logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Bắc Phi

Morocco

Vương quốc Maroc

Maroc, quốc hiệu là Vương quốc Maroc, là một quốc gia có chủ quyền tại Bắc Phi, giáp Algérie về phía đông, Địa Trung Hải và Đại Tây Dương về phía bắc và Đông, Tây Sahara về phía Nam và Mauritanie về phía tây nam, đối diện với Tây Ban Nha qua Eo biển Gibraltar...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Morocco

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Morocco.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Morocco
Tên chính thức
Vương quốc Maroc
Quốc ca
ٱلنَّشِيْد ٱلْوَطَنِي "an-Našīd al-Waṭanīy""Hymne Chérifien
Tiêu ngữ
ٱللَّٰه، ٱلْوَطَن، ٱلْمَلِك "Allāh, al-Waṭan, al-Malik""Allah, Quốc gia, Quốc vương

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Rabat
Thành phố lớn khác
Casablanca
Vị trí
Bắc Phi
Diện tích
446.550 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.056 (250 km 2)
Tọa độ
34.033; -6.850

Nhân khẩu học

Dân số
37.493.183 (hạng 38)
Mật độ
79,0/km²
Tên dân cư
Người Maroc
Sắc tộc
Xem Dân số

Thông tin khác

ISO 3166
MA / MAR
Múi giờ
UTC+1 UTC+0 (during Ramadan)
Mã điện thoại
+212
Tên miền Internet
.ma.المغرب
Tiền tệ
Dirham Maroc (MAD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Morocco
Tên chính thức
Vương quốc Maroc
Quốc ca
ٱلنَّشِيْد ٱلْوَطَنِي "an-Našīd al-Waṭanīy""Hymne Chérifien
Tiêu ngữ
ٱللَّٰه، ٱلْوَطَن، ٱلْمَلِك "Allāh, al-Waṭan, al-Malik""Allah, Quốc gia, Quốc vương
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Rabat
Thành phố lớn khác
Casablanca
Vị trí
Bắc Phi
Diện tích
446.550 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.056 (250 km 2)
Tọa độ
34.033; -6.850
Nhân khẩu học
Dân số
37.493.183 (hạng 38)
Mật độ
79,0/km²
Tên dân cư
Người Maroc
Sắc tộc
Xem Dân số
Thông tin khác
ISO 3166
MA / MAR
Múi giờ
UTC+1 UTC+0 (during Ramadan)
Mã điện thoại
+212
Tên miền Internet
.ma.المغرب
Tiền tệ
Dirham Maroc (MAD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
20
Quốc ngữ
Tiếng Ả Rập Tamazight
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Ngôn ngữ chính thức của Maroc là tiếng Ả Rập và ngữ tộc Berber. Ước tính 92,7% dân số Maroc có thể nói tiếng Ả Rập, 24,8% có thể nói ba phương ngữ của ngữ tộc Berber (3,2% nói tiếng Riff, 14,2% nói tiếng Shilha và 7,4% nói tiếng Tamazight Trung Maroc). Năm 2024, 99,2% dân...

Giao thoa biên giới

Biên giới phía đông và đông nam với Algérie đã đóng cửa từ năm 1994. Về phía Bắc, Maroc có biên giới với Strait of Gibraltar và quản lý một phần đường thủy ra vào Địa Trung Hải. Dãy núi Rif có vai trò là biên giới với Địa Trung Hải từ Tây Bắc đến Đông Bắc.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

99.68% Hồi giáo (quốc giáo)99.23% Hồi giáo Sunni0.45% Hồi giáo Shia0.3% Tôn giáo khác0.13% Thuyết bất khả tri0.10% Baháʼí giáo
99.68% Hồi giáo (quốc giáo) 99.23% Hồi giáo Sunni 0.45% Hồi giáo Shia 0.3% Tôn giáo khác 0.13% Thuyết bất khả tri 0.10% Baháʼí giáo 0.09% Kitô giáo 0.01% Do Thái giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Bóng đá: Marocco là đội bóng châu Phi đầu tiên lọt vào bán kết 1 kì WC. Thành tích đáng tự hào này diễn ra vào ngày 11/12/2022 khi Ma Rốc đã đánh bại đội bóng Bồ Đào Nha

Đặc trưng văn hóa

Bóng đá: Marocco là đội bóng châu Phi đầu tiên lọt vào bán kết 1 kì WC. Thành tích đáng tự hào này diễn ra vào ngày 11/12/2022 khi Ma Rốc đã đánh bại đội bóng Bồ Đào Nha

Ngữ hệ nổi bật tại Morocco

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Afro-AsiaticSemitic