Định danh
IRX
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~1.570
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Indonesia
nhóm gần nhất
Kamberau
Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Kamberau
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Kamberau có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Ngôn ngữ
Tiếng KamberauNgôn ngữ hiện tại
