- Cộng hòa Ý
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Repubblica Italiana (tiếng Ý)
- Cộng hòa Ý
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Ý
- Đang cập nhật
- Quốc ca: Il Canto degli Italiani("Bài ca của người Ý")
- Cộng hòa Ý
- Đang cập nhật
- Vị trí của Ý (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Roma41°54′B 12°29′Đ / 41,9°B 12,483°Đ / 41.900; 12.483
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Ýa
- Tổng quan
- Quốc tịch (2021)
- 91% người Ý9% quốc tịch khác
- Tổng quan
- Ngôn ngữ đầu tiên
- Xem bài viết chính
- Tổng quan
- Tôn giáo (2020)
- 84% Kitô giáo12% không tôn giáo1% Hồi giáo3% các tôn giáo khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Ý
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hòa lập hiếnđại nghị đơn nhất
- Chính trị
- Chính phủ Tổng thống
- Sergio Mattarella
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Giorgia Meloni
- Chính trị
- Chính phủ Chủ tịch Thượng viện
- Ignazio La Russa
- Chính trị
- Chính phủ Chủ tịch Hạ viện
- Lorenzo Fontana
- Chính trị
- Lập pháp
- Nghị viện
- Chính trị
- Lập pháp Thượng viện
- Thượng viện
- Chính trị
- Lập pháp Hạ viện
- Hạ viện
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Hình thành
- Lịch sử
- Thống nhất
- 17 tháng 3 năm1861
- Lịch sử
- Thành lập nhànước Cộng hòa
- 2 tháng 6 năm1946
- Lịch sử
- Hiến pháphiện nay
- 1 tháng 1 năm1948
- Lịch sử
- Đồng sáng lập EEC (tiền thân của EU)
- 1 tháng 1 năm 1958
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 301.340 km2 (hạng 71)116.347 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 1,24 (tính đến 2015)
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2025
- 58.934.177 (hạng 25)
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 195,5/km2 (hạng 72)506,3/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 3,719 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 11)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 63.076 đô la Mỹ (hạng 29)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 2,423 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 8)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 41.091 đô la Mỹ (hạng 27)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Euro (€)b (EUR)
- Thông tin khác
- Gini? (2020)
- 32,5trung bình
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0,915rất cao · hạng 29
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+2 (CEST)
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- dd/mm/yyyyyyyy-mm-dd (AD)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- bên phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +39c
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- IT
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .itd
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- Tiếng Đức là ngôn ngữ đồng chính thức ở các vùng Nam Tyrol và Friuli Venezia Giulia; Tiếng Pháp là ngôn ngữ đồng chính thức ở vùng Thung lũng Aosta; Tiếng Slovene là ngôn ngữ đồng chính thức ở các tỉnh Trieste, Gorizia và vùng Friuli Venezia Giulia; Tiếng Ladin là ngôn ngữ đồng chính thức ở các vùng Nam Tyrol, Trentinovà các vùng ở phía bắc khác; Tiếng Friuli là ngôn ngữ đồng chính thức ở vùng Friuli Venezia Giulia; Tiếng Sardegna là ngôn ngữ đồng chính thức ở vùng Sardinia.Kể từ năm 2002, đồng lira được đồng thay thế bởi đồng Euro ở Campione d'Italia nhưng tiền tệ được dùng chính thức tại đây là đồng Franc Thụy Sĩ.Mã vùng phổ biến ở Campione d'Italia là mã vùng của Thụy Sĩ - +41.Tên miền .eu cũng hay dược sử dụng bởi Ý có chia sẻ tên miền với các nước thành viên thuộc Liên minh châu Âu.