logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

khu vực Trung Âu và giáp Ba Lan

Séc

Cộng hòa Séc

Séc (tiếng Séc: Česko), quốc hiệu là Cộng hòa Séc (tiếng Séc: Česká republika phát âmⓘ), là quốc gia nội lục thuộc khu vực Trung Âu và giáp Ba Lan, Đức, Áo và Slovakia. Thủ đô và thành phố lớn nhất của quốc gia là Praha với hơn 1,3 triệu dân. Cộng hòa Séc là...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Séc

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Séc.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Séc
Tên chính thức
Cộng hòa Séc
Quốc ca
Kde domov můj? (Tiếng Séc)
Tiêu ngữ
Pravda vítězí" (Tiếng Séc)"Chân lý tất thắng

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Praha
Thành phố lớn khác
Praha
Vị trí
khu vực Trung Âu và giáp Ba Lan
Diện tích
78,866 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2,14
Tọa độ
50.083; 14.467

Nhân khẩu học

Dân số
10,900,555 (hạng 85)
Mật độ
133/km²
Tên dân cư
Người Séc
Sắc tộc
57.9% người Séc31.1% không xác định3.4% người Moravia0.9% người Slovak0.7% người Ukraina4.0% Hai quốc tịch

Thông tin khác

ISO 3166
CZ / CZE
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+4204
Tên miền Internet
.cz³
Tiền tệ
Đang cập nhật
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Séc
Tên chính thức
Cộng hòa Séc
Quốc ca
Kde domov můj? (Tiếng Séc)
Tiêu ngữ
Pravda vítězí" (Tiếng Séc)"Chân lý tất thắng
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Praha
Thành phố lớn khác
Praha
Vị trí
khu vực Trung Âu và giáp Ba Lan
Diện tích
78,866 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2,14
Tọa độ
50.083; 14.467
Nhân khẩu học
Dân số
10,900,555 (hạng 85)
Mật độ
133/km²
Tên dân cư
Người Séc
Sắc tộc
57.9% người Séc31.1% không xác định3.4% người Moravia0.9% người Slovak0.7% người Ukraina4.0% Hai quốc tịch
Thông tin khác
ISO 3166
CZ / CZE
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+4204
Tên miền Internet
.cz³
Tiền tệ
Đang cập nhật
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
12
Quốc ngữ
Đang cập nhật
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

56,9% không tôn giáo11,4% Cơ Đốc giáo9,3% Công giáo2,4% Khác1,2% Khác30.1% Không trả lời
56,9% không tôn giáo 11,4% Cơ Đốc giáo 9,3% Công giáo 2,4% Khác 1,2% Khác 30.1% Không trả lời

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Séc

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.