logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Phi

Niger

Cộng hòa Niger

Niger (tiếng Hausa: Nijar), quốc hiệu là Cộng hoà Niger, là một quốc gia nằm ở Tây Phi. Tên quốc gia đặt theo tên sông Niger. Niger có chung đường biên giới với Nigeria và Bénin về phía nam, Burkina Faso và Mali về phía tây, Algérie và Libya về phía bắc và...

Thủ đô

Niamey

Dân số

26,342,784 (hạng 56)

Diện tích

1,267,000 km²

Quốc ngữ

Tiếng Hausa

ISO 3166

NE / NER

Múi giờ

UTC+1 (Giờ Tây Phi)

Mã điện thoại

+227

Tiền tệ

Franc CFA Tây Phi (XOF)

Tên miền

.ne

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

NigerNiameyNE / NER
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Niger
Tên chính thức
Cộng hòa Niger
Quốc ca
L'Honneur de la Patrie (tiếng Pháp)"Danh dự của Tổ quốc
Tiêu ngữ
Fraternité, Travail, Progrès" (tiếng Pháp)"Bác ái, Lao động, Tiến bộ
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Niamey
Thành phố lớn nhất
Niamey
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
1,267,000 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.02
Tọa độ
13.51361; 2.10889
Nhân khẩu học
Dân số
26,342,784 (hạng 56)
Mật độ
12.1/km²
Tên dân cư
Người Niger
Sắc tộc
53.1% người Hausa
21.2% người Zarma và Songhay
11.0% người Tuareg
6.5% người Fula
5.9% người Kanuri
0.8% người Gurma
0.4% người Toubou
0.4% người Ả Rập
0.9% dân tộc khác
Tôn giáo
99.3% Hồi giáo
0.3% Kitô giáo
0.2% thuyết vật linh
0.1% không tôn giáo
Thông tin thực dụng
ISO 3166
NE / NER
Múi giờ
UTC+1 (Giờ Tây Phi)
Mã điện thoại
+227
Tên miền Internet
.ne
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Nền văn hóa của Niger có sự đa dạng lớn, bằng chứng là sự giao lưu văn hóa giữa các sắc tộc tồn tại trong thời kỳ thuộc địa Pháp dưới một nhà nước duy nhất đầu thế kỷ XX. Đất nước Niger hiện đại được hình thành từ bốn khu vực văn hóa riêng biệt trong thời kỳ tiền thuộc đị...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Niger
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Jamhuriyar Nijar (tiếng Hausa)
Cộng hòa Niger
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Niger
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Fraternité, Travail, Progrès" (tiếng Pháp)"Bác ái, Lao động, Tiến bộ"
Cộng hòa Niger
Đang cập nhật
Quốc ca: L'Honneur de la Patrie (tiếng Pháp)"Danh dự của Tổ quốc"
Cộng hòa Niger
Đang cập nhật
Thế giớiChâu Phi
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Niamey13°30′49″B 2°06′32″Đ / 13,51361°B 2,10889°Đ / 13.51361; 2.10889
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Hausa
Tổng quan
Ngôn ngữ quốc gia
Tiếng Ả Rập Tiếng Buduma Tiếng Fula Tiếng Gurma Tiếng Kanuri Tiếng Songhoyboro Ciine Tiếng Tuareg Tiếng Tasawaq Tiếng Tebu Tiếng Zarma
Tổng quan
Sắc tộc (2006)
53.1% người Hausa 21.2% người Zarma và Songhay 11.0% người Tuareg 6.5% người Fula 5.9% người Kanuri 0.8% người Gurma 0.4% người Toubou 0.4% người Ả Rập 0.9% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2012)
99.3% Hồi giáo 0.3% Kitô giáo 0.2% thuyết vật linh 0.1% không tôn giáo
Tổng quan
Tên dân cư
Người Niger
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đơn nhất dưới một chế độ quân quản
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Abdourahamane Tchiani
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Salifou Modi
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Ali Lamine Zeine
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Tòa án Nhà nước
Abdou Dan Galadima
Chính trị
Lập pháp
Hội đồng bảo vệ Tổ quốc
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Pháp
Lịch sử
Thành lập
18 tháng 12 năm 1958
Lịch sử
Tuyên bố
3 tháng 8 năm 1960
Lịch sử
Đảo chính 2023
26 tháng 7 năm 2023
Lịch sử
Hiến chương chuyển tiếp 2025
26 tháng 3 năm 2025
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
1,267,000 km2 (hạng 21)489,678 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0.02
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
26,342,784 (hạng 56)
Địa lý
Dân số Mật độ
12.1/km231,2/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
42,739 tỷ đô la Mỹ (hạng 144)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
1.579 đô la Mỹ (hạng 188)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
17,073 tỷ đô la Mỹ (hạng 145)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
630 đô la Mỹ (hạng 185)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Thông tin khác
Gini? (2021)
32.9trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.419thấp · hạng 188
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+1 (Giờ Tây Phi)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+227
Thông tin khác
Mã ISO 3166
NE
Thông tin khác
Tên miền Internet
.ne

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
25
Quốc ngữ
Tiếng Hausa
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

99.3% Hồi giáo0.3% Kitô giáo0.2% thuyết vật linh0.1% không tôn giáo
99.3% Hồi giáo 0.3% Kitô giáo 0.2% thuyết vật linh 0.1% không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Nền văn hóa của Niger có sự đa dạng lớn, bằng chứng là sự giao lưu văn hóa giữa các sắc tộc tồn tại trong thời kỳ thuộc địa Pháp dưới một nhà nước duy nhất đầu thế kỷ XX. Đất nước Niger hiện đại được hình thành từ bốn khu vực văn hóa riêng biệt trong thời kỳ tiền thuộc địa: người Zarma sống ở thung lũng sông Niger về phía tây nam; vùng ng...

Đặc trưng văn hóa

Nền văn hóa của Niger có sự đa dạng lớn, bằng chứng là sự giao lưu văn hóa giữa các sắc tộc tồn tại trong thời kỳ thuộc địa Pháp dưới một nhà nước duy nhất đầu thế kỷ XX. Đất nước Niger hiện đại được hình thành từ bốn khu vực văn hóa riêng biệt trong thời kỳ tiền thuộc địa: người Zarma sống ở thung lũng sông Niger về phía tây nam; vùng ng...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Niger

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.