logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giakhu vực Bắc Âu

Phần Lan

Cộng hòa Phần Lan

Phần Lan, quốc hiệu là Cộng hòa Phần Lan, là một quốc gia thuộc khu vực Bắc Âu. Phần Lan giáp với Thụy Điển về phía Tây, Nga về phía Đông, Na Uy về phía Bắc và Estonia về phía Nam qua Vịnh Phần Lan. Thủ đô của Phần Lan là Helsinki và cũng là thành phố lớn...

Thủ đô

Helsinki

Dân số

5.635.971

Diện tích

338.145 km²

Quốc ngữ

Tiếng Phần Lan Tiếng Thụy Điển

ISO 3166

FI / FIN

Múi giờ

UTC+2 (Giờ Đông Âu)

Mã điện thoại

+358

Tiền tệ

Euro (€) (EUR)

Tên miền

.fi,.axa,.eub

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Phần LanHelsinkiFI / FIN
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Phần Lan
Tên chính thức
Cộng hòa Phần Lan
Quốc ca
Maamme (tiếng Phần Lan)Vårt land (tiếng Thụy Điển)(tiếng Anh: "Our Land")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Helsinki
Thành phố lớn nhất
Helsinki
Vị trí
khu vực Bắc Âu
Diện tích
338.145 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
9,71 (2015)
Tọa độ
60.17083; 24.93750
Nhân khẩu học
Dân số
5.635.971
Mật độ
18,4/km²
Tên dân cư
Người Phần Lan
Sắc tộc
88.9% người Phần Lan
11.1% dân tộc khác
Tôn giáo
64.2% Kitô giáo
62.2% Giáo hội Luther Phúc âm Phần Lan
1.0% Chính thống giáo Phần Lan
1.0% những giáo phái khác
34.9% không tôn giáo
2.0% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
FI / FIN
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Đông Âu)
Mã điện thoại
+358
Tên miền Internet
.fi,.axa,.eub
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy
Lái xe
Đang cập nhật

Ngôn ngữ

Tiếng Phần Lan là thành viên của hệ ngôn ngữ Ural.

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Phần Lan
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Suomen tasavalta (tiếng Phần Lan)Republiken Finland (tiếng Thụy Điển)
Cộng hòa Phần Lan
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Phần Lan
Đang cập nhật
Quốc ca: Maamme (tiếng Phần Lan)Vårt land (tiếng Thụy Điển)(tiếng Anh: "Our Land")
Cộng hòa Phần Lan
Đang cập nhật
Hiện bản đồ địa cầu Hiện bản đồ châu ÂuVị trí của Phần Lan (xanh đậm)– ở châu Âu (xanh & xám đậm)– trong Liên minh châu Âu (xanh) –
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Helsinki60°10′15″B 24°56′15″Đ / 60,17083°B 24,9375°Đ / 60.17083; 24.93750
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Phần LanTiếng Thụy Điển
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ quốc gia được công nhận
Tiếng SamiTiếng KareliaTiếng Kalo Phần LanNgôn ngữ ký hiệu Phần LanNgôn ngữ ký hiệu Phần Lan-Thụy Điển
Tổng quan
Sắc tộc (2024)
88.9% người Phần Lan11.1% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2024)
64.2% Kitô giáo 62.2% Giáo hội Luther Phúc âm Phần Lan 1.0% Chính thống giáo Phần Lan 1.0% những giáo phái khác 34.9% không tôn giáo2.0% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Phần Lan
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đại nghị đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Alexander Stubb
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Petteri Orpo
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Jussi Halla-aho
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Liên bang Nga
Lịch sử
Đại công quốc Phần Lan
29 tháng 3 năm 1809
Lịch sử
Tuyên ngôn Độc lập Phần Lan
6 tháng 12 năm 1917
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
17 tháng 7 năm 1919
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
338.145 km2 (hạng 65)130.596 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
9,71 (2015)
Địa lý
Dân số Điều tra 2024
5.635.971
Địa lý
Dân số Mật độ
18,4/km2 (hạng 213)41/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
361,312 tỷ đô la Mỹ (hạng 59)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
64.657 đô la Mỹ (hạng 24)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
306,083 tỷ đô la Mỹ (hạng 48)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
54.773 đô la Mỹ (hạng 16)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Thông tin khác
Gini? (2023)
26,6thấp
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,948rất cao · hạng 12
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Đông Âu)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+3 (Giờ mùa hè Đông Âu)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy
Thông tin khác
Mã điện thoại
+358
Thông tin khác
Mã ISO 3166
FI
Thông tin khác
Tên miền Internet
.fi, .axa, .eub
Thông tin khác
Tên miền Internet
Trang webfinland.fi
Thông tin khác
Tên miền Internet
Tên miền .ax được sử dụng ở Åland.

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
15
Quốc ngữ
Tiếng Phần Lan Tiếng Thụy Điển
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Tiếng Phần Lan là thành viên của hệ ngôn ngữ Ural.

Giao thoa biên giới

Các nước láng giềng của Phần Lan là Thụy Điển, Na Uy, Nga và Estonia.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

64.2% Kitô giáo1.0% Chính thống giáo Phần Lan1.0% những giáo phái khác34.9% không tôn giáo2.0% tôn giáo khác
64.2% Kitô giáo 62.2% Giáo hội Luther Phúc âm Phần Lan 1.0% Chính thống giáo Phần Lan 1.0% những giáo phái khác 34.9% không tôn giáo 2.0% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Phần Lan đã đón hơn 3 triệu du khách nước ngoài trong năm 2017, trong đó có khoảng 1,5 triệu đến từ các quốc gia Liên minh châu Âu. Năm 2013, giá trị của ngành du lịch chiếm khoảng 2,5% GDP của Phần Lan, và cung cấp khoảng 136 700 việc làm. Cảnh quan chiếm ưu thế tại Phần Lan là những cánh rừng thông dày và những ngọn đồi thoai thoải, cùn...

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Phần Lan