- Cộng hòa Slovenia
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Republika Slovenija
- Cộng hòa Slovenia
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Slovenia
- Đang cập nhật
- Quốc ca: Zdravljica(Tiếng Anh: "A Toast")
- Cộng hòa Slovenia
- Đang cập nhật
- Vị trí của Slovenia (xanh đậm)– ở châu Âu (xanh & xám)– trong the Liên minh Châu Âu (xanh)
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Ljubljana46°03′5″B 14°30′22″Đ / 46,05139°B 14,50611°Đ / 46.05139; 14.50611
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Slovene
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
- Tiếng Ý, Tiếng Hungary
- Tổng quan
- Tôn giáo (2018)
- 77.8% Kitô giáo 73.4% Công Giáo 3.7% Chính thống giáo 0.7% Kitô giáo khác 18.3% Không tôn giáo3.9% Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Slovenia
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hòa đại nghị
- Chính trị
- Chính phủ Tổng thống
- Nataša Pirc Musar
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Robert Golob
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Chính trị
- Lập pháp Thượng viện
- Hội đồng quốc gia
- Chính trị
- Lập pháp Hạ viện
- Quốc hội
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Thành lập
- Lịch sử
- Nhà nước Slovene, Croat và Serb
- 29 tháng 10 năm 1918
- Lịch sử
- Vương quốc của người Serb, người Croatia và người Slovenia
- 1 tháng 12 năm 1918
- Lịch sử
- Ủy ban Giải phóng Dân tộc Slovenia
- 19 tháng 2 năm 1944
- Lịch sử
- Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
- 29 tháng 7 năm 1944
- Lịch sử
- Độc lập khỏi Nam Tư
- 25 tháng 6 năm 1991
- Lịch sử
- Hiệp định Brioni
- 7 tháng 7 năm 1991
- Lịch sử
- Hiến pháp hiện hành
- 23 tháng 12 năm 1991
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 20,271 km2 (hạng 150)7,826,677 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 0.7
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2023
- 2,130,850 (hạng 145)
- Địa lý
- Dân số Điều tra 2002
- 1,964,036
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 103/km2 (hạng 114)262/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 123.453 tỷ đô la Mỹ (hạng 99)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 57,984 đô la Mỹ (hạng 34)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 75.224 tỷ đô la Mỹ (hạng 85)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 35,332 đô la Mỹ (hạng 33)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Euro (€) (EUR)
- Thông tin khác
- Gini? (2023)
- 23.4thấp
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0.931rất cao · hạng 21
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+2 (CEST)
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- dd. mm. yyyy (Người Slovenia)dd/mm/yyyy (người Ý)yyyy. mm. dd. (Người Hungary)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +386
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- SI
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .si