logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaVùng hồ lớn trung đông Phi

Rwanda

Cộng hòa Rwanda

Rwanda, quốc hiệu là Cộng hòa Rwanda (tiếng Pháp: République Rwandaise; tiếng Anh: Republic of Rwanda; tiếng Rwanda: Repubulika y'u Rwanda; phiên âm tiếng Việt: Ru-an-đa), là một quốc gia nội lục tại Vùng hồ lớn trung đông Phi. Rwanda giáp Uganda, Burundi,...

Thủ đô

Kigali

Dân số

13,623,302 (hạng 76)

Diện tích

26,798 km²

Quốc ngữ

Tiếng Kinyarwanda Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Swahili

ISO 3166

RW / RWA

Múi giờ

UTC+2 (Giờ Trung Phi)

Mã điện thoại

+250

Tiền tệ

Franc Rwanda (RWF)

Tên miền

.rw

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

RwandaKigaliRW / RWA
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Rwanda
Tên chính thức
Cộng hòa Rwanda
Quốc ca
Rwanda Nziza"(tiếng Anh: "Beautiful Rwanda")
Tiêu ngữ
Ubumwe, Umurimo, Gukunda Igihugu" (tiếng Anh: "Unity, Work, Patriotism")(tiếng Pháp: "Unité, Travail, Patriotisme")(tiếng Swahili: "Umoja, Kazi, Uzalendo")(Dịch tiếng Việt: Đoàn kết, lao động, lòng yêu nước)
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Kigali
Thành phố lớn nhất
Kigali
Vị trí
Vùng hồ lớn trung đông Phi
Diện tích
26,798 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
6.341
Tọa độ
-1.94389; 30.05944
Nhân khẩu học
Dân số
13,623,302 (hạng 76)
Mật độ
517/km²
Tên dân cư
Người Rwanda
Sắc tộc
100% Banyarwanda
85% người Hutu
14% người Tutsi
1% Twa
Tôn giáo
93.8% Kitô giáo
3.0% không tôn giáo
2.2% Hồi giáo
1.0% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
RW / RWA
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Mã điện thoại
+250
Tên miền Internet
.rw
Tiền tệ
Franc Rwanda (RWF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Người pygmy Twa được coi là một trong những chủng tộc lâu đời nhất trên trái đất, theo những phân tích mitochondrial DNA. Cùng với người Efé và Ba Mbuti tại vùng Ituri, Bay Aka tại Cộng hòa Trung Phi, người San (Bushmen) tại Namibia, và người Hadzabe tại Tanzania, họ là đ...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Rwanda
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Repubulika y'u Rwanda (tiếng Kinyarwanda)République du Rwanda (tiếng Pháp)Jamhuri ya Rwanda (tiếng Swahili)
Cộng hòa Rwanda
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Rwanda
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Ubumwe, Umurimo, Gukunda Igihugu" (tiếng Anh: "Unity, Work, Patriotism")(tiếng Pháp: "Unité, Travail, Patriotisme")(tiếng Swahili: "Umoja, Kazi, Uzalendo")(Dịch tiếng Việt: Đoàn kết, lao động, lòng yêu nước)
Cộng hòa Rwanda
Đang cập nhật
Quốc ca: "Rwanda Nziza"(tiếng Anh: "Beautiful Rwanda")
Cộng hòa Rwanda
Đang cập nhật
Vị trí của Rwanda (dark blue)ở Africa (light blue)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Kigali1°56′38″N 30°3′34″Đ / 1,94389°N 30,05944°Đ / -1.94389; 30.05944
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng KinyarwandaTiếng AnhTiếng PhápTiếng Swahili
Tổng quan
Sắc tộc (1994)
100% Banyarwanda 85% người Hutu 14% người Tutsi 1% Twa
Tổng quan
Tôn giáo
93.8% Kitô giáo3.0% không tôn giáo2.2% Hồi giáo1.0% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Rwanda
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống chế đơn nhất dưới một chế độ độc tài chuyên chế
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Paul Kagame
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Édouard Ngirente
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Hình thành
Lịch sử
Vương quốc Rwanda
Thế kỷ 15
Lịch sử
Thuộc Đông Phi thuộc Đức
1897–1916
Lịch sử
Thuộc Ruanda-Urundi
1916–1962
Lịch sử
Cách mạng Rwanda
1959–1961
Lịch sử
Cộng hòa Rwanda
1 tháng 7 năm 1961
Lịch sử
Độc lập từ Bỉ
1 tháng 7 năm 1962
Lịch sử
Gia nhập Liên Hợp Quốc
18 tháng 9 năm 1962
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
26 tháng 5 năm 2003
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
26,798 km2 (hạng 144th)10,169 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
6.341
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
13,623,302 (hạng 76)
Địa lý
Dân số Mật độ
517/km2 (hạng 22)1,340/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
42.346 tỷ đô la Mỹ (hạng 139)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
3,136 đô la Mỹ (hạng 165)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
13.927 tỷ đô la Mỹ (hạng 129)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
1,031 đô la Mỹ (hạng 167)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Franc Rwanda (RWF)
Thông tin khác
Gini? (2016)
43.7trung bình
Thông tin khác
HDI? (2022)
0.548thấp · hạng 161
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+250
Thông tin khác
Mã ISO 3166
RW
Thông tin khác
Tên miền Internet
.rw

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
6
Quốc ngữ
Tiếng Kinyarwanda Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Swahili
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Các sườn phía đông thoai thoải hơn, với các ngọn đồi trải dài suốt những vùng đất cao trung tâm và dần nâng độ cao, tới các đồng bằng, đầm lầy và hồ nước ở vùng biên giới phía đông.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

93.8% Kitô giáo3.0% không tôn giáo2.2% Hồi giáo1.0% tôn giáo khác
93.8% Kitô giáo 3.0% không tôn giáo 2.2% Hồi giáo 1.0% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Người pygmy Twa được coi là một trong những chủng tộc lâu đời nhất trên trái đất, theo những phân tích mitochondrial DNA. Cùng với người Efé và Ba Mbuti tại vùng Ituri, Bay Aka tại Cộng hòa Trung Phi, người San (Bushmen) tại Namibia, và người Hadzabe tại Tanzania, họ là đại diện cho những hậu duệ còn lại của một số trong những nền văn hóa...

Đặc trưng văn hóa

Người pygmy Twa được coi là một trong những chủng tộc lâu đời nhất trên trái đất, theo những phân tích mitochondrial DNA. Cùng với người Efé và Ba Mbuti tại vùng Ituri, Bay Aka tại Cộng hòa Trung Phi, người San (Bushmen) tại Namibia, và người Hadzabe tại Tanzania, họ là đại diện cho những hậu duệ còn lại của một số trong những nền văn hóa...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Rwanda

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.