logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

của Thụy Điển (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)

Thụy Điển

Vương quốc Thụy Điển

Thụy Điển (tiếng Thụy Điển: Sverige, ⓘ, tiếng Anh: Sweden), tên chính thức là Vương quốc Thụy Điển (tiếng Thụy Điển: Konungariket Sverige, tiếng Anh: Kingdom of Sweden), là một quốc gia ở Bắc Âu, giáp Na Uy ở phía Tây và Phần Lan ở phía Đông Bắc, nối với Đan...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Thụy Điển

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Thụy Điển.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Thụy Điển
Tên chính thức
Vương quốc Thụy Điển
Quốc ca
Du gamla, Du fria(tiếng Việt: "Đất nước cổ kính, đất nước tự do")
Tiêu ngữ
(hoàng gia) "För Sverige – i tiden""Cho Thụy Điển – theo thời gian

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Stockholm
Thành phố lớn khác
Stockholm
Vị trí
của Thụy Điển (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
Diện tích
450,295 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
8.67
Tọa độ
59.350; 18.067

Nhân khẩu học

Dân số
10,588,230 (hạng 90)
Mật độ
25/km²
Tên dân cư
Người Thụy Điển
Sắc tộc
Không có số liệu thống kê chính thức

Thông tin khác

ISO 3166
SE / SWE
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+46
Tên miền Internet
.se
Tiền tệ
Krona (kr) (SEK)
Ghi ngày tháng
nn/tt/nnnn (AD)
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Thụy Điển
Tên chính thức
Vương quốc Thụy Điển
Quốc ca
Du gamla, Du fria(tiếng Việt: "Đất nước cổ kính, đất nước tự do")
Tiêu ngữ
(hoàng gia) "För Sverige – i tiden""Cho Thụy Điển – theo thời gian
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Stockholm
Thành phố lớn khác
Stockholm
Vị trí
của Thụy Điển (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
Diện tích
450,295 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
8.67
Tọa độ
59.350; 18.067
Nhân khẩu học
Dân số
10,588,230 (hạng 90)
Mật độ
25/km²
Tên dân cư
Người Thụy Điển
Sắc tộc
Không có số liệu thống kê chính thức
Thông tin khác
ISO 3166
SE / SWE
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+46
Tên miền Internet
.se
Tiền tệ
Krona (kr) (SEK)
Ghi ngày tháng
nn/tt/nnnn (AD)
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
24
Quốc ngữ
Tiếng Thụy Điển (de facto) ³Ngôn ngữ thiểu số chính thức:Phần Lan Tiếng Sami Tiếng Digan Tiếng Yiddish
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Thuỵ Điển có biên giới với biển Kattegatt, các quốc gia Na Uy và Phần Lan và Biển Đông (Thụy Điển). Trong khi địa hình đất nước phần lớn là bằng phẳng hay có đồi thì dọc theo biên giới với Na Uy là dãy núi Scandinavia (Skanderna) cao đến trên 2.000 m với đỉnh cao nhất là...

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

Giáo hội Thụy Điển, một giáo hội Lutheran, đã là giáo hội quốc gia từ 1527 cho đến 1999. Tỉ lệ thành viên của Giáo hội trên tổng dân số suy giảm dần qua các năm: từ 95,2% năm 1972 xuống còn 67,5% năm 2012 và 61,5% vào năm 2016. Số người của nhóm lớn thứ nhì, những người theo Hồi giáo, rất khó được đoán chính xác. Sự hiện diện của những ng...

Di sản tiêu biểu

Du lịch tham gia đóng góp vào khoảng 3% (4 tỉ USD năm 2000) trong tổng sản phẩm quốc nội. 4/5 khách du lịch là người trong nước và chỉ có 1/5 là đến từ nước ngoài. Trong số khách du lịch từ nước ngoài năm 1998, 23% đến từ Đức, 19% từ Đan Mạch, 10% từ Na Uy, 9% từ Anh và 9% từ Hà Lan.

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Thụy Điển

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Uralic