logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Nam Phi

Cộng hòa Nam Phi

Nam Phi (tiếng Anh: South Africa), quốc hiệu là Cộng hòa Nam Phi (Republic of South Africa) là một quốc gia nằm ở mũi phía nam châu Phi, giáp Namibia, Botswana, Zimbabwe, Mozambique, Eswatini, và bao quanh toàn bộ Lesotho. Nam Phi là thành viên Khối Thịnh...

Thủ đô

Pretoria (chính phủ)Cape Town (Nghị viện)Bloemfontein (tư pháp)

Dân số

63.015.904 (hạng 23)

Diện tích

1.221.037 km²

Quốc ngữ

12 ngôn ngữ Tiếng Afrikaans Tiếng Anh Tiếng Nam Ndebele Tiếng Pedi Tiếng Sotho Tiếng Tswana Ngôn ngữ ký hiệu Nam Phi Tiếng Swazi Tiếng Venda Tiếng Xhosa Tiếng Tsonga Tiếng Zulu Ngôn ngữ có quy chế đặc biệt Ngữ tộc Khoe Tiếng Khoekhoe Tiếng Khoisan Tiếng Đức Tiếng Hy Lạp Tiếng Gujarati Tiếng Hindi Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Telugu Tiếng Tamil Tiếng Urdu Tiếng Ả Rập Tiếng Hebrew Tiếng Phạn

ISO 3166

ZA / ZAF

Múi giờ

UTC+2 (Giờ chuẩn Nam Phi)

Mã điện thoại

+27

Tiền tệ

Rand Nam Phi (ZAR)

Tên miền

.za

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Nam PhiPretoria (chính phủ)Cape Town (Nghị viện)Bloemfontein (tư pháp)ZA / ZAF
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Nam Phi
Tên chính thức
Cộng hòa Nam Phi
Quốc ca
Quốc ca Nam Phi
Tiêu ngữ
ǃke e: ǀxarra ǁke" (tiếng ǀXam)"Unity in diversity
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Pretoria (chính phủ)Cape Town (Nghị viện)Bloemfontein (tư pháp)
Thành phố lớn nhất
Johannesburg
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
1.221.037 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,38
Tọa độ
-29.0, 24.0
Nhân khẩu học
Dân số
63.015.904 (hạng 23)
Mật độ
50.8/km²
Tên dân cư
Người Nam Phi
Sắc tộc
81.4% Người Bantu
8.2% Người da màu
7.3% Người da trắng
2.7% Người gốc Ấn Độ hoặc người châu Á
0.4% dân tộc khác
Tôn giáo
85.3% Kitô giáo
7.8% tín ngưỡng truyền thống
3.1% không tôn giáo
1.6% Hồi giáo
1.1% Ấn Độ giáo
1.1% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
ZA / ZAF
Múi giờ
UTC+2 (Giờ chuẩn Nam Phi)
Mã điện thoại
+27
Tên miền Internet
.za
Tiền tệ
Rand Nam Phi (ZAR)
Ghi ngày tháng
Short formats: yyyy/mm/dd yyyy-mm-dd
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Có thể cho rằng không chỉ có "một" nền văn hóa tại Nam Phi vì sự đa dạng sắc tộc của nó. Ngày nay, sự đa dạng thực phẩm từ nhiều nền văn hóa được nhiều người thưởng thức, đặc biệt là những khách du lịch muốn khám phá sự phong phú trong ẩm thực Nam Phi. Ngoài thực phẩm, âm...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Nam Phi
Đang cập nhật
Tên bản ngữ 11 ngôn ngữ chính thức khác Tiếng Afrikaans:Republiek van Suid-AfrikaTiếng Zulu:iRiphabhuliki yaseNingizimu AfrikaTiếng Xhosa:iRiphabhlikhi yoMzantsi AfrikaTiếng Bắc Sotho:Repabliki ya Afrika-BorwaTiếng Sotho:Rephaboliki ya Afrika BorwaTiếng Tswana:Rephaboliki ya Aforika BorwaTiếng Tsonga:Riphabliki ya Afrika DzongaTiếng Swazi:iRiphabhulikhi yaseNingizimu-AfrikaTiếng Venda:Riphabuḽiki ya Afurika TshipembeTiếng Nam Ndebele:iRiphabliki yeSewula Afrika
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Afrikaans:
Republiek van Suid-Afrika
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Zulu:
iRiphabhuliki yaseNingizimu Afrika
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Xhosa:
iRiphabhlikhi yoMzantsi Afrika
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Bắc Sotho:
Repabliki ya Afrika-Borwa
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Sotho:
Rephaboliki ya Afrika Borwa
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Tswana:
Rephaboliki ya Aforika Borwa
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Tsonga:
Riphabliki ya Afrika Dzonga
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Swazi:
iRiphabhulikhi yaseNingizimu-Afrika
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Venda:
Riphabuḽiki ya Afurika Tshipembe
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Nam Ndebele:
iRiphabliki yeSewula Afrika
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Nam Ndebele:
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Nam Ndebele:
Tiêu ngữ: "ǃke e: ǀxarra ǁke" (tiếng ǀXam)"Unity in diversity"
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Nam Ndebele:
Quốc ca: "Quốc ca Nam Phi"
Cộng hòa Nam Phi
Tiếng Nam Ndebele:
Hiện quả địa cầu Hiện bản đồ Nam Phi
Tổng quan
Thủ đô
Pretoria (chính phủ)Cape Town (Nghị viện)Bloemfontein (tư pháp)
Tổng quan
Thành phố lớn nhất
Johannesburg
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
12 ngôn ngữ Tiếng Afrikaans Tiếng Anh Tiếng Nam Ndebele Tiếng Pedi Tiếng Sotho Tiếng Tswana Ngôn ngữ ký hiệu Nam Phi Tiếng Swazi Tiếng Venda Tiếng Xhosa Tiếng Tsonga Tiếng Zulu Ngôn ngữ có quy chế đặc biệt Ngữ tộc KhoeTiếng KhoekhoeTiếng KhoisanTiếng ĐứcTiếng Hy LạpTiếng GujaratiTiếng HindiTiếng Bồ Đào NhaTiếng TeluguTiếng TamilTiếng UrduTiếng Ả RậpTiếng HebrewTiếng Phạn
Tổng quan
Sắc tộc (2022)
81.4% Người Bantu8.2% Người da màu7.3% Người da trắng2.7% Người gốc Ấn Độ hoặc người châu Á0.4% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2022)
85.3% Kitô giáo7.8% tín ngưỡng truyền thống3.1% không tôn giáo1.6% Hồi giáo1.1% Ấn Độ giáo1.1% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Nam Phi
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đại nghị đơn nhất với tổng thống nắm quyền hành pháp
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Cyril Ramaphosa
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Paul Mashatile
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Thoko Didiza
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Hội đồng các tỉnh quốc gia
Refilwe Mtsweni-Tsipane
Chính trị
Chính phủ Chánh án
Mandisa Maya
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Hội đồng Quốc gia các Tỉnh
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Lịch sử
Liên hiệp Nam Phi
31 tháng 5 năm 1910
Lịch sử
Đạo luật Westminster 1931
11 tháng 12 năm 1931
Lịch sử
Cộng hòa Nam Phi
31 tháng 5 năm 1961
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
4 tháng 2 năm 1997
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
1.221.037 km2 (hạng 24)471.443 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0,38
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
63.015.904 (hạng 23)
Địa lý
Dân số Điều tra 2022
62.027.503 (hạng 23)
Địa lý
Dân số Mật độ
50.8/km2 (hạng 169)131,6/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
1,03 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 33)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
16.010 đô la Mỹ (hạng 107)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
418,05 tỷ đô la Mỹ (hạng 40)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
6.520 đô la Mỹ (hạng 108)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Rand Nam Phi (ZAR)
Thông tin khác
Gini? (2014)
63,0rất cao

