Định danh
TAB
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~126.900
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Nga
nhóm gần nhất
Tabasaran-Aghul-Lezgi
Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Tabasaran
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Tabasaran có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Ngôn ngữ
Tiếng TabasaranNgôn ngữ hiện tại
