logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giacủa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa trên thế giới (xanh) Lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền và kiểm soát trên thực tế. Lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền nhưng không kiểm soát trên thực tế.

Trung Quốc

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Trung Quốc (giản thể: 中国; phồn thể: 中國; bính âm: Zhōngguó), quốc hiệu là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (giản thể: 中华人民共和国; phồn thể: 中華人民共和國; Hán-Việt: Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa Quốc; bính âm: Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó), là một quốc gia nằm ở khu vực Đông Á...

Thủ đô

Bắc Kinh

Dân số

1.411.778.724 (hạng 2)

Diện tích

9.596.961 km²

Quốc ngữ

Tiếng Trung Quốc phổ thông

ISO 3166

CN / CHN

Múi giờ

UTC+8 (Thời gian chuẩn Trung Quốc)

Mã điện thoại

+86

Tiền tệ

Nhân dân tệ (nguyên; ¥) (CNY)

Tên miền

.cn.中國.中国

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Trung QuốcBắc KinhCN / CHN
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Trung Quốc
Tên chính thức
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Quốc ca
义勇军进行曲Yìyǒngjūn Jìnxíngqǔ"Nghĩa dũng quân tiến hành khúc
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Bắc Kinh
Thành phố lớn nhất
Thượng Hải
Vị trí
của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa trên thế giới (xanh) Lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền và kiểm soát trên thực tế. Lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền nhưng không kiểm soát trên thực tế.
Diện tích
9.596.961 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2,8
Tọa độ
39.917; 116.383
Nhân khẩu học
Dân số
1.411.778.724 (hạng 2)
Mật độ
145 /km²
Tên dân cư
Người Trung Quốc
Sắc tộc
91,1% người Hán
8,9% khác
Tôn giáo
74,5% Không tôn giáo / Văn hóa dân gian
18,3% Phật giáo
5,2% Cơ Đốc giáo
1,6% Hồi giáo
0,4% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
CN / CHN
Múi giờ
UTC+8 (Thời gian chuẩn Trung Quốc)
Mã điện thoại
+86
Tên miền Internet
.cn.中國.中国
Tiền tệ
Nhân dân tệ (nguyên; ¥) (CNY)
Ghi ngày tháng
nnnn-tt-nn hoặc nnnn年t月n日 (CE; CE-1949)
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Các ngôn ngữ phổ biến nhất thuộc nhánh Hán của ngữ hệ Hán-Tạng, gồm có Quan thoại (bản ngữ của 70% dân số), và các ngôn ngữ Hán khác: Ngô, Việt (hay Quảng Đông), Mân, Tương, Cám, và Khách Gia. Các ngôn ngữ thiểu số khác tại tây nam Trung Quốc gồm các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ...