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
11
Quốc ngữ
12 ngôn ngữ Tiếng Afrikaans Tiếng Anh Tiếng Nam Ndebele Tiếng Pedi Tiếng Sotho Tiếng Tswana Ngôn ngữ ký hiệu Nam Phi Tiếng Swazi Tiếng Venda Tiếng Xhosa Tiếng Tsonga Tiếng Zulu Ngôn ngữ có quy chế đặc biệt Ngữ tộc Khoe Tiếng Khoekhoe Tiếng Khoisan Tiếng Đức Tiếng Hy Lạp Tiếng Gujarati Tiếng Hindi Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Telugu Tiếng Tamil Tiếng Urdu Tiếng Ả Rập Tiếng Hebrew Tiếng Phạn
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

85.3% Kitô giáo7.8% tín ngưỡng truyền thống3.1% không tôn giáo1.6% Hồi giáo1.1% Ấn Độ giáo1.1% tôn giáo khác
85.3% Kitô giáo 7.8% tín ngưỡng truyền thống 3.1% không tôn giáo 1.6% Hồi giáo 1.1% Ấn Độ giáo 1.1% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Có thể cho rằng không chỉ có "một" nền văn hóa tại Nam Phi vì sự đa dạng sắc tộc của nó. Ngày nay, sự đa dạng thực phẩm từ nhiều nền văn hóa được nhiều người thưởng thức, đặc biệt là những khách du lịch muốn khám phá sự phong phú trong ẩm thực Nam Phi. Ngoài thực phẩm, âm nhạc và nhảy múa cũng là đặc điểm nổi bật. Ẩm thực Nam Phi sử dụng...

Đặc trưng văn hóa

Có thể cho rằng không chỉ có "một" nền văn hóa tại Nam Phi vì sự đa dạng sắc tộc của nó. Ngày nay, sự đa dạng thực phẩm từ nhiều nền văn hóa được nhiều người thưởng thức, đặc biệt là những khách du lịch muốn khám phá sự phong phú trong ẩm thực Nam Phi. Ngoài thực phẩm, âm nhạc và nhảy múa cũng là đặc điểm nổi bật. Ẩm thực Nam Phi sử dụng...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Nam Phi

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.