logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Kamora

Phân bổ chính

Indonesia

Người nói

~8 N

Quốc gia/khu vực

1

ISO 639-3

KGQ

Nuclear Trans New Guinea

5

Định danh

KGQ

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

~8.000

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

1 quốc gia/khu vực

Indonesia

nhóm gần nhất

Asmat-Kamoro

Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Kamora

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Kamora có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Nhóm ngôn ngữ

4

Nhóm ngôn ngữ

5

Ngôn ngữ

Tiếng KamoraNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Kamora

Phân bố quốc gia/khu vực