- Vương quốc Thụy Điển
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Konungariket Sverige (tiếng Thụy Điển) Kingdom of Sweden (tiếng Anh)
- Vương quốc Thụy Điển
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Đại quốc huy
- Vương quốc Thụy Điển
- Đang cập nhật
- Tiêu ngữ: (hoàng gia) "För Sverige – i tiden""Cho Thụy Điển – theo thời gian"
- Vương quốc Thụy Điển
- Đang cập nhật
- Quốc ca: Du gamla, Du fria(tiếng Việt: "Đất nước cổ kính, đất nước tự do")Hoàng ca: Kungssången(tiếng Việt: "Hoàng gia ca")
- Vương quốc Thụy Điển
- Đang cập nhật
- Vị trí của Thụy Điển (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Stockholm59°21′B 18°4′Đ / 59,35°B 18,067°Đ / 59.350; 18.067
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Thụy Điển (de facto) ³Ngôn ngữ thiểu số chính thức:Phần LanTiếng SamiTiếng DiganTiếng Yiddish
- Tổng quan
- Sắc tộc
- Không có số liệu thống kê chính thức
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Thụy Điển
- Chính trị
- Chính phủ
- Đơn nhất quân chủ lập hiến đại nghị chế
- Chính trị
- Chính phủ Quốc vương
- Carl XVI Gustaf
- Chính trị
- Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
- Andreas Norlén
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Ulf Kristersson
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Hình thành
- Lịch sử
- Vương quốc thống nhất
- Đầu thế kỷ XII
- Lịch sử
- Liên minh Kalmar
- 1397–1523
- Lịch sử
- Thụy Điển-Na Uy
- 4 tháng 11 năm 1814–tháng 8 năm 1905
- Lịch sử
- Gia nhập Liên minh châu Âu
- 1 tháng 1 năm 1995
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 450,295 km2 (hạng 55)175,896 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 8.67
- Địa lý
- Dân số Ước lượng Tháng 11 năm 2024
- 10,588,230 (hạng 90)
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 25/km2 (hạng 198)65/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 799.68 tỷ đô la Mỹ (hạng 41)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 74,900 đô la Mỹ (hạng 17)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 620.30 tỷ đô la Mỹ (hạng 24)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 58,100 đô la Mỹ (hạng 14)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Krona (kr) (SEK)
- Thông tin khác
- Gini? (2022)
- 27.6thấp
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0.959rất cao · hạng 5
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+2
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- nn/tt/nnnn (AD)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +46
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- SE
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .se
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- ¹ För Sverige – i tiden (tiếng Thụy Điển: Cho Thụy Điển – theo thời gian) được Carl XVI Gustaf sử dụng là khẩu hiệu cá nhân làm vai quốc vương.² Không có nghị quyết nào tuyên bố rằng bản nhạc này là quốc ca.³ Xem đoạn về ngôn ngữ.