logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Taba

Phân bổ chính

Indonesia

Người nói

~20 N

Quốc gia/khu vực

1

ISO 639-3

MKY

Austronesian

8

Định danh

MKY

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

~20.000

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

1 quốc gia/khu vực

Indonesia

nhóm gần nhất

East Makian-Gane

1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Taba

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Taba có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Nhóm ngôn ngữ

5
6

Nhóm ngôn ngữ

7

Nhóm ngôn ngữ

8

Ngôn ngữ

Tiếng TabaNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Taba

Phân bố quốc gia/khu vực