logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Namibia

Cộng hòa Namibia

Namibia, quốc hiệu là Cộng hòa Namibia, là một quốc gia ở khu vực Nam Phi với bờ biển phía tây giáp Đại Tây Dương. Namibia giáp Zambia và Angola về phía bắc, Botswana về phía đông và Cộng hòa Nam Phi về phía đông và nam. Dù không giáp Zimbabwe, chỉ có một...

Thủ đô

Windhoek

Dân số

3.022.401 (hạng 138)

Diện tích

825.615 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

NA / NAM

Múi giờ

UTC+2 (Giờ Trung Phi)

Mã điện thoại

+264

Tiền tệ

Đô la Namibia (NAD) Rand Nam Phi (ZAR)

Tên miền

.na

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

NamibiaWindhoekNA / NAM
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Namibia
Tên chính thức
Cộng hòa Namibia
Quốc ca
Namibia, Land of the Brave
Tiêu ngữ
Đoàn kết, Tự do, Công lý
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Windhoek
Thành phố lớn nhất
Windhoek
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
825.615 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
không đáng kể
Tọa độ
-22.567; 17.083
Nhân khẩu học
Dân số
3.022.401 (hạng 138)
Mật độ
3.7/km²
Tên dân cư
Người Namibia
Sắc tộc
93.2% người châu Phi
3.6% người da màu
1.8% người da trắng
1.4% dân tộc khác
Tôn giáo
87.9% Kitô giáo
43.7% Giáo hội Luther
22.8% Công giáo
17.0% Anh giáo
4.4% hệ phái khác
10.2% tôn giáo truyền thống châu Phi
1.6% không tôn giáo
0.3% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
NA / NAM
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Mã điện thoại
+264
Tên miền Internet
.na
Tiền tệ
Đô la Namibia (NAD) Rand Nam Phi (ZAR)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Namibia
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Quốc hiệu trong các ngôn ngữ quốc gia Tiếng Afrikaans:Republiek van NamibiëTiếng Đức:Republik NamibiaTiếng Khoekhoe:Republiki Namibiab dibTiếng Ovambo:Orepublika yaNamibiaTiếng Herero:Orepublika yaNamibiaTiếng Kwangali:Republika zaNamibiaTiếng Tswana:Rephaboliki ya NamibiaTiếng Lozi:Namibia ye Lukuluhile
Cộng hòa Namibia
Tiếng Afrikaans:
Republiek van Namibië
Cộng hòa Namibia
Tiếng Đức:
Republik Namibia
Cộng hòa Namibia
Tiếng Khoekhoe:
Republiki Namibiab dib
Cộng hòa Namibia
Tiếng Ovambo:
Orepublika yaNamibia
Cộng hòa Namibia
Tiếng Herero:
Orepublika yaNamibia
Cộng hòa Namibia
Tiếng Kwangali:
Republika zaNamibia
Cộng hòa Namibia
Tiếng Tswana:
Rephaboliki ya Namibia
Cộng hòa Namibia
Tiếng Lozi:
Namibia ye Lukuluhile
Cộng hòa Namibia
Tiếng Lozi:
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Namibia
Tiếng Lozi:
Tiêu ngữ: "Đoàn kết, Tự do, Công lý"
Cộng hòa Namibia
Tiếng Lozi:
Quốc ca: "Namibia, Land of the Brave"
Cộng hòa Namibia
Tiếng Lozi:
Thế giớiChâu Phi
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Windhoek22°34′N 17°5′Đ / 22,567°N 17,083°Đ / -22.567; 17.083
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ quốc gia được công nhận
Tiếng AfrikaansTiếng ĐứcTiếng KhoekhoeTiếng OvamboTiếng HereroTiếng KwangaliTiếng TswanaTiếng Lozi
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
Tiếng ǃKungTiếng GcirikuTiếng Mbukushu
Tổng quan
Sắc tộc (2023)
93.2% người châu Phi3.6% người da màu1.8% người da trắng1.4% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2023)
87.9% Kitô giáo 43.7% Giáo hội Luther 22.8% Công giáo 17.0% Anh giáo 4.4% hệ phái khác 10.2% tôn giáo truyền thống châu Phi1.6% không tôn giáo0.3% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Namibia
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa bán tổng thống chế một đảng ưu thế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Netumbo Nandi-Ndaitwah
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Lucia Witbooi
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Elijah Ngurare
Chính trị
Chính phủ Phó Thủ tướng
Natangwe Ithete
Chính trị
Chính phủ Chánh án
Peter Shivute
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Cộng hòa Nam Phi
Lịch sử
Tây Nam Phi thuộc Đức
1884
Lịch sử
Lãnh thổ ủy trị do Nam Phi quản lý
1920
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
9 tháng 2 năm 1990
Lịch sử
Độc lập
21 tháng 3 năm 1990
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
825.615 km2 (hạng 34)318.696 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
không đáng kể
Địa lý
Dân số Điều tra 2023
3.022.401 (hạng 138)
Địa lý
Dân số Mật độ
3.7/km2 (hạng 235)1,4/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
37,73 tỷ đô la Mỹ (hạng 145)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
12.370 đô la Mỹ (hạng 117)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
14,21 tỷ đô la Mỹ (hạng 145)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
4.660 đô la Mỹ (hạng 120)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Đô la Namibia (NAD) Rand Nam Phi (ZAR)
Thông tin khác
Gini? (2015)
59,1cao
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,665trung bình · hạng 136
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
31
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

87.9% Kitô giáo43.7% Giáo hội Luther22.8% Công giáo17.0% Anh giáo4.4% hệ phái khác1.6% không tôn giáo
87.9% Kitô giáo 43.7% Giáo hội Luther 22.8% Công giáo 17.0% Anh giáo 4.4% hệ phái khác 10.2% tôn giáo truyền thống châu Phi 1.6% không tôn giáo 0.3% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Namibia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.