Định danh
NXG
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~60.000
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Indonesia
nhóm gần nhất
Ngada
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Ngada
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Ngada có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Nhóm ngôn ngữ
9
Ngôn ngữ
Tiếng NgadaNgôn ngữ hiện tại
