- Cộng hòa Nhân dânTrung Hoa
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ 中华人民共和国 (tiếng Trung Quốc)Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó (bính âm)
- Cộng hòa Nhân dânTrung Hoa
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Nhân dânTrung Hoa
- Đang cập nhật
- Quốc ca: 义勇军进行曲Yìyǒngjūn Jìnxíngqǔ"Nghĩa dũng quân tiến hành khúc"
- Cộng hòa Nhân dânTrung Hoa
- Đang cập nhật
- Vị trí của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa trên thế giới (xanh) Lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền và kiểm soát trên thực tế. Lãnh thổ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền nhưng không kiểm soát trên thực tế.
- Tổng quan
- Thủ đô
- Bắc Kinh39°55′B 116°23′Đ / 39,917°B 116,383°Đ / 39.917; 116.383
- Tổng quan
- Thành phố lớn nhất
- Thượng Hải
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Trung Quốc phổ thông
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
- Tiếng Mông CổTiếng Duy Ngô NhĩTiếng TạngTiếng Trángngôn ngữ khác
- Tổng quan
- Văn tự chính thức
- Chữ Hán giản thể
- Tổng quan
- Sắc tộc (2020)
- 91,1% người Hán8,9% khác
- Tổng quan
- Tôn giáo (2020)
- 74,5% Không tôn giáo / Văn hóa dân gian18,3% Phật giáo5,2% Cơ Đốc giáo1,6% Hồi giáo0,4% Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Trung Quốc
- Chính trị
- Chính phủ
- Đơn nhất Marx-Lenin đơn đảng xã hội chủ nghĩa cộng hòa
- Chính trị
- Chính phủ Tổng Bí thư, Chủ tịch nước
- Tập Cận Bình
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng Quốc vụ viện
- Lý Cường
- Chính trị
- Chính phủ Uỷ viên trưởngUBTV Nhân đại
- Triệu Lạc Tế
- Chính trị
- Chính phủ Chủ tịch Chính hiệp
- Vương Hỗ Ninh
- Chính trị
- Chính phủ Bí thư thứ Nhất Ban Bí thư Ủy ban Trung ương Đảng
- Thái Kỳ
- Chính trị
- Chính phủ Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật
- Lý Hi
- Chính trị
- Chính phủ Phó Tổng lý thứ nhất
- Đinh Tiết Tường
- Chính trị
- Lập pháp
- Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Hình thành
- Lịch sử
- Triều đại tiền đế quốc đầu tiên
- k. 2070 TCN
- Lịch sử
- Vương triều đầu tiên
- 221 TCN
- Lịch sử
- Thành lập nền cộng hòa
- 1 tháng 1 năm 1912
- Lịch sử
- Tuyên ngôn thành lập nước Cộng hòa Nhân dân
- 1 tháng 10 năm 1949
- Lịch sử
- Hiến pháp đầu tiên
- 20 tháng 9 năm 1954
- Lịch sử
- Hiến pháp hiện hành
- 4 tháng 12 năm 1982
- Lịch sử
- Chính thể gần đây được công nhận
- 20 tháng 12 năm 1999
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 9.596.961 km2 (hạng 3 hay 4)3.705.407 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 2,8
- Địa lý
- Dân số Điều tra 2023
- 1.411.778.724 (hạng 2)
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 145 /km2 (hạng 83)375,5/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 40,716 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 1)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 28.978 đô la Mỹ (hạng 72)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 19,232 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 2)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 13.687 đô la Mỹ (hạng 69)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Nhân dân tệ (nguyên; ¥) (CNY)
- Thông tin khác
- Gini? (2021)
- 35,7trung bình
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0,797cao · hạng 78
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+8 (Thời gian chuẩn Trung Quốc)
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- nnnn-tt-nn hoặc nnnn年t月n日 (CE; CE-1949)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +86
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- CN
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .cn .中國 .中国