logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Saint Vincent và Grenadines

Saint Vincent và Grenadines

Saint Vincent và Grenadines là một đảo quốc thuộc chuỗi đảo Tiểu Antilles trong lòng biển Caribe. Vùng lãnh thổ rộng 389 km² này bao gồm phần đảo chính Saint Vincent và phần lớn phía bắc Grenadines. Trước kia, trong suốt một thời gian dài từ thế kỷ XVIII đến...

Thủ đô

Kingstown

Dân số

110.255 người (hạng 196)

Diện tích

389 km² 150 mi² (hạng 201)

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

VC / VCT

Múi giờ

UTC-4

Mã điện thoại

1 784

Tiền tệ

đô la Đông Caribe (XCD)

Tên miền

.vc

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Saint Vincent và GrenadinesKingstownVC / VCT
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Saint Vincent và Grenadines
Tên chính thức
Saint Vincent và Grenadines
Quốc ca
Đang cập nhật
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Kingstown
Thành phố lớn nhất
Thủ đô
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
389 km² 150 mi² (hạng 201)
Diện tích đất liền
389 km² 150 mi² (hạng 201)
Tỷ lệ mặt nước
389 km² 150 mi² (hạng 201)
Tọa độ
13.167; -61.233
Nhân khẩu học
Dân số
110.255 người (hạng 196)
Mật độ
(hạng 39)792 người/mi²
Tên dân cư
Đang cập nhật
Sắc tộc
66% da đen
19% lai
6,0% Ấn Độ
4% Âu
2,0% da đỏ Carib
3,0% khác
Tôn giáo
Đang cập nhật
Thông tin thực dụng
ISO 3166
VC / VCT
Múi giờ
UTC-4
Mã điện thoại
1 784
Tên miền Internet
.vc
Tiền tệ
đô la Đông Caribe (XCD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Đang cập nhật

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Saint Vincent và Grenadines
Đang cập nhật
Tên bằng ngôn ngữ chính thức Saint Vincent and the Grenadines
Saint Vincent và Grenadines
Đang cập nhật
Quốc kỳ Huy hiệu
Saint Vincent và Grenadines
Đang cập nhật
Quốc kỳ
Saint Vincent và Grenadines
Đang cập nhật
Bản đồ Vị trí của Thịnh vượng chung Saint Vincent và Grenadines
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
"Pax et justitia" (Latin)"Hòa bình va Công lý"
Quốc ca
Đang cập nhật
St Vincent Land So Beautiful St Vincent vùng đất rất tươi đẹp
Hành chính
Đang cập nhật
Quân chủ lập hiến nghị viện
Hành chính
Quân chủ
Charles III
Hành chính
Toàn quyền
Susan Dougan
Hành chính
Thủ tướng
Ralph Gonsalves
Hành chính
Thủ đô
Kingstown13°10′B 61°14′T / 13,167°B 61,233°T / 13.167; -61.233
Hành chính
Thành phố lớn nhất
Thủ đô
Địa lý
Diện tích
389 km² 150 mi² (hạng 201)
Địa lý
Diện tích nước
không đáng kể %
Địa lý
Múi giờ
UTC-4
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
27 tháng 10 1979
từ Anh
Lịch sử
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Lịch sử
Sắc tộc
66% da đen19% lai6,0% Ấn Độ4% Âu2,0% da đỏ Carib3,0% khác
Lịch sử
Dân số ước lượng (2015)
110.255 người (hạng 196)
Lịch sử
Dân số (2011)
109,991 người
Lịch sử
Mật độ
(hạng 39)792 người/mi²
Kinh tế
GDP (PPP) (2016)
Tổng số: 1,243 tỉ USDBình quân đầu người: 11.291 USD
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) (2016)
Tổng số: 784 triệu USDBình quân đầu người: 7.123 USD
Kinh tế
HDI (2014)
0,72 cao (hạng 97)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
đô la Đông Caribe (XCD)
Thông tin khác
Tên miền Internet
.vc
Thông tin khác
Mã điện thoại
1 784
Thông tin khác
Lái xe bên
trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
3
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

Đang cập nhật

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Saint Vincent và Grenadines

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.