logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

khu vực Trung Âu

Slovenia

Cộng hòa Slovenia

Slovenia (tiếng Slovene: Slovenija ), quốc hiệu là Cộng hòa Slovenia (Slovene: Republika Slovenijaⓘ) là một quốc gia thuộc khu vực Trung Âu. Slovenia giáp với Ý về phía tây, giáp với Áo về phía bắc, giáp với Hungary về phía đông bắc, giáp với Croatia về phía...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Slovenia

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Slovenia.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Slovenia
Tên chính thức
Cộng hòa Slovenia
Quốc ca
Zdravljica(Tiếng Anh: "A Toast")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Ljubljana
Thành phố lớn khác
Ljubljana
Vị trí
khu vực Trung Âu
Diện tích
20,271 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.7
Tọa độ
46.05139; 14.50611

Nhân khẩu học

Dân số
2,130,850 (hạng 145)
Mật độ
103/km²
Tên dân cư
Người Slovenia
Sắc tộc
19 tháng 2 năm 1944

Thông tin khác

ISO 3166
SI / SVN
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+386
Tên miền Internet
.si
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
dd. mm. yyyy (Người Slovenia)dd/mm/yyyy (người Ý)yyyy. mm. dd. (Người Hungary)
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Slovenia
Tên chính thức
Cộng hòa Slovenia
Quốc ca
Zdravljica(Tiếng Anh: "A Toast")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Ljubljana
Thành phố lớn khác
Ljubljana
Vị trí
khu vực Trung Âu
Diện tích
20,271 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.7
Tọa độ
46.05139; 14.50611
Nhân khẩu học
Dân số
2,130,850 (hạng 145)
Mật độ
103/km²
Tên dân cư
Người Slovenia
Sắc tộc
19 tháng 2 năm 1944
Thông tin khác
ISO 3166
SI / SVN
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+386
Tên miền Internet
.si
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
dd. mm. yyyy (Người Slovenia)dd/mm/yyyy (người Ý)yyyy. mm. dd. (Người Hungary)
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
10
Quốc ngữ
Tiếng Slovene
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Dãy Alps—bao gồm Alps Julius, Alps Kamnik-Savinja và dãy Karavanke, cũng như khối núi Pohorje-chiếm phần lớn Bắc Slovenia, và vùng dọc biên giới với Áo.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

77.8% Kitô giáo73.4% Công Giáo3.7% Chính thống giáo0.7% Kitô giáo khác18.3% Không tôn giáo3.9% Khác
77.8% Kitô giáo 73.4% Công Giáo 3.7% Chính thống giáo 0.7% Kitô giáo khác 18.3% Không tôn giáo 3.9% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Slovenia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Uralic