logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Quần đảo Marshall

Quần đảo Marshall

Quần đảo Marshall, tên chính thức Cộng hòa Quần đảo Marshall (tiếng Marshall: Aolepān Aorōkin M̧ajeļ), là một đảo quốc nằm gần xích đạo trên Thái Bình Dương, hơn chệch về phía tây Đường đổi ngày quốc tế. Vế mặt địa lý, quốc gia này là một phần của nhóm đảo...

Thủ đô

Majuro

Dân số

53.376 người (hạng 203)

Diện tích

181,3 km² 70 mi² (hạng 213)

Quốc ngữ

Tiếng Marshall, tiếng Anh

ISO 3166

MH / MHL

Múi giờ

UTC+12

Mã điện thoại

692

Tiền tệ

Dollar Mỹ (USD)

Tên miền

.mh

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Quần đảo MarshallMajuroMH / MHL
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Quần đảo Marshall
Tên chính thức
Quần đảo Marshall
Quốc ca
Đang cập nhật
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Majuro
Thành phố lớn nhất
Majuro
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
181,3 km² 70 mi² (hạng 213)
Diện tích đất liền
181,3 km² 70 mi² (hạng 213)
Tỷ lệ mặt nước
181,3 km² 70 mi² (hạng 213)
Tọa độ
7.117; 171.067
Nhân khẩu học
Dân số
53.376 người (hạng 203)
Mật độ
293 người/km² (hạng 28)885,7 người/mi²
Tên dân cư
Đang cập nhật
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
Đang cập nhật
Thông tin thực dụng
ISO 3166
MH / MHL
Múi giờ
UTC+12
Mã điện thoại
692
Tên miền Internet
.mh
Tiền tệ
Dollar Mỹ (USD)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Đang cập nhật

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Quần đảo Marshall
Đang cập nhật
Tên bằng ngôn ngữ chính thức Aolepān Aorōkin M̧ajeļ (tiếng Marshall)Republic of the Marshall Islands (tiếng Anh)
Quần đảo Marshall
Đang cập nhật
Quốc kỳ Huy hiệu
Quần đảo Marshall
Đang cập nhật
Quốc kỳ
Quần đảo Marshall
Đang cập nhật
Bản đồ Vị trí của Quần đảo Marshall
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
"Jepilpilin ke ejukaan" ("Accomplishment through Joint Effort") Thành tựu tạo ra từ chung sức
Quốc ca
Đang cập nhật
Forever Marshall IslandsQuần đảo Marshall vĩnh cửu
Hành chính
Đang cập nhật
Cộng hòa đại nghị
Hành chính
Tổng thống
Hilda Heine
Hành chính
Thủ đô
Majuro7°7′B 171°4′Đ / 7,117°B 171,067°Đ / 7.117; 171.067
Hành chính
Thành phố lớn nhất
Majuro
Địa lý
Diện tích
181,3 km² 70 mi² (hạng 213)
Địa lý
Diện tích nước
Không đáng kể %
Địa lý
Múi giờ
UTC+12
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
21 tháng 10 năm 1986
từ Hoa Kỳ
Lịch sử
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Marshall, tiếng Anh
Lịch sử
Ngôn ngữ thiểu số
Tiếng Kujargé
Lịch sử
Dân số ước lượng (2016)
53.376 người (hạng 203)
Lịch sử
Dân số (2011)
53.158 người
Lịch sử
Mật độ
293 người/km² (hạng 28)885,7 người/mi²
Kinh tế
GDP (PPP) (2019)
Tổng số: 115 triệu USDBình quân đầu người: 3,789 USD (hạng 195)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) (2019)
Tổng số: 220 triệu USDBình quân đầu người: 3,866 USD
Kinh tế
HDI (2021)
0.639 (hạng 131)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Dollar Mỹ (USD)
Thông tin khác
Mã ISO 3166-1
MH
Thông tin khác
Tên miền Internet
.mh
Thông tin khác
Mã điện thoại
692
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Lái xe bên
phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
2
Quốc ngữ
Tiếng Marshall, tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

Đang cập nhật

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Quần đảo Marshall

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.