logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Tanzania

Tanzania

Cộng hòa Thống nhất Tanzania (phiên âm Tiếng Việt: Tan-za-ni-a; tiếng Swahili: Jamhuri ya Muungano wa Tanzania) là một đất nước ở bờ biển phía đông châu Phi. Phía bắc giáp Kenya, hồ Victoria và Uganda, phía tây giáp Rwanda, Burundi và đối diện Cộng hòa Dân...

Thủ đô

Dodoma

Dân số

54.199.200 người (hạng 28)

Diện tích

947.303 km² (hạng 31)

Quốc ngữ

Tiếng Swahili (de facto)

ISO 3166

TZ / TZA

Múi giờ

EAT (UTC+3)

Mã điện thoại

+255

Tiền tệ

Shilling Tanzania (TZS)

Tên miền

.tz

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

TanzaniaDodomaTZ / TZA
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Tanzania
Tên chính thức
Tanzania
Quốc ca
Đang cập nhật
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Dodoma
Thành phố lớn nhất
Dar es Salaam
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
947.303 km² (hạng 31)
Diện tích đất liền
947.303 km² (hạng 31)
Tỷ lệ mặt nước
947.303 km² (hạng 31)
Tọa độ
-6.000; 35.000
Nhân khẩu học
Dân số
54.199.200 người (hạng 28)
Mật độ
47,5 người/km² (hạng 163)
Tên dân cư
Đang cập nhật
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
62% dân số của Tanzania là Kitô giáo,
35% là người Hồi giáo, và
3% là thành viên của các nhóm tôn giáo khác. Ngày 18 tháng 12 năm 2012, trong một báo cáo về tôn giáo của Trung tâm nghiên cứu Pew cho biết trong năm 2010,
61,4% dân số Tanzania là Kitô giáo,
35,2% là người Hồi giáo, và
1,8% là tín đồ của tôn giáo bản địa. Kitô giáo ở Tanzania bao gồm nhiều giáo phái khác nhau như Công giáo Rôma, Giáo hội Luther, Anh giáo, Phong trào Ngũ Tuần, Giáo hội Cơ Đốc Phục Lâm, Mặc Môn, và các thành viên Nhân chứng Jehovah. Người Hồi giáo chiếm hơn
28% dân số của khu vực đất liền (Tanganyika) và chiếm đến hơn
99% dân số trên đảo Zanzibar. Phần lớn là người Hồi giáo Sunni,một số ít là Hồi giáo Shia dòng giáo phái Ahmadi thiểu số. Ấn Độ giáo là một tôn giáo thiểu số ở Tanzania, với khoảng 30.000 tín đồ (1996). Hầu hết họ là con cháu của người Ấn Độ (Gujarat) di cư đến. Có một số ngôi đền Ấn Độ trong Dar es Salaam, hầu hết trong số đó nằm tại trung tâm thành phố. Đức tin Bahá'í ở Tanzania bắt đầu khi người tiên phong đầu tiên là Claire Gung mang đến đây năm 1950. Hội đồng tin thần tôn giáo Bahá'í địa phương đầu tiên được bầu vào năm 1952 ở Dar es Salaam. Đến năm 1964, Hội đồng tin thần tôn giáo Bahá'í quốc gia Tanzania được thành lập. Từ năm 1986 các tín đồ Baha'is đã thành lập trường Trung học Ruaha như là một trường học Bahá'í. Năm 2005, các tín đồ Baha'is ở Tan
Thông tin thực dụng
ISO 3166
TZ / TZA
Múi giờ
EAT (UTC+3)
Mã điện thoại
+255
Tên miền Internet
.tz
Tiền tệ
Shilling Tanzania (TZS)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Đang cập nhật

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Người Tanzania nhìn chung rất lịch thiệp, thân thiện và sẵn sàng giúp đỡ người khác. Tính kiên nhẫn, cá tính và linh hoạt là các yếu tố cần thiết cho sự thành công của mọi người. Để hiểu hơn về văn hoá Tanzania nói chung và văn hoá kinh doanh nói riêng, cần phải phá bỏ rà...

