logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Tây Phi

Togo

Cộng hòa Togo

Togo, quốc hiệu là Cộng hòa Togo (tiếng Pháp: République togolaise), là một quốc gia nằm ở Tây Phi, giáp với Ghana ở phía Tây, Bénin ở phía Đông và Burkina Faso ở phía Bắc. Ở phia Nam Togo có bờ biển ngắn của vịnh Guinea, nơi mà đặt thủ đô Lomé. Togo trải dài...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Togo

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Togo.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Togo
Tên chính thức
Cộng hòa Togo
Quốc ca
Terre de nos aïeux"(tiếng Anh: "Land of our ancestors")
Tiêu ngữ
Travail, Liberté, Patrie"(tiếng Việt: "Lao động, Tự do, Tổ quốc")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Lomé
Thành phố lớn khác
Lomé
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
56,785 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
4.2
Tọa độ
6.133; 1.217

Nhân khẩu học

Dân số
9,583,381 (hạng 101)
Mật độ
125.9/km²
Tên dân cư
Người Togo
Sắc tộc
Người châu Phi (94,4%) Người Aja, người Ewe và người Mina (42.4%) Người Kabye và người Tem (25.9%) Người Akan và người Gurma (17.1%) Người Kposo và người Kebu (4.1%) Người Ana (3.2%) Dân tộc Tây Phi khác (1.7%) Dân tộc không phải châu Phi (5.6%)

Thông tin khác

ISO 3166
TG / TGO
Múi giờ
UTC+00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)
Mã điện thoại
+228
Tên miền Internet
.tg
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Right
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Togo
Tên chính thức
Cộng hòa Togo
Quốc ca
Terre de nos aïeux"(tiếng Anh: "Land of our ancestors")
Tiêu ngữ
Travail, Liberté, Patrie"(tiếng Việt: "Lao động, Tự do, Tổ quốc")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Lomé
Thành phố lớn khác
Lomé
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
56,785 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
4.2
Tọa độ
6.133; 1.217
Nhân khẩu học
Dân số
9,583,381 (hạng 101)
Mật độ
125.9/km²
Tên dân cư
Người Togo
Sắc tộc
Người châu Phi (94,4%) Người Aja, người Ewe và người Mina (42.4%) Người Kabye và người Tem (25.9%) Người Akan và người Gurma (17.1%) Người Kposo và người Kebu (4.1%) Người Ana (3.2%) Dân tộc Tây Phi khác (1.7%) Dân tộc không phải châu Phi (5.6%)
Thông tin khác
ISO 3166
TG / TGO
Múi giờ
UTC+00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)
Mã điện thoại
+228
Tên miền Internet
.tg
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Right

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
39
Quốc ngữ
Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
3
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

47.8% Kitô giáo33.0% tín ngưỡng truyền thống18.4% Hồi giáo0.5% Baháʼí giáo
47.8% Kitô giáo 33.0% tín ngưỡng truyền thống 18.4% Hồi giáo 0.5% Baháʼí giáo 0.3% tôn giáo khác / không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Người dân Togo ở thủ đô Lomé và các thành phố lớn như Bassar, Atakpamé, Bafilo... thì nay có cuộc sống khá văn minh theo kiểu châu Âu. Song các sắc tộc dân Togo ở miền quê, vùng xa vẫn còn giữ nhiều nét văn hóa, sinh hoạt riêng của họ. Trong số đó là cách làm nhà ở theo kiểu riêng mà họ gọi là nhà takienta, tức nhà tiểu vũ trụ vừa là nơi...

Đặc trưng văn hóa

Người dân Togo ở thủ đô Lomé và các thành phố lớn như Bassar, Atakpamé, Bafilo... thì nay có cuộc sống khá văn minh theo kiểu châu Âu. Song các sắc tộc dân Togo ở miền quê, vùng xa vẫn còn giữ nhiều nét văn hóa, sinh hoạt riêng của họ. Trong số đó là cách làm nhà ở theo kiểu riêng mà họ gọi là nhà takienta, tức nhà tiểu vũ trụ vừa là nơi...

Ngữ hệ nổi bật tại Togo

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Atlantic-CongoVolta-Congo
Afro-AsiaticChadic