logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Nam Sudan

Cộng hòa Nam Sudan

Nam Sudan (tiếng Anh: South Sudan), quốc hiệu là Cộng hòa Nam Sudan, là quốc gia nội lục ở Đông Phi, nằm trên phần phía nam của Sudan trước đây. Thủ đô là thành phố Juba. Đất nước này có biên giới với Ethiopia ở phía đông, Kenya, Uganda và Cộng hòa Dân chủ...

Thủ đô

Juba

Dân số

12.703.714 (hạng 80)

Diện tích

619.745 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

SS / SSD

Múi giờ

UTC+2 (Giờ Trung Phi)

Mã điện thoại

+211

Tiền tệ

Bảng Nam Sudan (SSP)

Tên miền

.ssa

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Nam SudanJubaSS / SSD
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Nam Sudan
Tên chính thức
Cộng hòa Nam Sudan
Quốc ca
South Sudan Oyee!"Hoan hô Nam Sudan!
Tiêu ngữ
Công lý, Tự do, Thịnh vượng
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Juba
Thành phố lớn nhất
Juba
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
619.745 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Đang cập nhật
Tọa độ
4.850; 31.600
Nhân khẩu học
Dân số
12.703.714 (hạng 80)
Mật độ
13,33/km²
Tên dân cư
Người Nam Sudan
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
60,5% Kitô giáo
32,9% Tôn giáo truyền thống châu Phi
6,2% Hồi giáo
0,4% khác / không tôn giáo
Thông tin thực dụng
ISO 3166
SS / SSD
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Mã điện thoại
+211
Tên miền Internet
.ssa
Tiền tệ
Bảng Nam Sudan (SSP)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Ngoài Ngữ hệ Nin, Tiếng Zande là ngôn ngữ có số người sử dụng đông thứ ba tại đất nước và thuộc Nhóm ngôn ngữ Ubangi. Tiếng Jur Modo thuộc Ngữ hệ Bongo-Bagirmi.

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Nam Sudan
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Republic of South Sudan
Cộng hòa Nam Sudan
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Nam Sudan
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Công lý, Tự do, Thịnh vượng"
Cộng hòa Nam Sudan
Đang cập nhật
Quốc ca: "South Sudan Oyee!"Hoan hô Nam Sudan!"
Cộng hòa Nam Sudan
Đang cập nhật
Nam Sudan (màu xanh đậm), lãnh thổ được tuyên bố nhưng chưa hoàn toàn kiểm soát (màu xanh nhạt)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Juba04°51′B 31°36′Đ / 4,85°B 31,6°Đ / 4.850; 31.600
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ quốc gia được công nhận
DinkaNuerBariMurleLuo (Anyuak, Acholi, Shilluk, Pari, Jur-Luo, và các ngôn ngữ khác)Ma'diOtuhoZande và khoảng 60 ngôn ngữ khác
Tổng quan
Ngôn ngữ nói
DinkaBariJuba ArabicNuerZandeJur (Luo)MurleShillukcác ngôn ngữ khác
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
60,5% Kitô giáo32,9% Tôn giáo truyền thống châu Phi6,2% Hồi giáo0,4% khác / không tôn giáo
Tổng quan
Tên dân cư
Người Nam Sudan
Chính trị
Chính phủ
Liên bang cộng hòa tổng thống dưới một chính phủ lâm thời
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Salva Kiir Mayardit
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống thứ nhất
Riek Machar
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Jemma Nunu Kumba
Chính trị
Chính phủ Chánh án Tòa án Tối cao
Chan Reec Madut
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội Chuyển tiếp Quốc gia
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Hội đồng Chuyển tiếp Các Bang
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hội đồng Lập pháp Quốc gia Chuyển tiếp Tái cơ cấu
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Sudan
Lịch sử
Tự trị
9 tháng 7 năm 2005
Lịch sử
Tuyên bố và được công nhận
9 tháng 7 năm 2011
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
619.745 km2 (hạng 41)239.285 mi2
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
12.703.714 (hạng 80)
Địa lý
Dân số Mật độ
13,33/km2 (hạng 214)34,52/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2022
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
13,6 tỷ đô la Mỹ (hạng 157)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
934 đô la Mỹ (hạng 191)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2022
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
4,7 tỷ đô la Mỹ (hạng 164)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
326 đô la Mỹ (hạng 194)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Bảng Nam Sudan (SSP)
Thông tin khác
Gini? (2016)
44,1trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,388thấp · hạng 193
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+211
Thông tin khác
Mã ISO 3166
SS
Thông tin khác
Tên miền Internet
.ssa
Thông tin khác
Tên miền Internet
Được đăng ký và hoạt động từ năm 2019.

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
71
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Ngoài Ngữ hệ Nin

Bối cảnh ngôn ngữ

Ngoài Ngữ hệ Nin, Tiếng Zande là ngôn ngữ có số người sử dụng đông thứ ba tại đất nước và thuộc Nhóm ngôn ngữ Ubangi. Tiếng Jur Modo thuộc Ngữ hệ Bongo-Bagirmi.

Giao thoa biên giới

Các khảo sát đã phát hiện ra Công viên quốc gia Boma, ở biên giới phía tây giáp với Ethiopia, cũng như khu vực đầm lầy Sudd và Công viên quốc gia Miền Nam gần biên giới với CHDC Congo, là môi trường sống cho một số lượng lớn linh dương sừng cong, linh dương châu Phi, linh...

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

60,5% Kitô giáo6,2% Hồi giáo0,4% khác / không tôn giáo
60,5% Kitô giáo 32,9% Tôn giáo truyền thống châu Phi 6,2% Hồi giáo 0,4% khác / không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Nam Sudan

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.