Định danh
MHS
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~32.980
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Indonesia
nhóm gần nhất
Buruic
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Buru
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Buru có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Ngôn ngữ
Tiếng BuruNgôn ngữ hiện tại
