logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Phi

Senegal

Cộng hòa Sénégal

Sénégal, quốc hiệu là Cộng hòa Sénégal, là một quốc gia tại Tây Phi. Sénégal giáp Mauritanie về phía bắc, Mali về phía đông, Guinée về phía đông nam, và Guiné-Bissau về phía tây nam. Sénégal vây quanh ba phía Gambia, một quốc gia có lãnh thổ là những dải đất...

Thủ đô

Dakar

Dân số

18.847.519 (hạng 68)

Diện tích

196.722 km²

Quốc ngữ

Tiếng Pháp

ISO 3166

SN / SEN

Múi giờ

UTC (Giờ chuẩn Greenwich)

Mã điện thoại

+221

Tiền tệ

Franc CFA Tây Phi (XOF)

Tên miền

.sn

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

SenegalDakarSN / SEN
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Senegal
Tên chính thức
Cộng hòa Sénégal
Quốc ca
Le Lion rouge""Hổ Đỏ
Tiêu ngữ
Un peuple, un but, une foi" (tiếng Pháp)"Benn askan, Benn mébet, Benn ngëm" (tiếng Wolof)"Một Dân tộc, Một Mục tiêu, Một Đức tin
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Dakar
Thành phố lớn nhất
Dakar
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
196.722 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2,1
Tọa độ
14.667; -17.417
Nhân khẩu học
Dân số
18.847.519 (hạng 68)
Mật độ
196.722/km²
Tên dân cư
Người Sénégal
Sắc tộc
39.7% người Wolof
27.5% người Fula
16.0% người Serer
4.9% người Mandinka
4.2% người Jola
2.4% người Soninke
5.4% dân tộc khác
Tôn giáo
97.2% Hồi giáo
2.7% Kitô giáo
0.1% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
SN / SEN
Múi giờ
UTC (Giờ chuẩn Greenwich)
Mã điện thoại
+221
Tên miền Internet
.sn
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Ẩm thực Sénégal Danh sách các nhà văn Sénégal Danh sách nhân vật Sénégal Âm nhạc Sénégal Ousmane Sembène Nhà văn và đạo diễn phim người Sénégal này được coi là 'người cha' của Điện ảnh châu Phi.

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Sénégal
Đang cập nhật
Tên bản ngữ République du Sénégal (tiếng Pháp)Réewum Senegaal (tiếng Wolof)Ndenndaandi Senegaal (tiếng Pulaar)
Cộng hòa Sénégal
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Sénégal
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Un peuple, un but, une foi" (tiếng Pháp)"Benn askan, Benn mébet, Benn ngëm" (tiếng Wolof)"Một Dân tộc, Một Mục tiêu, Một Đức tin"
Cộng hòa Sénégal
Đang cập nhật
Quốc ca: "Le Lion rouge""Hổ Đỏ"
Cộng hòa Sénégal
Đang cập nhật
Vị trí của Sénégal (xanh đậm)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Dakar14°40′B 17°25′T / 14,667°B 17,417°T / 14.667; -17.417
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Pháp
Tổng quan
Ngôn ngữ quốc gia
Tiếng WolofTiếng SererTiếng DiolaTiếng Ả Rập HassaniyaTiếng PulaarTiếng SoninkeTiếng Mandinka
Tổng quan
Lingua franca
Tiếng WolofTiếng PhápTiếng PulaarTiếng SererTiếng DiolaTiếng Ả Rập HassaniyaTiếng SoninkeTiếng MalinkeTiếng Ả Rậpothers
Tổng quan
Sắc tộc (2019)
39.7% người Wolof27.5% người Fula16.0% người Serer4.9% người Mandinka4.2% người Jola2.4% người Soninke5.4% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2019)
97.2% Hồi giáo2.7% Kitô giáo0.1% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Sénégal
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống chế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Bassirou Diomaye Faye
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Ousmane Sonko
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Malick Ndiaye
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Pháp
Lịch sử
Tuyên bố thành lập
25 tháng 11 năm 1958
Lịch sử
Gia nhập Liên bang Mali
20 tháng 6 năm 1960
Lịch sử
Rút khỏi Liên bang Mali
20 tháng 8 năm 1960
Lịch sử
Bang liên Senegambia giải thể
30 tháng 9 năm 1989
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
196.722 km2 (hạng 86)75.955 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
2,1
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
18.847.519 (hạng 68)
Địa lý
Dân số Mật độ
196.722/km2509,5/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
105,428 tỷ đô la Mỹ (hạng 100)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
5.498 đô la Mỹ (hạng 150)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
34,728 tỷ đô la Mỹ (hạng 103)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
1.811 đô la Mỹ (hạng 154)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Thông tin khác
Gini? (2011)
40,3trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,530thấp · hạng 169
Thông tin khác
Múi giờ
UTC (Giờ chuẩn Greenwich)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+221
Thông tin khác
Mã ISO 3166
SN
Thông tin khác
Tên miền Internet
.sn

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
43
Quốc ngữ
Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Biên giới phía bắc được tạo nên từ sông Sénégal; những con sống khác gồm sông Gambia và sông Casamance.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

97.2% Hồi giáo2.7% Kitô giáo0.1% tôn giáo khác
97.2% Hồi giáo 2.7% Kitô giáo 0.1% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Ẩm thực Sénégal Danh sách các nhà văn Sénégal Danh sách nhân vật Sénégal Âm nhạc Sénégal Ousmane Sembène Nhà văn và đạo diễn phim người Sénégal này được coi là 'người cha' của Điện ảnh châu Phi.

Đặc trưng văn hóa

Ẩm thực Sénégal Danh sách các nhà văn Sénégal Danh sách nhân vật Sénégal Âm nhạc Sénégal Ousmane Sembène Nhà văn và đạo diễn phim người Sénégal này được coi là 'người cha' của Điện ảnh châu Phi.

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Senegal

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.