logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Nam Á

Nepal

Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal

Nepal (tiếng Nepal: नेपाल Nepālⓘ ), quốc hiệu là Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal (tiếng Nepal: सङ्घीय लोकतान्त्रिक गणतन्त्र नेपाल Sanghiya Loktāntrik Ganatantra Nepāl), là một quốc gia nội lục tại Nam Á. Dân số của Nepal là 31,12 triệu người vào năm 2024 và...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Nepal

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Nepal.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Nepal
Tên chính thức
Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal
Quốc ca
Sayaun Thunga Phool Ka"Kết từ muôn hoa
Tiêu ngữ
Janani Janmabhumishcha Swargadapi Gariyasi (tiếng Phạn)"Mẹ và Tổ quốc vĩ đại hơn Thiên đàng

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Kathmandu
Thành phố lớn khác
Kathmandu
Vị trí
Nam Á
Diện tích
147,516 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2,8
Tọa độ
28.167; 84.250

Nhân khẩu học

Dân số
31,122,387 (hạng 49)
Mật độ
180/km²
Tên dân cư
Người Nepal
Sắc tộc
30.12% Khas Arya16.45% Chhetri11.29% Bahun1.7% Thakuri0.68% Sanyasi6.9% Magars6.2% Tharu5.62% Tamang5.04% Kami4.86% Musalman4.6% Newar4.21% Yadav2.2% Rai32.63% Khác

Thông tin khác

ISO 3166
NP / NPL
Múi giờ
UTC+05:45 (Giờ chuẩn Nepal)
Mã điện thoại
+977
Tên miền Internet
.np
Tiền tệ
Rupee Nepal (Rs, रू) (NPR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Trái
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Nepal
Tên chính thức
Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal
Quốc ca
Sayaun Thunga Phool Ka"Kết từ muôn hoa
Tiêu ngữ
Janani Janmabhumishcha Swargadapi Gariyasi (tiếng Phạn)"Mẹ và Tổ quốc vĩ đại hơn Thiên đàng
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Kathmandu
Thành phố lớn khác
Kathmandu
Vị trí
Nam Á
Diện tích
147,516 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2,8
Tọa độ
28.167; 84.250
Nhân khẩu học
Dân số
31,122,387 (hạng 49)
Mật độ
180/km²
Tên dân cư
Người Nepal
Sắc tộc
30.12% Khas Arya16.45% Chhetri11.29% Bahun1.7% Thakuri0.68% Sanyasi6.9% Magars6.2% Tharu5.62% Tamang5.04% Kami4.86% Musalman4.6% Newar4.21% Yadav2.2% Rai32.63% Khác
Thông tin khác
ISO 3166
NP / NPL
Múi giờ
UTC+05:45 (Giờ chuẩn Nepal)
Mã điện thoại
+977
Tên miền Internet
.np
Tiền tệ
Rupee Nepal (Rs, रू) (NPR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
130
Quốc ngữ
Tiếng Nepal
Số ngữ hệ
3
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

81.19% Ấn Độ giáo8.21% Phật giáo5.09% Hồi giáo3.17% Kirant1.76% Kitô giáo0.35% Prakriti
81.19% Ấn Độ giáo 8.21% Phật giáo 5.09% Hồi giáo 3.17% Kirant 1.76% Kitô giáo 0.35% Prakriti 0.23% Bon 0.01% Kỳ Na giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Văn hóa dân gian là bộ phận không thể tách rời của xã hội Nepal. Các câu chuyện truyền thống có nguồn gốc từ thực tế trong sinh hoạt thường nhật, các truyện kể về tình yêu, tình cảm và chiến tranh cũng như ma quỷ và do đó phản ánh phương thức sinh hoạt, văn hóa và đức tin địa phương. Nhiều truyện dân gian Nepal được thuật lại bằng vũ đạo...

Đặc trưng văn hóa

Văn hóa dân gian là bộ phận không thể tách rời của xã hội Nepal. Các câu chuyện truyền thống có nguồn gốc từ thực tế trong sinh hoạt thường nhật, các truyện kể về tình yêu, tình cảm và chiến tranh cũng như ma quỷ và do đó phản ánh phương thức sinh hoạt, văn hóa và đức tin địa phương. Nhiều truyện dân gian Nepal được thuật lại bằng vũ đạo...

Ngữ hệ nổi bật tại Nepal

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Austroasiatic
Sino-Tibetan