logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giađông nam châu Âu

Romania

România

România (tiếng România: România /romɨ'ni.a/, trong tiếng Việt thường được gọi là Rumani theo tiếng Pháp: Roumanie), là một quốc gia nằm tại đông nam châu Âu, với diện tích 238.391 km². România giáp với Ukraina và Moldova về phía bắc và đông bắc; giáp với...

Thủ đô

Bucharest

Dân số

19,064,409 (hạng 65)

Diện tích

238.397 km²

Quốc ngữ

Tiếng România

ISO 3166

RO / ROU

Múi giờ

UTC+2 (EET)

Mã điện thoại

+40

Tiền tệ

Leu România (RON)

Tên miền

.roe

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

RomaniaBucharestRO / ROU
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Romania
Tên chính thức
România
Quốc ca
Deșteaptă-te, române!"(tiếng Việt: "Hãy thức dậy, người România")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Bucharest
Thành phố lớn nhất
Bucharest
Vị trí
đông nam châu Âu
Diện tích
238.397 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
3
Tọa độ
44.417; 26.100
Nhân khẩu học
Dân số
19,064,409 (hạng 65)
Mật độ
79.9/km²
Tên dân cư
Người România
Sắc tộc
88,9% Người România
6,1% Người Hungary
3,3% Người Digan
0,2% Người Ukraina
0,2% Người Đức
Tôn giáo
Đang cập nhật
Thông tin thực dụng
ISO 3166
RO / ROU
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Mã điện thoại
+40
Tên miền Internet
.roe
Tiền tệ
Leu România (RON)
Ghi ngày tháng
nn.tt.nnnn (AD)
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

România là một quốc gia đa dạng về văn hóa, thể hiện qua con người, địa lý và lịch sử riêng biệt. Người ta đưa ra giả thuyết và suy đoán rằng người România, (Protoromână, bao gồm Aromanians, Meglenoromână, và Istroromână) là hậu duệ của người La Mã và người dân bản địa. N...

Dữ liệu gốc
România
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
România
Đang cập nhật
Quốc ca: "Deșteaptă-te, române!"(tiếng Việt: "Hãy thức dậy, người România")
România
Đang cập nhật
Vị trí của România (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Bucharest44°25′B 26°06′Đ / 44,417°B 26,1°Đ / 44.417; 26.100
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng România
Tổng quan
Ngôn ngữ thiểu sốđược công nhận
Xem đưới đây Tiếng Albania Tiếng Armenia Tiếng Belarus Tiếng Bulgaria Tiếng Séc Tiếng Pháp Tiếng Gagauz Tiếng Đức Tiếng Hy Lạp Tiếng Ý Tiếng Macedonia Tiếng Hungary Tiếng Ba Lan Tiếng Digan Tiếng Nga Tiếng Rusyn Tiếng Serbia Tiếng Slovak Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Thụy Điển Tiếng Tatar Krym Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Ukraina Tiếng Yiddish
Tổng quan
Sắc tộc (2011)
88,9% Người România6,1% Người Hungary3,3% Người Digan0,2% Người Ukraina0,2% Người Đức
Tổng quan
Tên dân cư
Người România
Chính trị
Chính phủ
cộng hòa bán tổng thống đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Klaus Iohannis
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Marcel Ciolacu
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Thành lập
Lịch sử
Các nền chính trị đầu tiên
Thế kỷ X – 1330
Lịch sử
Thân vương quốc Wallachia
1330
Lịch sử
Moldavia
1346
Lịch sử
Thân vương quốc Transylvania
1570
Lịch sử
Hợp nhất lần đầu dưới thời Mihai Viteazu
1600
Lịch sử
Liên hiệp các công quốca
24 tháng 1 năm 1859
Lịch sử
Độc lập từĐế quốc Ottoman
9 tháng 5 năm 1877 / 1878b
Lịch sử
Vương quốc România
14 tháng 3 năm 1881
Lịch sử
Đại thống nhấtc
1 tháng năm 1918d
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
238.397 km2 (hạng 81)92.043 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
3
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
19,064,409 (hạng 65)
Địa lý
Dân số Điều tra 2021
19,053,815
Địa lý
Dân số Mật độ
79.9/km2 (hạng 136)218,6/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
926.759 tỷ đô la Mỹ (hạng 35)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
49,212 đô la Mỹ (hạng 44)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
403.395 tỷ đô la Mỹ (hạng 39)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
21,421 đô la Mỹ (hạng 54)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Leu România (RON)
Thông tin khác
Gini? (2024)
28.0thấp
Thông tin khác
FSI? (2018)
49,4ổn định · hạng 137
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.845rất cao · hạng 55
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+3 (EEST)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
nn.tt.nnnn (AD)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+40
Thông tin khác
Mã ISO 3166
RO
Thông tin khác
Tên miền Internet
.roe
Thông tin khác
Tên miền Internet
Cuộc bầu cử Alexandru Ioan Cuza tại Moldavia và Wallachia (tương ứng với ngày 5 và 24 tháng 1 năm 1859).Tuyên bố độc lập ngày 9 tháng 5 năm 1877, được quốc tế công nhận vào năm 1878..Liên minh România với Bessarabia, Bukovina và Transylvania vào năm 1918..Chế độ quân chủ đã bị bãi bỏ vào ngày 30 tháng 12 năm 1947 sau khi tuyên bố Cộng hòa Nhân dân và đã được thay đổi khi hiến pháp mới được thông qua ngày 21 tháng 8 năm 1965 với tư cách là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa. Chế độ Cộng sản sụp đổ vào ngày 22 tháng 12 năm 1989, chính phủ dân chủ mới được thành vào ngày 20 tháng 5 năm 1990 và hiến pháp hậu cộng sản mới được thông qua ngày 21 tháng 11 năm 1991. România gia nhập Liên minh châu Âu vào ngày 1 tháng 1 năm 2007.Ngoài ra, tên miền .eu được chia sẻ với các thành viên Liên minh châu Âu..

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
22
Quốc ngữ
Tiếng România
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

Đang cập nhật

Di sản tiêu biểu

România có một cảnh quan đa dạng, bao gồm Dãy núi Karpat, bờ Biển Đen và đồng bằng sông Danube, Các làng România thường giữ lối sống truyền thống. România có rất nhiều kiến trúc tôn giáo, một số thị trấn và lâu đài thời trung cổ. Du lịch ở România tập trung vào cảnh quan thiên nhiên và lịch sử phong phú của nó, đóng góp quan trọng cho nền...

Lễ hội truyền thống

România là một quốc gia đa dạng về văn hóa, thể hiện qua con người, địa lý và lịch sử riêng biệt. Người ta đưa ra giả thuyết và suy đoán rằng người România, (Protoromână, bao gồm Aromanians, Meglenoromână, và Istroromână) là hậu duệ của người La Mã và người dân bản địa. Người Daci, một trong những người bản xứ chủ yếu ở Trung và Đông Nam...

Đặc trưng văn hóa

România là một quốc gia đa dạng về văn hóa, thể hiện qua con người, địa lý và lịch sử riêng biệt. Người ta đưa ra giả thuyết và suy đoán rằng người România, (Protoromână, bao gồm Aromanians, Meglenoromână, và Istroromână) là hậu duệ của người La Mã và người dân bản địa. Người Daci, một trong những người bản xứ chủ yếu ở Trung và Đông Nam...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Romania