logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Phi

Togo

Cộng hòa Togo

Togo, quốc hiệu là Cộng hòa Togo (tiếng Pháp: République togolaise), là một quốc gia nằm ở Tây Phi, giáp với Ghana ở phía Tây, Bénin ở phía Đông và Burkina Faso ở phía Bắc. Ở phia Nam Togo có bờ biển ngắn của vịnh Guinea, nơi mà đặt thủ đô Lomé. Togo trải dài...

Thủ đô

Lomé

Dân số

9,583,381 (hạng 101)

Diện tích

56,785 km²

Quốc ngữ

Tiếng Pháp

ISO 3166

TG / TGO

Múi giờ

UTC+00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)

Mã điện thoại

+228

Tiền tệ

Franc CFA Tây Phi (XOF)

Tên miền

.tg

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

TogoLoméTG / TGO
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Togo
Tên chính thức
Cộng hòa Togo
Quốc ca
Terre de nos aïeux"(tiếng Anh: "Land of our ancestors")Tập tin:Togolese national anthem.ogg
Tiêu ngữ
Travail, Liberté, Patrie"(tiếng Việt: "Lao động, Tự do, Tổ quốc")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Lomé
Thành phố lớn nhất
Lomé
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
56,785 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
4.2
Tọa độ
6.133; 1.217
Nhân khẩu học
Dân số
9,583,381 (hạng 101)
Mật độ
125.9/km²
Tên dân cư
Người Togo
Sắc tộc
Người châu Phi (94,4%) Người Aja, người Ewe và người Mina (42.4%) Người Kabye và người Tem (25.9%) Người Akan và người Gurma (17.1%) Người Kposo và người Kebu (4.1%) Người Ana (3.2%) Dân tộc Tây Phi khác (1.7%) Dân tộc không phải châu Phi (5.6%)
Tôn giáo
47.8% Kitô giáo
33.0% tín ngưỡng truyền thống
18.4% Hồi giáo
0.5% Baháʼí giáo
0.3% tôn giáo khác / không tôn giáo
Thông tin thực dụng
ISO 3166
TG / TGO
Múi giờ
UTC+00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)
Mã điện thoại
+228
Tên miền Internet
.tg
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Right

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Người dân Togo ở thủ đô Lomé và các thành phố lớn như Bassar, Atakpamé, Bafilo... thì nay có cuộc sống khá văn minh theo kiểu châu Âu. Song các sắc tộc dân Togo ở miền quê, vùng xa vẫn còn giữ nhiều nét văn hóa, sinh hoạt riêng của họ. Trong số đó là cách làm nhà ở theo k...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Togo
Đang cập nhật
Tên bản ngữ République togolaise (tiếng Pháp)
Cộng hòa Togo
Đang cập nhật
Quốc kỳ Coat of arms
Cộng hòa Togo
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Travail, Liberté, Patrie"(tiếng Việt: "Lao động, Tự do, Tổ quốc")
Cộng hòa Togo
Đang cập nhật
Quốc ca: "Terre de nos aïeux"(tiếng Anh: "Land of our ancestors")Tập tin:Togolese national anthem.ogg
Cộng hòa Togo
Đang cập nhật
Bản đồ thế giớiBản đồ châu Phi
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Lomé6°8′B 1°13′Đ / 6,133°B 1,217°Đ / 6.133; 1.217
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Pháp
Tổng quan
Ngôn ngữ nói
List: Tiếng Pháp Tiếng Ewe Tiếng Gbe Tiếng Gur Tiếng Kwa Tiếng Kabiye Tiếng Talni Phương ngữ Wasa Tiếng Aguna Tiếng Adja Tiếng Ngangam Tiếng Ntcham Tiếng Tammari Tiếng Tem Tiếng Ifè Tiếng Yoruba
Tổng quan
Sắc tộc
Người châu Phi (94,4%) Người Aja, người Ewe và người Mina (42.4%) Người Kabye và người Tem (25.9%) Người Akan và người Gurma (17.1%) Người Kposo và người Kebu (4.1%) Người Ana (3.2%) Dân tộc Tây Phi khác (1.7%) Dân tộc không phải châu Phi (5.6%)
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
47.8% Kitô giáo33.0% tín ngưỡng truyền thống18.4% Hồi giáo0.5% Baháʼí giáo0.3% tôn giáo khác / không tôn giáo
Tổng quan
Tên dân cư
Người Togo
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đại nghị đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Jean-Lucien Savi de Tové
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Faure Gnassingbé
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Pháp
Lịch sử
Được trao độc lập
27 tháng 4 năm 1960
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
56,785 km2 (hạng 123)22,008 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
4.2
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
9,583,381 (hạng 101)
Địa lý
Dân số Điều tra 2022
8,095,498
Địa lý
Dân số Mật độ
125.9/km2243/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
33,050 tỷ đô la Mỹ (hạng 147)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
3.470 đô la Mỹ (hạng 166)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
10,020 tỷ đô la Mỹ (hạng 151)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
1.050 đô la Mỹ (hạng 171)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Thông tin khác
Gini? (2015)
43.1trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.571trung bình · hạng 161
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
right
Thông tin khác
Mã điện thoại
+228
Thông tin khác
Mã ISO 3166
TG
Thông tin khác
Tên miền Internet
.tg
Thông tin khác
Tên miền Internet
Such as Ewe, Mina and Aja.Largest are the Ewe, Mina, Kotokoli Tem and Kabyè.Mostly European, Indian & Syrian-Lebanese.Estimates for this country explicitly take into account the effects of excess mortality due to AIDS; this can result in lower life expectancy, higher infant mortality and death rates, lower population and growth rates, and changes in the distribution of population by age and sex than would otherwise be expected.Rankings based on 2017 figures (CIA World Factbook – "Togo")

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
39
Quốc ngữ
Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

47.8% Kitô giáo33.0% tín ngưỡng truyền thống18.4% Hồi giáo0.5% Baháʼí giáo
47.8% Kitô giáo 33.0% tín ngưỡng truyền thống 18.4% Hồi giáo 0.5% Baháʼí giáo 0.3% tôn giáo khác / không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Người dân Togo ở thủ đô Lomé và các thành phố lớn như Bassar, Atakpamé, Bafilo... thì nay có cuộc sống khá văn minh theo kiểu châu Âu. Song các sắc tộc dân Togo ở miền quê, vùng xa vẫn còn giữ nhiều nét văn hóa, sinh hoạt riêng của họ. Trong số đó là cách làm nhà ở theo kiểu riêng mà họ gọi là nhà takienta, tức nhà tiểu vũ trụ vừa là nơi...

Đặc trưng văn hóa

Người dân Togo ở thủ đô Lomé và các thành phố lớn như Bassar, Atakpamé, Bafilo... thì nay có cuộc sống khá văn minh theo kiểu châu Âu. Song các sắc tộc dân Togo ở miền quê, vùng xa vẫn còn giữ nhiều nét văn hóa, sinh hoạt riêng của họ. Trong số đó là cách làm nhà ở theo kiểu riêng mà họ gọi là nhà takienta, tức nhà tiểu vũ trụ vừa là nơi...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Togo

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.