logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaNam Mỹ

Suriname

Cộng hòa Suriname

Suriname, quốc hiệu là Cộng hòa Suriname (tiếng Hà Lan: Republiek Suriname) là một quốc gia tại Nam Mỹ. Suriname toạ lạc giữa Guyane thuộc Pháp về phía đông và Guyana về phía tây. Biên giới phía nam chung với Brasil còn ranh giới phía bắc là bờ biển Đại Tây...

Thủ đô

Paramaribo

Dân số

632.638 (hạng 170)

Diện tích

165,940 km²

Quốc ngữ

Tiếng Hà Lan

ISO 3166

SR / SUR

Múi giờ

UTC-03:00 (Giờ Suriname)

Mã điện thoại

+597

Tiền tệ

Đô la Suriname (SRD)

Tên miền

.sr

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

SurinameParamariboSR / SUR
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Suriname
Tên chính thức
Cộng hòa Suriname
Quốc ca
God zij met ons Suriname (tiếng Hà Lan)"God be with our Suriname
Tiêu ngữ
Justitia – Pietas – Fides (tiếng Latinh)Gerechtigheid – Vroomheid – Vertrouwen (tiếng Hà Lan)"Justice – Piety – Trust
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Paramaribo
Thành phố lớn nhất
Paramaribo
Vị trí
Nam Mỹ
Diện tích
165,940 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,1
Tọa độ
5.833; -55.167
Nhân khẩu học
Dân số
632.638 (hạng 170)
Mật độ
3,9/km²
Tên dân cư
Người Suriname
Sắc tộc
42,6% người Suriname gốc Á
27,4% người gốc Ấn Độ
13,7% người gốc Java
1,5% người gốc Hoa
37,4% người Suriname gốc Phi
21,7% Maroon
15,7% Creole
13,4% người đa chủng tộc
3,8% dân tộc bản địa
0,3% người gốc Âu
Tôn giáo
48,4% Kitô giáo
26,75% Tin Lành
21,65% Công giáo
22,3% Ấn Độ giáo
17,97% Sanātanī
3,08% Arya Samaj
1,23% hệ phái khác
13,9% Hồi giáo
3,91% Hồi giáo Sunni
2,61% Ahmadiyya
7,34% hệ phái khác
1,8% Winti
0,8% Kejawèn
0,03% Do Thái giáo
7,52% không tôn giáo
2,04% không tuyên bố
1,11% không biết
0,85% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
SR / SUR
Múi giờ
UTC-03:00 (Giờ Suriname)
Mã điện thoại
+597
Tên miền Internet
.sr
Tiền tệ
Đô la Suriname (SRD)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Suriname là nơi giao hòa của nhiều dòng chảy văn hóa Phi, Mỹ - Anh Điêng, châu Á, Do Thái và Hà Lan. Tất cả phản ánh qua phong tục tập quán cũng như phong cách sống của con người vốn đa dạng nhưng cũng rất hài hòa. Thủ đô cũng là hải cảng lớn Paramaribo nằm ngay cửa sông...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Suriname
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Republiek Suriname (tiếng Hà Lan)
Cộng hòa Suriname
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Suriname
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: Justitia – Pietas – Fides (tiếng Latinh)Gerechtigheid – Vroomheid – Vertrouwen (tiếng Hà Lan)"Justice – Piety – Trust"
Cộng hòa Suriname
Đang cập nhật
Quốc ca: God zij met ons Suriname (tiếng Hà Lan)"God be with our Suriname"
Cộng hòa Suriname
Đang cập nhật
Lãnh thổ do Suriname kiểm soát (xanh đậm); lãnh thổ tuyên bố chủ quyền (xanh nhạt).
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Paramaribo5°50′B 55°10′T / 5,833°B 55,167°T / 5.833; -55.167
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Hà Lan
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
8 ngôn ngữ bản địa Tiếng AkurioTiếng ArawakTiếng CaribTiếng SikianaTiếng TiriyóTiếng WaiwaiTiếng WaraoTiếng Wayana
Tổng quan
Ngôn ngữ khác
15 ngôn ngữ Sranan TongoSarnámi HindustániSurinamese-JavaneseTiếng NdyukaTiếng SaramaccanTiếng MatawaiTiếng AlukuTiếng ParamaccaTiếng KwintiTiếng Trung QuốcTiếng Ả Rập LibanTiếng AnhTiếng PhápTiếng Bồ Đào Nha BrasilTiếng Tây Ban Nha
Tổng quan
Sắc tộc (2012)
42,6% người Suriname gốc Á 27,4% người gốc Ấn Độ 13,7% người gốc Java 1,5% người gốc Hoa 37,4% người Suriname gốc Phi 21,7% Maroon 15,7% Creole 13,4% người đa chủng tộc 3,8% dân tộc bản địa 0,3% người gốc Âu
Tổng quan
Tôn giáo (2012)
48,4% Kitô giáo 26,75% Tin Lành 21,65% Công giáo 22,3% Ấn Độ giáo 17,97% Sanātanī 3,08% Arya Samaj 1,23% hệ phái khác 13,9% Hồi giáo 3,91% Hồi giáo Sunni 2,61% Ahmadiyya 7,34% hệ phái khác 1,8% Winti 0,8% Kejawèn 0,03% Do Thái giáo 7,52% không tôn giáo 2,04% không tuyên bố 1,11% không biết 0,85% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Suriname
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa không phụ thuộc nghị viện đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Jennifer Geerlings-Simons
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Gregory Rusland
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Ashwin Adhin
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Tòa án tối cao
Iwan Rasoelbaks (quyền)
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Hà Lan
Lịch sử
Quốc gia cấu thành của Vương quốc Hà Lan
15 tháng 12 năm 1954
Lịch sử
Độc lập từ Vương quốc Hà Lan
25 tháng 11 năm 1975
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
165,940 km2 (hạng 90)63,251 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
1,1
Địa lý
Dân số Ước lượng 2022
632.638 (hạng 170)
Địa lý
Dân số Mật độ
3,9/km2 (hạng 231)10,0/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
14,743 tỷ đô la Mỹ (hạng 160)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
22.439 đô la Mỹ (hạng 91)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
4,506 tỷ đô la Mỹ (hạng 173)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
6.858 đô la Mỹ (hạng 106)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Đô la Suriname (SRD)
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.722cao · hạng 114
Thông tin khác
Múi giờ
UTC-03:00 (Giờ Suriname)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
trái
Thông tin khác
Mã điện thoại
+597
Thông tin khác
Mã ISO 3166
SR
Thông tin khác
Tên miền Internet
.sr

