logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Bắc Phi

Tunisia

Cộng hòa Tunisia

Tunisia hay còn gọi là Tunisie (phiên âm Tiếng Việt: Tuy-ni-di); quốc hiệu là Cộng hòa Tunisia, đây là một quốc gia nằm ở Bắc Phi, giáp Algérie ở phía tây, Libya ở phía đông nam, và Địa Trung Hải ở phía bắc và phía đông. Tunisia là quốc gia nhỏ nhất trong số...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Tunisia

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Tunisia.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Tunisia
Tên chính thức
Cộng hòa Tunisia
Quốc ca
حماة الحمى"Humat al-Hima"(tiếng Anh: "Defenders of the Homeland")
Tiêu ngữ
حرية، نظام، عدالة"Ḥurrīyah, Niẓām, 'Adālah""Tự do, Trật tự, Công lý

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Tunis
Thành phố lớn khác
Tunis
Vị trí
Bắc Phi
Diện tích
163.610 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
5,04
Tọa độ
36.817; 10.183

Nhân khẩu học

Dân số
11.887.412 (hạng 79)
Mật độ
79/km²
Tên dân cư
Người Tunisia
Sắc tộc
98% người Ả Rập1% người Berber1% người Do Thái và những dân tộc khác

Thông tin khác

ISO 3166
TN / TUN
Múi giờ
UTC+1
Mã điện thoại
+216
Tên miền Internet
.tn.تونس
Tiền tệ
Dinar Tunisia (TND)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Tunisia
Tên chính thức
Cộng hòa Tunisia
Quốc ca
حماة الحمى"Humat al-Hima"(tiếng Anh: "Defenders of the Homeland")
Tiêu ngữ
حرية، نظام، عدالة"Ḥurrīyah, Niẓām, 'Adālah""Tự do, Trật tự, Công lý
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Tunis
Thành phố lớn khác
Tunis
Vị trí
Bắc Phi
Diện tích
163.610 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
5,04
Tọa độ
36.817; 10.183
Nhân khẩu học
Dân số
11.887.412 (hạng 79)
Mật độ
79/km²
Tên dân cư
Người Tunisia
Sắc tộc
98% người Ả Rập1% người Berber1% người Do Thái và những dân tộc khác
Thông tin khác
ISO 3166
TN / TUN
Múi giờ
UTC+1
Mã điện thoại
+216
Tên miền Internet
.tn.تونس
Tiền tệ
Dinar Tunisia (TND)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
8
Quốc ngữ
Tiếng Ả Rập
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Tunisia giáp biên giới với Algérie ở phía tây và Libya ở phía đông nam. Dorsal, một dải mở rộng của Dãy núi Atlas, chạy ngang Tunisia theo hướng đông bắc từ biên giới Algérie ở phía tây tới bán đảo Cape Bon.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

99% Hồi giáo Sunni1% Tôn giáo khác
99% Hồi giáo Sunni 1% Tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Tunisia có một nền văn hoá pha trộn vì một lịch sử lâu dài với những cuộc chinh phục như của người Phoenicia, La Mã, Vandal, Byzantine, Ả Rập, Thổ Nhĩ Kỳ, Tây Ban Nha và người Pháp, tất cả đều để lại dấu ấn tại quốc gia này.

Đặc trưng văn hóa

Tunisia có một nền văn hoá pha trộn vì một lịch sử lâu dài với những cuộc chinh phục như của người Phoenicia, La Mã, Vandal, Byzantine, Ả Rập, Thổ Nhĩ Kỳ, Tây Ban Nha và người Pháp, tất cả đều để lại dấu ấn tại quốc gia này.

Ngữ hệ nổi bật tại Tunisia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Afro-AsiaticSemitic