logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Tonga

Vương quốc Tonga

Tonga (/ˈtɒŋə/ hoặc /ˈtɒŋɡə/; tiếng Tonga: Puleʻanga Fakatuʻi ʻo Tonga), tên chính thức là Vương quốc Tonga, (tiếng Tonga nghĩa là "phương nam") là một quần đảo độc lập ở phía nam Thái Bình Dương. Nó nằm vào khoảng một phần ba từ New Zealand đến Hawaii, phía...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Tonga

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Tonga.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Tonga
Tên chính thức
Vương quốc Tonga
Quốc ca
Ko e fasi ʻo e tuʻi ʻo e ʻOtu Tonga""Bài ca của Quốc vương Quần đảo Tonga
Tiêu ngữ
Ko e ʻOtua mo Tonga ko hoku tofiʻa""Chúa và Tonga là di sản của tôi

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Nukuʻalofa
Thành phố lớn khác
Nukuʻalofa
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
748 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
4.0
Tọa độ
-21.133; -175.200

Nhân khẩu học

Dân số
100.209 (hạng 199)
Mật độ
139/km²
Tên dân cư
Tongan
Sắc tộc
97% Người Tonga0.7% Người Âu-Á2.3% Khác

Thông tin khác

ISO 3166
TO / TON
Múi giờ
UTC+13
Mã điện thoại
+676
Tên miền Internet
.to
Tiền tệ
Paʻanga (TOP)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Trái
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Tonga
Tên chính thức
Vương quốc Tonga
Quốc ca
Ko e fasi ʻo e tuʻi ʻo e ʻOtu Tonga""Bài ca của Quốc vương Quần đảo Tonga
Tiêu ngữ
Ko e ʻOtua mo Tonga ko hoku tofiʻa""Chúa và Tonga là di sản của tôi
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Nukuʻalofa
Thành phố lớn khác
Nukuʻalofa
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
748 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
4.0
Tọa độ
-21.133; -175.200
Nhân khẩu học
Dân số
100.209 (hạng 199)
Mật độ
139/km²
Tên dân cư
Tongan
Sắc tộc
97% Người Tonga0.7% Người Âu-Á2.3% Khác
Thông tin khác
ISO 3166
TO / TON
Múi giờ
UTC+13
Mã điện thoại
+676
Tên miền Internet
.to
Tiền tệ
Paʻanga (TOP)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
4
Quốc ngữ
Tiếng Tonga Tiếng Anh
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

2.2% Bahá'í giáo0.5% Không tôn giáo0.3% Khác
96.9% Kitô giáo—53.7% Giám lý—18.6% Mặc Môn giáo—14.2% Công giáo—10.4% Kitô giáo khác 2.2% Bahá'í giáo 0.5% Không tôn giáo 0.3% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Tonga

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
AustronesianMalayo-Polynesian