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
25
Quốc ngữ
Tiếng Hà Lan
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

48,4% Kitô giáo26,75% Tin Lành21,65% Công giáo22,3% Ấn Độ giáo17,97% Sanātanī3,08% Arya Samaj
48,4% Kitô giáo 26,75% Tin Lành 21,65% Công giáo 22,3% Ấn Độ giáo 17,97% Sanātanī 3,08% Arya Samaj 1,23% hệ phái khác 13,9% Hồi giáo 3,91% Hồi giáo Sunni 2,61% Ahmadiyya 7,34% hệ phái khác 1,8% Winti 0,8% Kejawèn 0,03% Do Thái giáo 7,52% không tôn giáo 2,04% không tuyên bố 1,11% không biết 0,85% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Suriname là nơi giao hòa của nhiều dòng chảy văn hóa Phi, Mỹ - Anh Điêng, châu Á, Do Thái và Hà Lan. Tất cả phản ánh qua phong tục tập quán cũng như phong cách sống của con người vốn đa dạng nhưng cũng rất hài hòa. Thủ đô cũng là hải cảng lớn Paramaribo nằm ngay cửa sông Suriname. Kiến trúc nổi bật gây ấn tượng với du khách về một thời th...

Đặc trưng văn hóa

Suriname là nơi giao hòa của nhiều dòng chảy văn hóa Phi, Mỹ - Anh Điêng, châu Á, Do Thái và Hà Lan. Tất cả phản ánh qua phong tục tập quán cũng như phong cách sống của con người vốn đa dạng nhưng cũng rất hài hòa. Thủ đô cũng là hải cảng lớn Paramaribo nằm ngay cửa sông Suriname. Kiến trúc nổi bật gây ấn tượng với du khách về một thời th...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Suriname