Định danh
KRJ
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~1.056.093
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Philippines
nhóm gần nhất
Kinarayan
Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Karay-a
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Karay-a có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Ngôn ngữ
Tiếng Karay-aNgôn ngữ hiện tại
