logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

của Ukraina (xanh đậm)Vùng ly khai và tranh chấp sau ngày 24 tháng 2 năm 2022 (xanh nhạt)

Ukraina

Ukraina

Ukraina (phiên âm: U-crai-na; tiếng Ukraina: Україна, đã Latinh hoá: Ukrayina, phát âm ⓘ) là một quốc gia thuộc khu vực Đông Âu, giáp với Nga về phía Đông, Belarus về phía Bắc, Ba Lan, Slovakia và Hungary về phía Tây, România và Moldova về phía Tây Nam và...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Ukraina

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Ukraina.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Ukraina
Tên chính thức
Ukraina
Quốc ca
Shche ne vmerla Ukrayina Ще не вмерла Україна(tiếng Việt: "Ukraina bất diệt")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Kyiv
Thành phố lớn khác
Kyiv
Vị trí
của Ukraina (xanh đậm)Vùng ly khai và tranh chấp sau ngày 24 tháng 2 năm 2022 (xanh nhạt)
Diện tích
603.628 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
3,8
Tọa độ
49; 32

Nhân khẩu học

Dân số
32.862.000 (hạng 46)
Mật độ
54,4/km²
Tên dân cư
Người Ukraina
Sắc tộc
77.8% người Ukraina17.3% người Nga4.9% khác

Thông tin khác

ISO 3166
UA / UKR
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Mã điện thoại
+380
Tên miền Internet
.ua.укр
Tiền tệ
Hryvnia (₴) (UAH)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Ukraina
Tên chính thức
Ukraina
Quốc ca
Shche ne vmerla Ukrayina Ще не вмерла Україна(tiếng Việt: "Ukraina bất diệt")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Kyiv
Thành phố lớn khác
Kyiv
Vị trí
của Ukraina (xanh đậm)Vùng ly khai và tranh chấp sau ngày 24 tháng 2 năm 2022 (xanh nhạt)
Diện tích
603.628 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
3,8
Tọa độ
49; 32
Nhân khẩu học
Dân số
32.862.000 (hạng 46)
Mật độ
54,4/km²
Tên dân cư
Người Ukraina
Sắc tộc
77.8% người Ukraina17.3% người Nga4.9% khác
Thông tin khác
ISO 3166
UA / UKR
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Mã điện thoại
+380
Tên miền Internet
.ua.укр
Tiền tệ
Hryvnia (₴) (UAH)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
30
Quốc ngữ
Tiếng Ukraina
Số ngữ hệ
3
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Ở phía tây nam, đồng bằng Danube tạo thành biên giới với Romania.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

87,3% Kitô giáo11,0% không tôn giáo0,8% khác0,9% không trả lời
87,3% Kitô giáo 11,0% không tôn giáo 0,8% khác 0,9% không trả lời

Di sản tiêu biểu

Ukraina đứng thứ 8 thế giới về số lượng khách du lịch theo xếp hạng của Tổ chức Du lịch Thế giới. Bảy kỳ quan Ukraina là bảy công trình lịch sử và văn hóa được bình chọn trong một cuộc thi vào tháng 7-2007 ở Ukraina.

Lễ hội truyền thống

Các phong tục Ukraina chịu ảnh hưởng nhiều bởi Kitô giáo, là tôn giáo vượt trội trong nước. Các vai trò giới tính cũng thường có tính truyền thống hơn, và ông bà đóng một vai trò lớn hơn trong giáo dục trẻ em so với tại phương Tây. Văn hoá Ukraina cũng đã bị ảnh hưởng bởi các nước láng giềng phía đông và phía tây, nó được phản ánh trong k...

Đặc trưng văn hóa

Các phong tục Ukraina chịu ảnh hưởng nhiều bởi Kitô giáo, là tôn giáo vượt trội trong nước. Các vai trò giới tính cũng thường có tính truyền thống hơn, và ông bà đóng một vai trò lớn hơn trong giáo dục trẻ em so với tại phương Tây. Văn hoá Ukraina cũng đã bị ảnh hưởng bởi các nước láng giềng phía đông và phía tây, nó được phản ánh trong k...

Ngữ hệ nổi bật tại Ukraina

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
TurkicCommon Turkic
~15 Tr người
Khám phá Hệ Turkic
Uralic