logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

ở Tây Bán cầu Show region with labels Venezuela lãnh thổ tranh chấp nhưng không kiểm soát

Venezuela

Cộng hòa Bolivar Venezuela

Venezuela, quốc hiệu là Cộng hòa Bolivar Venezuela, là một quốc gia thuộc khu vực Nam Mỹ. Venezuela tiếp giáp với Guyana về phía đông, với Brazil về phía nam, Colombia về phía tây và biển Caribbean về phía bắc. Nhiều hòn đảo nhỏ ngoài khơi biển Caribbean cũng...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Venezuela

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Venezuela.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Venezuela
Tên chính thức
Cộng hòa Bolivar Venezuela
Quốc ca
Gloria al Bravo Pueblo (tiếng Tây Ban Nha)
Tiêu ngữ
Dios y Federación (tiếng Tây Ban Nha)(tiếng Việt: "Chúa và Liên bang")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Caracas
Thành phố lớn khác
Caracas
Vị trí
ở Tây Bán cầu Show region with labels Venezuela lãnh thổ tranh chấp nhưng không kiểm soát
Diện tích
916,445 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
3.2%
Tọa độ
10.48056; -66.90361

Nhân khẩu học

Dân số
31.800.000 (hạng 53)
Mật độ
32/km²
Tên dân cư
Người Venezuela
Sắc tộc
51.6% người đa chủng tộc43.6% người gốc Âu3.6% người gốc Phi1.2% dân tộc khác

Thông tin khác

ISO 3166
VE / VEN
Múi giờ
UTC−04:00 (Giờ Venezuela)
Mã điện thoại
+58
Tên miền Internet
.ve
Tiền tệ
Bolívar Venezuela (VED) (chính thức) Đô la Mỹ (USD) (trên thực tế)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy (CN)
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Venezuela
Tên chính thức
Cộng hòa Bolivar Venezuela
Quốc ca
Gloria al Bravo Pueblo (tiếng Tây Ban Nha)
Tiêu ngữ
Dios y Federación (tiếng Tây Ban Nha)(tiếng Việt: "Chúa và Liên bang")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Caracas
Thành phố lớn khác
Caracas
Vị trí
ở Tây Bán cầu Show region with labels Venezuela lãnh thổ tranh chấp nhưng không kiểm soát
Diện tích
916,445 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
3.2%
Tọa độ
10.48056; -66.90361
Nhân khẩu học
Dân số
31.800.000 (hạng 53)
Mật độ
32/km²
Tên dân cư
Người Venezuela
Sắc tộc
51.6% người đa chủng tộc43.6% người gốc Âu3.6% người gốc Phi1.2% dân tộc khác
Thông tin khác
ISO 3166
VE / VEN
Múi giờ
UTC−04:00 (Giờ Venezuela)
Mã điện thoại
+58
Tên miền Internet
.ve
Tiền tệ
Bolívar Venezuela (VED) (chính thức) Đô la Mỹ (USD) (trên thực tế)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy (CN)
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
31
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha
Số ngữ hệ
7
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Các đồng bằng bằng phẳng với đất đai màu mỡ trải dài từ biên giới với Colombia ở phía tây đến tận vùng châu thổ sông Orinoco.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

92.6% Kitô giáo80.5% Công giáo11.2% Tin Lành0.9% hệ phái khác5.5% không tôn giáo1.1% Spiritism, Birongo
92.6% Kitô giáo 80.5% Công giáo 11.2% Tin Lành 0.9% hệ phái khác 5.5% không tôn giáo 1.1% Spiritism, Birongo 0.8% other

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Những di sản văn hóa của đất nước Venezuela mang đậm ảnh hưởng của phong cách Mỹ Latinh, thể hiện qua tất cả các mặt của đời sống như hội họa, kiến trúc, âm nhạc, các công trình lịch sử... Văn hóa Venezuela được hình thành trên nền của ba nhân tố chính: văn hóa của người da đỏ bản địa, của người Tây Ban Nha và người da đen châu Phi. Ban đ...

Đặc trưng văn hóa

Những di sản văn hóa của đất nước Venezuela mang đậm ảnh hưởng của phong cách Mỹ Latinh, thể hiện qua tất cả các mặt của đời sống như hội họa, kiến trúc, âm nhạc, các công trình lịch sử... Văn hóa Venezuela được hình thành trên nền của ba nhân tố chính: văn hóa của người da đỏ bản địa, của người Tây Ban Nha và người da đen châu Phi. Ban đ...

Ngữ hệ nổi bật tại Venezuela

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Arawakan
Cariban
Guahiboan
Saliban