
41.1% Người Montenegro32.9% Người Serbia11.1% Người Bosnia hoặc người Hồi giáo5.0% Người Albania2.1% Người Nga5.8% Khác/Không khai báo
Tổng quan
Tôn giáo (Điều tra 2023)
74.9% Kitô giáo 71.1% Chính thống giáo Đông phương 3.2% Công giáo 0.6% Kitô giáo khác 19.9% Hồi giáo2.7% Không tôn giáo0.3% Khác2.2% Không rõ
Tổng quan
Tên dân cư
Montenegrins
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa nghị viện đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Jakov Milatović
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Milojko Spajić
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Danijela Đurović
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Lịch sử thành lập
Lịch sử
Vương quốc Duklja
625
Lịch sử
Lãnh chúa Duklja
1077
Lịch sử
Công quốc Zeta
1356
Lịch sử
Giáo phận vương quyền Montenegro
1516
Lịch sử
Tuyên bố Công quốc
1852
Lịch sử
Công nhận độc lập
1878
Lịch sử
Tuyên bố Vương quốc
1910
Lịch sử
Thống nhất với Serbia
1918
Lịch sử
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa
1945
Lịch sử
Liên minh nhà nước với Serbia
1992
Lịch sử
Giành lại độc lập
2006
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
13,812 km2 (hạng 156)5 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
2.6
Địa lý
Dân số Ước lượng tháng 1 năm 2025
623,327 (hạng 164)
Địa lý
Dân số Điều tra 2023
623,633
Địa lý
Dân số Mật độ
43.6/km2 (hạng 177)124/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
17.431 tỷ đô la Mỹ (hạng 149)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
28,002 đô la Mỹ (hạng 63)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
7.058 tỷ đô la Mỹ (hạng 153)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
11,338 đô la Mỹ (hạng 73)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Euro (€)a (EUR)
Thông tin khác
Gini? (2023)
29.4thấp
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.862rất cao · hạng 48
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+2 (CEST)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy.
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+382
Thông tin khác
Mã ISO 3166
ME
Thông tin khác
Tên miền Internet
.me

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
9
Quốc ngữ
Tiếng Montenegro
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

74.9% Kitô giáo3.2% Công giáo0.6% Kitô giáo khác19.9% Hồi giáo2.7% Không tôn giáo0.3% Khác
74.9% Kitô giáo 71.1% Chính thống giáo Đông phương 3.2% Công giáo 0.6% Kitô giáo khác 19.9% Hồi giáo 2.7% Không tôn giáo 0.3% Khác 2.2% Không rõ

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Montenegro