Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Tây Ban Nha
Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Tây Ban Nha.
Nhận diện quốc gia
- Tên quốc gia
- Tây Ban Nha
- Tên chính thức
- Vương quốc Tây Ban Nha
- Quốc ca
- Marcha Real ("Hành khúc Hoàng gia")
- Tiêu ngữ
- Plus ultra (tiếng Latinh) "Vươn xa hơn nữa
Địa lý & hành chính
- Thủ đô
- Madrid
- Thành phố lớn khác
- Madrid
- Vị trí
- của Tây Ban Nha (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
- Diện tích
- 505.990 km²
- Diện tích đất liền
- Đang cập nhật
- Tỷ lệ mặt nước
- 0,89
- Tọa độ
- 40.433; -3.700
Nhân khẩu học
- Dân số
- 49.077.984 (hạng 31)
- Mật độ
- 97/km²
- Tên dân cư
- Người Tây Ban Nha
- Sắc tộc
- Đang cập nhật
Thông tin khác
- ISO 3166
- ES / ESP
- Múi giờ
- UTC±0 đến +1 (WET và CET)
- Mã điện thoại
- +34
- Tên miền Internet
- .es
- Tiền tệ
- Euro (€) (EUR)
- Ghi ngày tháng
- ngày/tháng/năm (CN)
- Giao thông
- Phải
Nhận diện quốc gia
- Tên quốc gia
- Tây Ban Nha
- Tên chính thức
- Vương quốc Tây Ban Nha
- Quốc ca
- Marcha Real ("Hành khúc Hoàng gia")
- Tiêu ngữ
- Plus ultra (tiếng Latinh) "Vươn xa hơn nữa
Địa lý & hành chính
- Thủ đô
- Madrid
- Thành phố lớn khác
- Madrid
- Vị trí
- của Tây Ban Nha (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
- Diện tích
- 505.990 km²
- Diện tích đất liền
- Đang cập nhật
- Tỷ lệ mặt nước
- 0,89
- Tọa độ
- 40.433; -3.700
Nhân khẩu học
- Dân số
- 49.077.984 (hạng 31)
- Mật độ
- 97/km²
- Tên dân cư
- Người Tây Ban Nha
- Sắc tộc
- Đang cập nhật
Thông tin khác
- ISO 3166
- ES / ESP
- Múi giờ
- UTC±0 đến +1 (WET và CET)
- Mã điện thoại
- +34
- Tên miền Internet
- .es
- Tiền tệ
- Euro (€) (EUR)
- Ghi ngày tháng
- ngày/tháng/năm (CN)
- Giao thông
- Phải
Sinh thái ngôn ngữ
Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.
Bối cảnh ngôn ngữ
Giao thoa biên giới
Đại lục Tây Ban Nha về phía đông và nam gần như hoàn toàn giáp với Địa Trung Hải (trừ một đoạn nhỏ biên giới trên bộ với Gibraltar); về phía bắc giáp Pháp, Andorra và vịnh Biscay; về phía tây giáp Đại Tây Dương và Bồ Đào Nha.
Ngôn ngữ theo quy mô người nói
Văn hóa & di sản
Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.
