Định danh
ACY
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~140
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Cộng hòa Síp
nhóm gần nhất
Levantine-Cypriot Arabic
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Cypriot Arabic
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Cypriot Arabic có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Ngôn ngữ
Tiếng Cypriot ArabicNgôn ngữ hiện tại
