logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTrung Mỹ

Panama

Cộng hòa Panamá

Panamá, quốc hiệu là Cộng hòa Panamá (tiếng Tây Ban Nha: República de Panamá), là một quốc gia tại Trung Mỹ. Quốc gia này có biên giới với Costa Rica về phía tây, Colombia về phía đông nam, biển Caribe về phía bắc và Thái Bình Dương về phía nam. Thủ đô và...

Thủ đô

Thành phố Panamá

Dân số

4.337.768 (hạng 127)

Diện tích

75.417 km²

Quốc ngữ

Tiếng Tây Ban Nha

ISO 3166

PA / PAN

Múi giờ

UTC−5 (EST)

Mã điện thoại

+507

Tiền tệ

Balboa (PAB)Đô la Mỹ (USD)

Tên miền

.pa

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

PanamaThành phố PanamáPA / PAN
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Panama
Tên chính thức
Cộng hòa Panamá
Quốc ca
Himno Istmeño (tiếng Tây Ban Nha)"Thánh ca eo đất
Tiêu ngữ
Pro Mundi Beneficio (Latin)"Vì lợi ích của thế giới
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Thành phố Panamá
Thành phố lớn nhất
Thành phố Panamá
Vị trí
Trung Mỹ
Diện tích
75.417 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.9
Tọa độ
8.967; -79.533
Nhân khẩu học
Dân số
4.337.768 (hạng 127)
Mật độ
56/km²
Tên dân cư
Người Panamá
Sắc tộc
65.0% Mestizo (lai Trắng và Thổ dân)12.3% Thổ dân
9.2% Người da đen
6.8% Mulatto (lai Trắng và Đen)6.7% Người da trắng
Tôn giáo
91.5% Kitô giáo
63.2% Công giáo
25.0% Tin Lành
3.3% Kitô giáo khác
7.6% Không tôn giáo
0.9% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
PA / PAN
Múi giờ
UTC−5 (EST)
Mã điện thoại
+507
Tên miền Internet
.pa
Tiền tệ
Balboa (PAB)Đô la Mỹ (USD)
Ghi ngày tháng
mm/dd/yyyydd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Panamá
Đang cập nhật
Tên bản ngữ República de Panamá (tiếng Tây Ban Nha)
Cộng hòa Panamá
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Panamá
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: Pro Mundi Beneficio (Latin)"Vì lợi ích của thế giới"
Cộng hòa Panamá
Đang cập nhật
Quốc ca: Himno Istmeño (tiếng Tây Ban Nha)"Thánh ca eo đất"
Cộng hòa Panamá
Đang cập nhật
Vị trí ở Tây bán cầu Panamá và các nước láng giềng
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Thành phố Panamá8°58′B 79°32′T / 8,967°B 79,533°T / 8.967; -79.533
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Tây Ban Nha
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
GuaymíBuglereEmberáWounaanGunaTeribeBribri
Tổng quan
Sắc tộc (2020)
65.0% Mestizo (lai Trắng và Thổ dân)12.3% Thổ dân9.2% Người da đen6.8% Mulatto (lai Trắng và Đen)6.7% Người da trắng
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
91.5% Kitô giáo63.2% Công giáo25.0% Tin Lành3.3% Kitô giáo khác7.6% Không tôn giáo0.9% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Panamá
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
José Raúl Mulino
Chính trị
Chính phủ Phó tổng thống
Trống
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
từ Đế quốc Tây Ban Nha
28 tháng 11 năm 1821
Lịch sử
gia nhập Đại Colombia
Tháng 12 năm 1821
Lịch sử
tách khỏi Cộng hòa Colombia
3 tháng 11 năm 1903
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
11 tháng 10 năm 1972
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
75.417 km2 (hạng 116)29.119 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
2.9
Địa lý
Dân số Ước lượng 2022
4.337.768 (hạng 127)
Địa lý
Dân số Mật độ
56/km2 (hạng 122)145/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
195,279 tỷ đô la Mỹ
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
42.772 đô la Mỹ
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
91,731 tỷ đô la Mỹ
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
20.092 đô la Mỹ
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Balboa (PAB)Đô la Mỹ (USD)
Thông tin khác
Gini? (2023)
48,9cao
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,839rất cao · hạng 59
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−5 (EST)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
mm/dd/yyyydd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+507
Thông tin khác
Mã ISO 3166
PA
Thông tin khác
Tên miền Internet
.pa

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
14
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

91.5% Kitô giáo63.2% Công giáo25.0% Tin Lành3.3% Kitô giáo khác7.6% Không tôn giáo0.9% Khác
91.5% Kitô giáo 63.2% Công giáo 25.0% Tin Lành 3.3% Kitô giáo khác 7.6% Không tôn giáo 0.9% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Panama

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.