logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Vùng hồ lớn trung đông Phi

Rwanda

Cộng hòa Rwanda

Rwanda, quốc hiệu là Cộng hòa Rwanda (tiếng Pháp: République Rwandaise; tiếng Anh: Republic of Rwanda; tiếng Rwanda: Repubulika y'u Rwanda; phiên âm tiếng Việt: Ru-an-đa), là một quốc gia nội lục tại Vùng hồ lớn trung đông Phi. Rwanda giáp Uganda, Burundi,...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Rwanda

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Rwanda.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Rwanda
Tên chính thức
Cộng hòa Rwanda
Quốc ca
Rwanda Nziza"(tiếng Anh: "Beautiful Rwanda")
Tiêu ngữ
Ubumwe, Umurimo, Gukunda Igihugu" (tiếng Anh: "Unity, Work, Patriotism")(tiếng Pháp: "Unité, Travail, Patriotisme")(tiếng Swahili: "Umoja, Kazi, Uzalendo")(Dịch tiếng Việt: Đoàn kết, lao động, lòng yêu nước)

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Kigali
Thành phố lớn khác
Kigali
Vị trí
Vùng hồ lớn trung đông Phi
Diện tích
26,798 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
6.341
Tọa độ
-1.94389; 30.05944

Nhân khẩu học

Dân số
13,623,302 (hạng 76)
Mật độ
517/km²
Tên dân cư
Người Rwanda
Sắc tộc
100% Banyarwanda85% người Hutu14% người Tutsi1% Twa

Thông tin khác

ISO 3166
RW / RWA
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Mã điện thoại
+250
Tên miền Internet
.rw
Tiền tệ
Franc Rwanda (RWF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Rwanda
Tên chính thức
Cộng hòa Rwanda
Quốc ca
Rwanda Nziza"(tiếng Anh: "Beautiful Rwanda")
Tiêu ngữ
Ubumwe, Umurimo, Gukunda Igihugu" (tiếng Anh: "Unity, Work, Patriotism")(tiếng Pháp: "Unité, Travail, Patriotisme")(tiếng Swahili: "Umoja, Kazi, Uzalendo")(Dịch tiếng Việt: Đoàn kết, lao động, lòng yêu nước)
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Kigali
Thành phố lớn khác
Kigali
Vị trí
Vùng hồ lớn trung đông Phi
Diện tích
26,798 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
6.341
Tọa độ
-1.94389; 30.05944
Nhân khẩu học
Dân số
13,623,302 (hạng 76)
Mật độ
517/km²
Tên dân cư
Người Rwanda
Sắc tộc
100% Banyarwanda85% người Hutu14% người Tutsi1% Twa
Thông tin khác
ISO 3166
RW / RWA
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Mã điện thoại
+250
Tên miền Internet
.rw
Tiền tệ
Franc Rwanda (RWF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
6
Quốc ngữ
Tiếng Kinyarwanda Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Swahili
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Các sườn phía đông thoai thoải hơn, với các ngọn đồi trải dài suốt những vùng đất cao trung tâm và dần nâng độ cao, tới các đồng bằng, đầm lầy và hồ nước ở vùng biên giới phía đông.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

93.8% Kitô giáo3.0% không tôn giáo2.2% Hồi giáo1.0% tôn giáo khác
93.8% Kitô giáo 3.0% không tôn giáo 2.2% Hồi giáo 1.0% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Người pygmy Twa được coi là một trong những chủng tộc lâu đời nhất trên trái đất, theo những phân tích mitochondrial DNA. Cùng với người Efé và Ba Mbuti tại vùng Ituri, Bay Aka tại Cộng hòa Trung Phi, người San (Bushmen) tại Namibia, và người Hadzabe tại Tanzania, họ là đại diện cho những hậu duệ còn lại của một số trong những nền văn hóa...

Đặc trưng văn hóa

Người pygmy Twa được coi là một trong những chủng tộc lâu đời nhất trên trái đất, theo những phân tích mitochondrial DNA. Cùng với người Efé và Ba Mbuti tại vùng Ituri, Bay Aka tại Cộng hòa Trung Phi, người San (Bushmen) tại Namibia, và người Hadzabe tại Tanzania, họ là đại diện cho những hậu duệ còn lại của một số trong những nền văn hóa...

Ngữ hệ nổi bật tại Rwanda

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Atlantic-CongoVolta-Congo