logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Vanuatu

Cộng hòa Vanuatu

Vanuatu, tên chính thức Cộng hòa Vanuatu, là đảo quốc gồm quần đảo vùng Melanesia, tây nam Thái Bình Dương. Quần đảo này nằm phía đông Úc cách 1.750 km, phía đông bắc Nouvelle-Calédonie cách 500 km, phía tây Fiji, và phía nam quần đảo Solomon. Trước năm 1980,...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Vanuatu

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Vanuatu.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Vanuatu
Tên chính thức
Cộng hòa Vanuatu
Quốc ca
Yumi, Yumi, Yumi" (tiếng Bislama)
Tiêu ngữ
Long God yumi stanap" (tiếng Bislama)Nous nous tenons devant Dieu (tiếng Pháp)"Hãy trung thành bên chúa

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Port Vila
Thành phố lớn khác
Port Vila
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
12.189 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Đang cập nhật
Tọa độ
-16.633330555556, 168.01666944444

Nhân khẩu học

Dân số
335.908 (hạng 182)
Mật độ
27,6/km²
Tên dân cư
Đang cập nhật
Sắc tộc
98.5% Ni-Vanuatu1.5% Khác

Thông tin khác

ISO 3166
VU / VUT
Múi giờ
UTC+11 (VUT (Giờ Vanuatu))
Mã điện thoại
+678
Tên miền Internet
.vu
Tiền tệ
Vatu (VUV)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Vanuatu
Tên chính thức
Cộng hòa Vanuatu
Quốc ca
Yumi, Yumi, Yumi" (tiếng Bislama)
Tiêu ngữ
Long God yumi stanap" (tiếng Bislama)Nous nous tenons devant Dieu (tiếng Pháp)"Hãy trung thành bên chúa
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Port Vila
Thành phố lớn khác
Port Vila
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
12.189 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Đang cập nhật
Tọa độ
-16.633330555556, 168.01666944444
Nhân khẩu học
Dân số
335.908 (hạng 182)
Mật độ
27,6/km²
Tên dân cư
Đang cập nhật
Sắc tộc
98.5% Ni-Vanuatu1.5% Khác
Thông tin khác
ISO 3166
VU / VUT
Múi giờ
UTC+11 (VUT (Giờ Vanuatu))
Mã điện thoại
+678
Tên miền Internet
.vu
Tiền tệ
Vatu (VUV)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
123
Quốc ngữ
Bislama Tiếng Anh Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

93.4% Kitô giáo75.1% Tin Lành13.5% Công giáo4.8% Kitô giáo khác4.6% Animism1.4% Bahá'í giáo
93.4% Kitô giáo 75.1% Tin Lành 13.5% Công giáo 4.8% Kitô giáo khác 4.6% Animism 1.4% Bahá'í giáo 0.6% Khác / Không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Với dân số khoảng 221.000 người (thống kê 2006), Vanuatu tự hào có 113 ngôn ngữ khác nhau đại hình thành tại vô số đại phương ở những hòn đảo xa xôi. Điều này đã biến quốc đảo này là một trong những nước có nền văn hóa đa dạng nhất trên thế giới. Sự đa dạng là kết quả của hơn 3.000 năm tích tụ từ các dân tộc khác nhau về quốc đảo này đôi...

Đặc trưng văn hóa

Với dân số khoảng 221.000 người (thống kê 2006), Vanuatu tự hào có 113 ngôn ngữ khác nhau đại hình thành tại vô số đại phương ở những hòn đảo xa xôi. Điều này đã biến quốc đảo này là một trong những nước có nền văn hóa đa dạng nhất trên thế giới. Sự đa dạng là kết quả của hơn 3.000 năm tích tụ từ các dân tộc khác nhau về quốc đảo này đôi...

Ngữ hệ nổi bật tại Vanuatu

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
AustronesianMalayo-Polynesian