logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Trinidad và Tobago

Cộng hòa Trinidad và Tobago

Trinidad và Tobago (tiếng Anh: Trinidad and Tobago), tên chính thức là Cộng hoà Trinidad và Tobago (tiếng Anh: Republic of Trinidad and Tobago) là một quốc gia nằm ở phía nam Biển Caribe, 11 km (7 dặm) ngoài khơi bờ biển Venezuela. Nước này là một đảo quốc...

Thủ đô

Port of Spain

Dân số

1.508.635 (hạng 154)

Diện tích

5,131 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

TT / TTO

Múi giờ

UTC-4 (AST)

Mã điện thoại

+1

Tiền tệ

Đô la Trinidad và Tobago (TTD)

Tên miền

.tt

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Trinidad và TobagoPort of SpainTT / TTO
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Trinidad và Tobago
Tên chính thức
Cộng hòa Trinidad và Tobago
Quốc ca
Forged from the Love of Liberty
Tiêu ngữ
Together we aspire, together we achieve""Cùng nhau khát vọng, cùng nhau thành công
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Port of Spain
Thành phố lớn nhất
Chaguanas
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
5,131 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
không đáng kể
Tọa độ
10.667; -61.5075
Nhân khẩu học
Dân số
1.508.635 (hạng 154)
Mật độ
294/km²
Tên dân cư
Người Trinidad và Tobago Trini hoặc Trinbagonian (thông tục)
Sắc tộc
35,4% Người Ấn Độ
34,2% Người châu Phi
30,1% Người lai
1,3% khác
6,2% không khai báo
Tôn giáo
66,0% Kitô giáo
22,7% Ấn Độ giáo
5,9% Hồi giáo
1,9% Khác/Không khai báo
Thông tin thực dụng
ISO 3166
TT / TTO
Múi giờ
UTC-4 (AST)
Mã điện thoại
+1
Tên miền Internet
.tt
Tiền tệ
Đô la Trinidad và Tobago (TTD)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Trinidad và Tobago nổi tiếng về các lễ hội tuần chay của họ. Nước này cũng là nơi sản sinh ra âm nhạc calypso và nhạc cụ steelpan, được nhiều người công nhận là nhạc cụ duy nhất được phát minh ra trong thế kỷ XX. Nền văn hóa và tôn giáo đa dạng khiến nước này có nhiều lễ...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Trinidad và Tobago
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Trinidad và Tobago
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Together we aspire, together we achieve""Cùng nhau khát vọng, cùng nhau thành công"
Cộng hòa Trinidad và Tobago
Đang cập nhật
Quốc ca: "Forged from the Love of Liberty"
Tổng quan
Thủ đô
Port of Spain10°40′01″B 61°30′27″T / 10,667°B 61,5075°T / 10.667; -61.5075
Tổng quan
Thành phố lớn nhất
Chaguanas 10°31′B 61°24′T / 10,517°B 61,4°T / 10.517; -61.400
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Ngôn ngữ địa phương
Tiếng Creole Trinidad và Tobago
Tổng quan
Sắc tộc (2011)
35,4% Người Ấn Độ 34,2% Người châu Phi 30,1% Người lai 1,3% khác 6,2% không khai báo
Tổng quan
Tôn giáo (2020 (ước tính))
66,0% Kitô giáo22,7% Ấn Độ giáo5,9% Hồi giáo1,9% Khác/Không khai báo
Tổng quan
Tên dân cư
Người Trinidad và TobagoTrini hoặc Trinbagonian (thông tục)
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa nghị viện đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Christine Kangaloo
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Kamla Persad-Bissessar
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Hạ viện
Jagdeo Singh
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Thượng viện
Wade Mark
Chính trị
Chính phủ Chánh án
Ivor Archie
Chính trị
Chính phủ Lãnh đạo phe đối lập
Pennelope Beckles-Robinson
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Anh
Lịch sử
Tỉnh của Liên bang Tây Ấn
3 tháng 1 năm 1958 – 14 tháng 1 năm 1962
Lịch sử
Độc lập
31 tháng 8 năm 1962
Lịch sử
Gia nhập Cộng đồng Caribe theo Hiệp ước Chaguaramas
1 tháng 8 năm 1973
Lịch sử
Cộng hòa
1 tháng 8 năm 1976
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
5,131 km2 (hạng 164)1,981 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
không đáng kể
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
1.508.635 (hạng 154)
Địa lý
Dân số Mật độ
294/km2 (hạng 34)761/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
43,658 tỷ đô la Mỹ (hạng 126)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
30.718 đô la Mỹ (hạng 58)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
27,887 tỷ đô la Mỹ (hạng 107)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
19.621 đô la Mỹ (hạng 47)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Đô la Trinidad và Tobago (TTD)
Thông tin khác
Gini? (2012)
39,0trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,807rất cao · hạng 72
Thông tin khác
Múi giờ
UTC-4 (AST)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
trái
Thông tin khác
Mã điện thoại
+1
Thông tin khác
Mã ISO 3166
TT
Thông tin khác
Tên miền Internet
.tt
Thông tin khác
Tên miền Internet
^ gồm 0,59% Người da trắng, 0,3% Người Hoa, 0,1% Người bản địa châu Mỹ, Người Mỹ Latinh, 0,08% Người Ả Rập, 0,06% Bồ Đào Nha, 0,1% khác ^ Dù trở thành cộng hòa ngày 1 tháng 8, Ngày Cộng hòa được kỷ niệm là ngày lễ công cộng vào 24 tháng 9 vì đây là ngày Quốc hội đầu tiên nhóm họp theo Hiến pháp Cộng hòa mới.

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
6
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

66,0% Kitô giáo22,7% Ấn Độ giáo5,9% Hồi giáo1,9% Khác/Không khai báo
66,0% Kitô giáo 22,7% Ấn Độ giáo 5,9% Hồi giáo 1,9% Khác/Không khai báo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Trinidad và Tobago nổi tiếng về các lễ hội tuần chay của họ. Nước này cũng là nơi sản sinh ra âm nhạc calypso và nhạc cụ steelpan, được nhiều người công nhận là nhạc cụ duy nhất được phát minh ra trong thế kỷ XX. Nền văn hóa và tôn giáo đa dạng khiến nước này có nhiều lễ hội trong suốt năm. Các loại nghệ thuật bản xứ khác gồm âm nhạc Soca...

Đặc trưng văn hóa

Trinidad và Tobago nổi tiếng về các lễ hội tuần chay của họ. Nước này cũng là nơi sản sinh ra âm nhạc calypso và nhạc cụ steelpan, được nhiều người công nhận là nhạc cụ duy nhất được phát minh ra trong thế kỷ XX. Nền văn hóa và tôn giáo đa dạng khiến nước này có nhiều lễ hội trong suốt năm. Các loại nghệ thuật bản xứ khác gồm âm nhạc Soca...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Trinidad và Tobago

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.