logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Âu cùng một số vùng và lãnh thổ hải ngoại

Pháp

Cộng hòa Pháp

Pháp (tiếng Pháp: France; địa phương ), tên chính thức là Cộng hòa Pháp (tiếng Pháp: République française ) (tiếng Anh: French Republic), là một quốc gia có lãnh thổ chính nằm tại Tây Âu cùng một số vùng và lãnh thổ hải ngoại. Phần lãnh thổ Pháp tại châu Âu...

Thủ đô

Paris

Dân số

~ 69 Tr người

Diện tích

643.801 km²

Quốc ngữ

Tiếng Pháp

ISO 3166

FR / FRA

Múi giờ

UTC+1 (Giờ chuẩn Trung Âu)

Mã điện thoại

+33

Tiền tệ

Euro (€) (EUR)Franc CFP (XPF)

Tên miền

.fr

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

PhápParisFR / FRA
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Pháp
Tên chính thức
Cộng hòa Pháp
Quốc ca
La Marseillaise"Bài ca Marseille
Tiêu ngữ
Liberté, égalité, fraternité"Tự do, bình đẳng, bác ái
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Paris
Thành phố lớn nhất
Paris
Vị trí
Tây Âu cùng một số vùng và lãnh thổ hải ngoại
Diện tích
643.801 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.26
Tọa độ
48.850; 2.350
Nhân khẩu học
Dân số
~ 69 Tr người
Mật độ
116/km²
Tên dân cư
Người Pháp
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
51% Kitô giáo
40% Không tôn giáo
6% Hồi giáo
1% Do Thái giáo
2% đức tin khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
FR / FRA
Múi giờ
UTC+1 (Giờ chuẩn Trung Âu)
Mã điện thoại
+33
Tên miền Internet
.fr
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)Franc CFP (XPF)
Ghi ngày tháng
nn/tt/nnnn (AD)
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Pháp và Ý từng là 2 trung tâm phát triển văn hoá phương Tây trong nhiều thế kỷ. Nhiều nghệ sĩ Pháp nằm vào hàng có danh tiếng nhất trong thời kỳ của họ, và Pháp vẫn được thế giới công nhận về truyền thống văn hoá phong phú. Các chế độ chính trị kế tiếp nhau đã luôn thúc đ...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Pháp
Đang cập nhật
Tên bản ngữ République française (tiếng Pháp)
Cộng hòa Pháp
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Pháp
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: Liberté, égalité, fraternité"Tự do, bình đẳng, bác ái"
Cộng hòa Pháp
Đang cập nhật
Quốc ca: La Marseillaise"Bài ca Marseille"
Cộng hòa Pháp
Đang cập nhật
Đại ấn
Cộng hòa Pháp
Đang cập nhật
Vị trí của Pháp (xanh đậm) trong Liên minh châu Âu (xanh nhạt)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Paris48°51′B 2°21′Đ / 48,85°B 2,35°Đ / 48.850; 2.350
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thứcvà ngôn ngữ quốc gia
Tiếng Pháp
Tổng quan
Tôn giáo
51% Kitô giáo40% Không tôn giáo6% Hồi giáo1% Do Thái giáo2% đức tin khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Pháp
Chính trị
Chính phủ
Nhất thể bán tổng thống cộng hoà lập hiến
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Emmanuel Macron
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Sébastien Lecornu
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Thượng viện
Gérard Larcher
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Hạ viện
Yaël Braun-Pivet
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Thành lập
Lịch sử
Lễ rửa tội của Clovis I
25 tháng 2 năm 496
Lịch sử
Hiệp ước Verdun
Tháng 8 năm 843
Lịch sử
Thành lập cộng hòa
22 tháng 9 năm 1792
Lịch sử
Sáng lập ra EEC
1 tháng 1 năm 1958
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
4 tháng 10 năm 1958
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
643.801 km2 (hạng 42)248.572,956 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0.26
Địa lý
Diện tích Chính quốc Pháp (IGN)
551.695 km2 (213.011 dặm vuông Anh) (hạng 50)
Địa lý
Diện tích Chính quốc Pháp (Địa chính)
543.940,9 km2 (210.016,8 dặm vuông Anh) (hạng 50)
Địa lý
Diện tích Density
104,7109/km2 (hạng 106)
Địa lý
Diện tích Chính quốc Pháp, ước tính tính đến năm May 2021
65.239.000 (23rd)
Địa lý
Diện tích Mật độ
116/km2 (hạng 89)301/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
4.504 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 9)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
65,626 đô la Mỹ (hạng 25)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
3.211 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 7)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
46,792 đô la Mỹ (hạng 22)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Euro (€) (EUR)Franc CFP (XPF)
Thông tin khác
Gini? (2022)
29.8thấp
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.920rất cao · hạng 26
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+1 (Giờ chuẩn Trung Âu)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+2 (Giờ mùa hè Trung Âu)
Thông tin khác
Múi giờ
Ghi chú: Các khu vực hải ngoại của Pháp áp dụng nhiều múi giờ khác nhau.
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
nn/tt/nnnn (AD)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+33
Thông tin khác
Mã ISO 3166
FR
Thông tin khác
Tên miền Internet
.fr

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
77
Quốc ngữ
Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

51% Kitô giáo40% Không tôn giáo6% Hồi giáo1% Do Thái giáo2% đức tin khác
51% Kitô giáo 40% Không tôn giáo 6% Hồi giáo 1% Do Thái giáo 2% đức tin khác

Di sản tiêu biểu

Năm 2012, Pháp đón 83 triệu du khách nước ngoài, xếp thứ nhất thế giới, trên Hoa Kỳ (67 triệu) và Trung Quốc (58 triệu). Con số 83 triệu này không bao gồm những người ở tại Pháp dưới 24 giờ. Tuy nhiên, Pháp đứng thứ ba về thu nhập từ du lịch do khách có thời gian tham quan ngắn hơn. Pháp có 43 địa điểm được liệt vào danh sách di sản thế g...

Lễ hội truyền thống

Pháp và Ý từng là 2 trung tâm phát triển văn hoá phương Tây trong nhiều thế kỷ. Nhiều nghệ sĩ Pháp nằm vào hàng có danh tiếng nhất trong thời kỳ của họ, và Pháp vẫn được thế giới công nhận về truyền thống văn hoá phong phú. Các chế độ chính trị kế tiếp nhau đã luôn thúc đẩy sáng tạo nghệ thuật, và việc lập Bộ Văn hoá vào năm 1959 giúp bảo...

Đặc trưng văn hóa

Pháp và Ý từng là 2 trung tâm phát triển văn hoá phương Tây trong nhiều thế kỷ. Nhiều nghệ sĩ Pháp nằm vào hàng có danh tiếng nhất trong thời kỳ của họ, và Pháp vẫn được thế giới công nhận về truyền thống văn hoá phong phú. Các chế độ chính trị kế tiếp nhau đã luôn thúc đẩy sáng tạo nghệ thuật, và việc lập Bộ Văn hoá vào năm 1959 giúp bảo...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Pháp

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.