- Cộng hòa Séc
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Česká republika (tiếng Séc)
- Cộng hòa Séc
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Séc
- Đang cập nhật
- Tiêu ngữ: "Pravda vítězí" (Tiếng Séc)"Chân lý tất thắng"
- Cộng hòa Séc
- Đang cập nhật
- Quốc ca: Kde domov můj? (Tiếng Séc)"Quê hương tôi nơi đâu?"
- Cộng hòa Séc
- Đang cập nhật
- Vị trí của Cộng hòa Séc (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Praha50°05′B 14°28′Đ / 50,083°B 14,467°Đ / 50.083; 14.467
- Tổng quan
- Ngôn ngữ khác
- Bulgaria, Belarus Croatia, Đức, Hy Lạp, Hungary, Ba Lan, Romania, Nga, Rusyn, Serbia Ukraina và tiếng Việt
- Tổng quan
- Sắc tộc (2021)
- 57.9% người Séc 31.1% không xác định 3.4% người Moravia 0.9% người Slovak 0.7% người Ukraina 4.0% Hai quốc tịch
- Tổng quan
- Tôn giáo (2021)
- 56,9% không tôn giáo 11,4% Cơ Đốc giáo 9,3% Công giáo 2,4% Khác 1,2% Khác 30.1% Không trả lời
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Séc
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hòa đại nghị
- Chính trị
- Chính phủ Tổng thống
- Petr Pavel
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Andrej Babiš
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Chính trị
- Lập pháp Thượng viện
- Thượng viện
- Chính trị
- Lập pháp Hạ viện
- Hạ viện
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Quá trình hình thành
- Lịch sử
- Hình thành
- Thế kỷ IX
- Lịch sử
- Độc lập (từ Áo-Hung)
- 28 tháng 10 năm 1918
- Lịch sử
- Cộng hòa Séc và Slovakia tách ra từ Tiệp Khắc
- 1 tháng 1 năm 1993
- Lịch sử
- Ngày gia nhập EU
- 1 tháng 5 năm 2004
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 78,866 km2 (hạng 116)30,452 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 2,14
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2024
- 10,900,555 (hạng 85)
- Địa lý
- Dân số Điều tra 2021
- 10,524,167
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 133/km2 (hạng 91)345/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2024
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 619.881 tỷ đô la Mỹ (hạng 46)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 56,686 đô la Mỹ (hạng 38)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2024
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 342.992 tỷ đô la Mỹ (hạng 47)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 31,365 đô la Mỹ (hạng 38)
- Thông tin khác
- Gini? (2023)
- 24.4thấp
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0.915rất cao · hạng 29
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+2 (CEST)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +4204
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- CZ
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .cz³