Dữ liệu gốc
Cộng hoà Thống nhất Tanzania
Đang cập nhật
Tên bằng ngôn ngữ chính thức Jamhuri ya Muungano wa Tanzania (bằng tiếng Swahili)
Cộng hoà Thống nhất Tanzania
Đang cập nhật
Quốc kỳ Huy hiệu
Cộng hoà Thống nhất Tanzania
Đang cập nhật
Quốc kỳ
Cộng hoà Thống nhất Tanzania
Đang cập nhật
Bản đồ Vị trí của Tanzania
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Uhuru na Umoja(Tiếng Swahili: "Tự do và Thống nhất")
Quốc ca
Đang cập nhật
Mungu ibariki Afrika(Chúa phù hộ châu Phi)
Hành chính
Chính phủ
Cộng hoà
Hành chính
Chính phủ Tổng thống • Thủ tướng
Samia Hassan Suluhu Kassim Majaliwa
Hành chính
Thủ đô
Dodoma6°00′S 35°00′E6°00′N 35°00′Đ / 6°N 35°Đ / -6.000; 35.000
Hành chính
Thành phố lớn nhất
Dar es Salaam
Địa lý
Diện tích
947.303 km² (hạng 31)
Địa lý
Diện tích nước
6,4 %
Địa lý
Múi giờ
EAT (UTC+3)
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
Ngày thành lập
Từ Vương quốc Anh9 tháng 12 năm 196119 tháng 12 năm 196326 tháng 4 năm 1964
Lịch sử
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Swahili (de facto)
Lịch sử
Dân số ước lượng (2018)
54.199.200 người (hạng 28)
Lịch sử
Dân số (2012)
44.928.923 người
Lịch sử
Mật độ
47,5 người/km² (hạng 163)
Kinh tế
GDP (PPP) (2017)
Tổng số: 163,522 tỷ USDBình quân đầu người: 3.296 USD
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) (2017)
Tổng số: 51,194 tỷ USDBình quân đầu người: 1.032 USD
Kinh tế
HDI (2015)
0,531 thấp (hạng 151)
Kinh tế
Hệ số Gini (2012)
37,8
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Shilling Tanzania (TZS)
Thông tin khác
Tên miền Internet
.tz
Thông tin khác
Lái xe bên
trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
132
Quốc ngữ
Tiếng Swahili (de facto)
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Bắc giáp Uganda (hồ Victoria làm thành một phần biên giới) và Kenya, Nam giáp Mozambique và Malawi, Đông giáp Ấn Độ Dương, Tây giáp Rwanda, Burundi và Cộng hòa Dân chủ Congo (một phần hồ Tanganyika tạo thành biên giới chung giữa hai nước).

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

35% là người Hồi giáo, và35,2% là người Hồi giáo, và
Mặc dù chính phủ Tanzania không thu thập dữ liệu nhận dạng tôn giáo trong điều tra dân số, nhưng Bộ Ngoại giao Mỹ đã báo cáo rằng 62% dân số của Tanzania là Kitô giáo, 35% là người Hồi giáo, và 3% là thành viên của các nhóm tôn giáo khác. Ngày 18 tháng 12 năm 2012, trong một báo cáo về tôn giáo của Trung tâm nghiên cứu Pew cho biết trong...

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Người Tanzania nhìn chung rất lịch thiệp, thân thiện và sẵn sàng giúp đỡ người khác. Tính kiên nhẫn, cá tính và linh hoạt là các yếu tố cần thiết cho sự thành công của mọi người. Để hiểu hơn về văn hoá Tanzania nói chung và văn hoá kinh doanh nói riêng, cần phải phá bỏ rào cản về ngôn ngữ, nghĩa là nên học một chút tiếng Swahili. Học tiến...

Đặc trưng văn hóa

Người Tanzania nhìn chung rất lịch thiệp, thân thiện và sẵn sàng giúp đỡ người khác. Tính kiên nhẫn, cá tính và linh hoạt là các yếu tố cần thiết cho sự thành công của mọi người. Để hiểu hơn về văn hoá Tanzania nói chung và văn hoá kinh doanh nói riêng, cần phải phá bỏ rào cản về ngôn ngữ, nghĩa là nên học một chút tiếng Swahili. Học tiến...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Tanzania

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.