Văn hóa

Từ thời cổ đại, văn hóa Trung Quốc đã chịu ảnh hưởng mạnh từ Nho giáo và các triết lý cổ điển. Trong hầu hết các triều đại, có thể đạt được cơ hội thăng tiến xã hội thông qua việc giành thành tích cao trong các kỳ khoa cử vốn bắt đầu từ thời Hán. Chú trọng văn chương tron...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Nhân dânTrung Hoa
Đang cập nhật
Tên bản ngữ 中华人民共和国 (tiếng Trung Quốc)Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó (bính âm)
Cộng hòa Nhân dânTrung Hoa
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Nhân dânTrung Hoa
Đang cập nhật
Quốc ca: 义勇军进行曲Yìyǒngjūn Jìnxíngqǔ"Nghĩa dũng quân tiến hành khúc"
Cộng hòa Nhân dânTrung Hoa
Đang cập nhật
Vị trí của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa trên thế giới (xanh) Lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền và kiểm soát trên thực tế. Lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền nhưng không kiểm soát trên thực tế.
Tổng quan
Thủ đô
Bắc Kinh39°55′B 116°23′Đ / 39,917°B 116,383°Đ / 39.917; 116.383
Tổng quan
Thành phố lớn nhất
Thượng Hải
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Trung Quốc phổ thông
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
Tiếng Mông CổTiếng Duy Ngô NhĩTiếng TạngTiếng Trángngôn ngữ khác
Tổng quan
Văn tự chính thức
Chữ Hán giản thể
Tổng quan
Sắc tộc (2020)
91,1% người Hán8,9% khác
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
74,5% Không tôn giáo / Văn hóa dân gian18,3% Phật giáo5,2% Cơ Đốc giáo1,6% Hồi giáo0,4% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Trung Quốc
Chính trị
Chính phủ
Đơn nhất Marx-Lenin đơn đảng xã hội chủ nghĩa cộng hòa
Chính trị
Chính phủ Tổng Bí thư, Chủ tịch nước
Tập Cận Bình
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng Quốc vụ viện
Lý Cường
Chính trị
Chính phủ Uỷ viên trưởngUBTV Nhân đại
Triệu Lạc Tế
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Chính hiệp
Vương Hỗ Ninh
Chính trị
Chính phủ Bí thư thứ Nhất Ban Bí thư Ủy ban Trung ương Đảng
Thái Kỳ
Chính trị
Chính phủ Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật
Lý Hi
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng lý thứ nhất
Đinh Tiết Tường
Chính trị
Lập pháp
Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc
Lịch sử
Đang cập nhật
Hình thành
Lịch sử
Triều đại tiền đế quốc đầu tiên
k. 2070 TCN
Lịch sử
Vương triều đầu tiên
221 TCN
Lịch sử
Thành lập nền cộng hòa
1 tháng 1 năm 1912
Lịch sử
Tuyên ngôn thành lập nước Cộng hòa Nhân dân
1 tháng 10 năm 1949
Lịch sử
Hiến pháp đầu tiên
20 tháng 9 năm 1954
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
4 tháng 12 năm 1982
Lịch sử
Chính thể gần đây được công nhận
20 tháng 12 năm 1999
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
9.596.961 km2 (hạng 3 hay 4)3.705.407 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
2,8
Địa lý
Dân số Điều tra 2023
1.411.778.724 (hạng 2)
Địa lý
Dân số Mật độ
145 /km2 (hạng 83)375,5/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
40,716 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 1)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
28.978 đô la Mỹ (hạng 72)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
19,232 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 2)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
13.687 đô la Mỹ (hạng 69)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Nhân dân tệ (nguyên; ¥) (CNY)
Thông tin khác
Gini? (2021)
35,7trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,797cao · hạng 78
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+8 (Thời gian chuẩn Trung Quốc)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
nnnn-tt-nn hoặc nnnn年t月n日 (CE; CE-1949)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+86
Thông tin khác
Mã ISO 3166
CN
Thông tin khác
Tên miền Internet
.cn .中國 .中国

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
292
Quốc ngữ
Tiếng Trung Quốc phổ thông
Số ngữ hệ
8
Ngữ hệ nổi trội
và các ngôn ngữ Hán khác: Ngô

Bối cảnh ngôn ngữ

Các ngôn ngữ phổ biến nhất thuộc nhánh Hán của ngữ hệ Hán-Tạng, gồm có Quan thoại (bản ngữ của 70% dân số), và các ngôn ngữ Hán khác: Ngô, Việt (hay Quảng Đông), Mân, Tương, Cám, và Khách Gia. Các ngôn ngữ thiểu số khác tại tây nam Trung Quốc gồm các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ...

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

18,3% Phật giáo5,2% Cơ Đốc giáo1,6% Hồi giáo0,4% Khác
74,5% Không tôn giáo / Văn hóa dân gian 18,3% Phật giáo 5,2% Cơ Đốc giáo 1,6% Hồi giáo 0,4% Khác

Di sản tiêu biểu

Trung Quốc đã đón 55,7 triệu lượt khách du lịch quốc tế vào năm 2010, vào năm 2012 Trung Quốc là quốc gia có lượt khách đến thăm nhiều thứ ba trên thế giới. Trung Quốc là nước có số lượng Di sản Thế giới được UNESCO công nhận nhiều nhất (55), và là một trong những điểm đến du lịch phổ biến nhất trên thế giới (đứng đầu khu vực châu Á-Thái...

Lễ hội truyền thống

Từ thời cổ đại, văn hóa Trung Quốc đã chịu ảnh hưởng mạnh từ Nho giáo và các triết lý cổ điển. Trong hầu hết các triều đại, có thể đạt được cơ hội thăng tiến xã hội thông qua việc giành thành tích cao trong các kỳ khoa cử vốn bắt đầu từ thời Hán. Chú trọng văn chương trong các kỳ khoa cử tác động đến nhận thức chung về tinh thế văn hóa tạ...

Đặc trưng văn hóa

Từ thời cổ đại, văn hóa Trung Quốc đã chịu ảnh hưởng mạnh từ Nho giáo và các triết lý cổ điển. Trong hầu hết các triều đại, có thể đạt được cơ hội thăng tiến xã hội thông qua việc giành thành tích cao trong các kỳ khoa cử vốn bắt đầu từ thời Hán. Chú trọng văn chương trong các kỳ khoa cử tác động đến nhận thức chung về tinh thế văn hóa tạ...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Trung Quốc

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.