logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Tanzania

Tanzania

Cộng hòa Thống nhất Tanzania (phiên âm Tiếng Việt: Tan-za-ni-a; tiếng Swahili: Jamhuri ya Muungano wa Tanzania) là một đất nước ở bờ biển phía đông châu Phi. Phía bắc giáp Kenya, hồ Victoria và Uganda, phía tây giáp Rwanda, Burundi và đối diện Cộng hòa Dân...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Tanzania

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Tanzania.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Tanzania
Tên chính thức
Tanzania
Quốc ca
Đang cập nhật
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Dodoma
Thành phố lớn khác
Dar es Salaam
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
947.303 km² (hạng 31)
Diện tích đất liền
947.303 km² (hạng 31)
Tỷ lệ mặt nước
947.303 km² (hạng 31)
Tọa độ
-6.000; 35.000

Nhân khẩu học

Dân số
54.199.200 người (hạng 28)
Mật độ
47,5 người/km² (hạng 163)
Tên dân cư
Đang cập nhật
Sắc tộc
Đang cập nhật

Thông tin khác

ISO 3166
TZ / TZA
Múi giờ
EAT (UTC+3)
Mã điện thoại
+255
Tên miền Internet
.tz
Tiền tệ
Shilling Tanzania (TZS)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Tanzania
Tên chính thức
Tanzania
Quốc ca
Đang cập nhật
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Dodoma
Thành phố lớn khác
Dar es Salaam
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
947.303 km² (hạng 31)
Diện tích đất liền
947.303 km² (hạng 31)
Tỷ lệ mặt nước
947.303 km² (hạng 31)
Tọa độ
-6.000; 35.000
Nhân khẩu học
Dân số
54.199.200 người (hạng 28)
Mật độ
47,5 người/km² (hạng 163)
Tên dân cư
Đang cập nhật
Sắc tộc
Đang cập nhật
Thông tin khác
ISO 3166
TZ / TZA
Múi giờ
EAT (UTC+3)
Mã điện thoại
+255
Tên miền Internet
.tz
Tiền tệ
Shilling Tanzania (TZS)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
132
Quốc ngữ
Tiếng Swahili (de facto)
Số ngữ hệ
4
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Bắc giáp Uganda (hồ Victoria làm thành một phần biên giới) và Kenya, Nam giáp Mozambique và Malawi, Đông giáp Ấn Độ Dương, Tây giáp Rwanda, Burundi và Cộng hòa Dân chủ Congo (một phần hồ Tanganyika tạo thành biên giới chung giữa hai nước).

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

35% là người Hồi giáo, và35,2% là người Hồi giáo, và
Mặc dù chính phủ Tanzania không thu thập dữ liệu nhận dạng tôn giáo trong điều tra dân số, nhưng Bộ Ngoại giao Mỹ đã báo cáo rằng 62% dân số của Tanzania là Kitô giáo, 35% là người Hồi giáo, và 3% là thành viên của các nhóm tôn giáo khác. Ngày 18 tháng 12 năm 2012, trong một báo cáo về tôn giáo của Trung tâm nghiên cứu Pew cho biết trong...

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Người Tanzania nhìn chung rất lịch thiệp, thân thiện và sẵn sàng giúp đỡ người khác. Tính kiên nhẫn, cá tính và linh hoạt là các yếu tố cần thiết cho sự thành công của mọi người. Để hiểu hơn về văn hoá Tanzania nói chung và văn hoá kinh doanh nói riêng, cần phải phá bỏ rào cản về ngôn ngữ, nghĩa là nên học một chút tiếng Swahili. Học tiến...

Đặc trưng văn hóa

Người Tanzania nhìn chung rất lịch thiệp, thân thiện và sẵn sàng giúp đỡ người khác. Tính kiên nhẫn, cá tính và linh hoạt là các yếu tố cần thiết cho sự thành công của mọi người. Để hiểu hơn về văn hoá Tanzania nói chung và văn hoá kinh doanh nói riêng, cần phải phá bỏ rào cản về ngôn ngữ, nghĩa là nên học một chút tiếng Swahili. Học tiến...

Ngữ hệ nổi bật tại Tanzania

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Atlantic-CongoVolta-Congo
Afro-AsiaticSemitic
Nilotic