logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Serbia

Cộng hòa Serbia

Serbia (tiếng Serbia: Србија, đã Latinh hoá: Srbija), quốc hiệu là Cộng hòa Serbia (tiếng Serbia: Република Србија, đã Latinh hoá: Republika Srbija) là một quốc gia nội lục ở Đông Nam Âu. Serbia nằm trên phần phía nam của đồng bằng Pannonia và phần trung tâm...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Serbia

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Serbia.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Serbia
Tên chính thức
Cộng hòa Serbia
Quốc ca
Bože Pravde(tiếng Việt: "Chúa của công lý")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Beograd
Thành phố lớn khác
Beograd
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
88.361 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Đang cập nhật
Tọa độ
44.800; 20.467

Nhân khẩu học

Dân số
6.567.783 (trừ Kosovo) (hạng 107)
Mật độ
85/km²
Tên dân cư
Người Serbia
Sắc tộc
83.3% Người Serb3.5% Người Hungary2.1% Người Romani2% Người Bosnia9% Khác / Không có câu trả lời(trừ Kosovo)

Thông tin khác

ISO 3166
RS / SRB
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+381
Tên miền Internet
.rs.срб
Tiền tệ
Dinar Serbia (RSD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Serbia
Tên chính thức
Cộng hòa Serbia
Quốc ca
Bože Pravde(tiếng Việt: "Chúa của công lý")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Beograd
Thành phố lớn khác
Beograd
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
88.361 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Đang cập nhật
Tọa độ
44.800; 20.467
Nhân khẩu học
Dân số
6.567.783 (trừ Kosovo) (hạng 107)
Mật độ
85/km²
Tên dân cư
Người Serbia
Sắc tộc
83.3% Người Serb3.5% Người Hungary2.1% Người Romani2% Người Bosnia9% Khác / Không có câu trả lời(trừ Kosovo)
Thông tin khác
ISO 3166
RS / SRB
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+381
Tên miền Internet
.rs.срб
Tiền tệ
Dinar Serbia (RSD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
22
Quốc ngữ
Tiếng Serbia
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Biên giới phía bắc đất nước là dãy Núi Carpathian, chạy suốt Trung Âu. Núi Šar của Kosovo là biên giới với Albania, với một trong những đỉnh cao nhất trong vùng, Djeravica (2656 m).

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

3.1% Hồi giáo1.1% Không tôn giáo
90.6% Cơ đốc giáo—84.6% Chính thống giáo phương Đông—5.0% Công giáo—1.0% Tin lành 3.1% Hồi giáo 1.1% Không tôn giáo 5.2% Khác / Không có câu trả lời(trừ Kosovo)

Di sản tiêu biểu

Chính phủ, các doanh nghiệp và công dân Serbia tập trung ngành du lịch của mình vào các làng và các ngọn núi của đất nước. Các khu nghỉ dưỡng nổi tiếng nhất tại vùng núi là Zlatibor, Kopaonik, và Tara. Cũng có nhiều khu spa tại Serbia, một trong những khu lớn nhất là Vrnjačka Banja. Các khu spa khác gồm Soko Banja và Niška Banja. Có khá n...

Lễ hội truyền thống

Trong nhiều thế kỷ của sự xê dịch các biên giới giữa Đông và Tây, Serbia đã bị chia rẽ giữa: Đông và Tây các phần của Đế quốc La Mã; giữa Vương quốc Hungary, Đế quốc Bulgaria, Vương quốc Frankish và Byzantium; và giữa Đế quốc Ottoman và Đế quốc Áo (sau này là Áo-Hung), cũng như Venice ở phía nam. Kết quả của những sự chồng lấn ảnh hưởng đ...

Đặc trưng văn hóa

Trong nhiều thế kỷ của sự xê dịch các biên giới giữa Đông và Tây, Serbia đã bị chia rẽ giữa: Đông và Tây các phần của Đế quốc La Mã; giữa Vương quốc Hungary, Đế quốc Bulgaria, Vương quốc Frankish và Byzantium; và giữa Đế quốc Ottoman và Đế quốc Áo (sau này là Áo-Hung), cũng như Venice ở phía nam. Kết quả của những sự chồng lấn ảnh hưởng đ...

Ngữ hệ nổi bật tại Serbia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Uralic