logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Khamti

Phân bổ chính

Myanmar, Ấn Độ

Người nói

~26 N

Quốc gia/khu vực

2

ISO 639-3

KHT

Tai-Kadai

13

Định danh

KHT

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

~26.000

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

2 quốc gia/khu vực

Myanmar, Ấn Độ

nhóm gần nhất

Assam Tai B

Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Khamti

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Khamti có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Nhóm ngôn ngữ

4

Nhóm ngôn ngữ

5

Nhóm ngôn ngữ

6

Nhóm ngôn ngữ

7

Nhóm ngôn ngữ

8

Nhóm ngôn ngữ

9

Nhóm ngôn ngữ

10

Nhóm ngôn ngữ

11

Nhóm ngôn ngữ

12

Nhóm ngôn ngữ

13

Ngôn ngữ

Tiếng KhamtiNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Khamti

Phân bố quốc gia/khu vực