logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giavùng Tây Âu

Vương quốc Hà Lan

Vương quốc Hà Lan

Vương quốc Hà Lan (tiếng Hà Lan: Koninkrijk der Nederlanden, phát âm ⓘ; tiếng Papiamentu: Reino Hulandes) là một quốc gia có chủ quyền bao gồm nhiều lãnh thổ cấu thành hiệp nhất dưới vương quyền của vị quân chủ Hà Lan. Vương quốc Hà Lan không phải là một nước...

Thủ đô

Amsterdam

Dân số

18.290.379 (hạng 69)

Diện tích

42,531 km²

Quốc ngữ

Tiếng Hà Lan

ISO 3166

NL / NLD

Múi giờ

Hà Lan:Giờ Trung Âu (UTC+1)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2) (DST) Caribe thuộc Hà Lan:AST (UTC-4)DST not observed

Mã điện thoại

4 mã +31 (Hà Lan) +297 (Aruba) +599 (Curaçao / Caribe) +1 721 (Sint Maarten)

Tiền tệ

4 đơn vị tiền tệ Euro (EUR) (châu Âu) Đô la Mỹ (USD) (Caribe thuộc Hà Lan) Guilder Caribe (XCG) (Curaçao/Sint Maarten) Florin Aruba (AWG) (Aruba)

Tên miền

6 TLDs.nl (Hà Lan).frl (Fryslân).aw (Aruba).cw (Curaçao).sx (Sint Maarten).bq (Vùng Caribe Hà Lan)

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Vương quốc Hà LanAmsterdamNL / NLD
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Vương quốc Hà Lan
Tên chính thức
Vương quốc Hà Lan
Quốc ca
Wilhelmus" (tiếng Hà Lan)
Tiêu ngữ
Je maintiendrai" (tiếng Pháp)(tiếng Anh: "I will uphold")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Amsterdam
Thành phố lớn nhất
Amsterdam
Vị trí
vùng Tây Âu
Diện tích
42,531 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
18,96
Tọa độ
52.367; 4.883
Nhân khẩu học
Dân số
18.290.379 (hạng 69)
Mật độ
532/km²
Tên dân cư
Người Hà Lan
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
Đang cập nhật
Thông tin thực dụng
ISO 3166
NL / NLD
Múi giờ
Hà Lan:Giờ Trung Âu (UTC+1)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2) (DST) Caribe thuộc Hà Lan:AST (UTC-4)DST not observed
Mã điện thoại
4 mã +31 (Hà Lan) +297 (Aruba) +599 (Curaçao / Caribe) +1 721 (Sint Maarten)
Tên miền Internet
6 TLDs.nl (Hà Lan).frl (Fryslân).aw (Aruba).cw (Curaçao).sx (Sint Maarten).bq (Vùng Caribe Hà Lan)
Tiền tệ
4 đơn vị tiền tệ Euro (EUR) (châu Âu) Đô la Mỹ (USD) (Caribe thuộc Hà Lan) Guilder Caribe (XCG) (Curaçao/Sint Maarten) Florin Aruba (AWG) (Aruba)
Ghi ngày tháng
dd-mm-yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Vương quốc Hà Lan
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Koninkrijk der Nederlanden (tiếng Hà Lan) Keninkryk fan de Nederlannen (tiếng Tây Frisia)Reino Hulandes (tiếng Papiamento)
Vương quốc Hà Lan
Đang cập nhật
Quốc kỳ Vương gia huy
Vương quốc Hà Lan
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Je maintiendrai" (tiếng Pháp)(tiếng Anh: "I will uphold")
Vương quốc Hà Lan
Đang cập nhật
Quốc ca: "Wilhelmus" (tiếng Hà Lan)
Vương quốc Hà Lan
Đang cập nhật
Bản đồ của bốn quốc gia cấu thành theo tỷ lệ
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Amsterdam52°22′B 4°53′Đ / 52,367°B 4,883°Đ / 52.367; 4.883
Tổng quan
Trụ sở chính quyền
Den Haag
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Hà Lan
Tổng quan
Ngôn ngữ khu vực chính thức
Tiếng AnhPapiamentoTiếng Tây Frisia
Tổng quan
Ngôn ngữ được công nhận
Tiếng Hạ Saxon Hà LanNgôn ngữ ký hiệu Hà LanTiếng LimburgTiếng Romani SintiTiếng Yiddish
Tổng quan
Tên dân cư
Người Hà Lan
Chính trị
Chính phủ
Chế độ quân chủ lập hiến đại nghị đơn nhất phân quyền
Chính trị
Chính phủ Quân chủ
Willem-Alexander
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Dick Schoof
Chính trị
Chính phủ Công sứ toàn quyền Aruba
Ady Thijsen
Chính trị
Chính phủ Công sứ toàn quyền Curaçao
Carlson Manuel
Chính trị
Chính phủ Công sứ toàn quyền Sint Maarten
Rene Violenus
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Tây Ban Nha và Pháp
Lịch sử
Cộng hòa Hà Lan
26 tháng 7 năm 1581 (tuyên bố)30 tháng 1 năm 1648 (được công nhận)
Lịch sử
Cộng hòa Batavia
19 tháng 1 năm 1795
Lịch sử
Vương quốc Holland
5 tháng 6 năm 1806
Lịch sử
Bị sáp nhập vào Đệ nhất Đế chế Pháp
1 tháng 7 năm 1810
Lịch sử
Vương quốc Hà Lan
16 tháng 3 năm 1815
Lịch sử
Bỉ ly khai
4 tháng 10 năm 1830 (tuyên bố)19 tháng 4 năm 1839 (được công nhận)
Lịch sử
Hiến chương Vương quốc Hà Lan(colonial inclusion)
15 tháng 12 năm 1954
Lịch sử
Quốc gia (không có chủ quyền)
Hà Lan Aruba Curaçao Sint Maarten
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
42,531 km2 (hạng 131)16 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
18,96
Địa lý
Dân số Ước lượng 2026
18.290.379 (hạng 69)
Địa lý
Dân số Mật độ
532/km21.377,9/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2026
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
1,581 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 28)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
87.173 đô la Mỹ (hạng 10)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2026
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
1,326 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 18)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
73.091 đô la Mỹ (hạng 10)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
4 đơn vị tiền tệ Euro (EUR) (châu Âu) Đô la Mỹ (USD) (Caribe thuộc Hà Lan) Guilder Caribe (XCG) (Curaçao/Sint Maarten) Florin Aruba (AWG) (Aruba)
Thông tin khác
Múi giờ
Hà Lan:Giờ Trung Âu (UTC+1)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2) (DST) Caribe thuộc Hà Lan:AST (UTC-4)DST not observed
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd-mm-yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
4 mã +31 (Hà Lan) +297 (Aruba) +599 (Curaçao / Caribe) +1 721 (Sint Maarten)
Thông tin khác
Mã ISO 3166
NL
Thông tin khác
Tên miền Internet
6 TLDs .nl (Hà Lan) .frl (Fryslân) .aw (Aruba) .cw (Curaçao) .sx (Sint Maarten) .bq (Vùng Caribe Hà Lan)

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
3
Quốc ngữ
Tiếng Hà Lan
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

Đang cập nhật

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Vương quốc Hà Lan