logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Khmer

Phân bổ chính

Campuchia, Việt Nam

Người nói

~33 Tr

Quốc gia/khu vực

2

ISO 639-3

KHM

Austroasiatic

3

Định danh

KHM

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

~33.200.000

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

2 quốc gia/khu vực

Campuchia, Việt Nam

nhóm gần nhất

Khmeric

1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Khmer

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Khmer có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Ngôn ngữ

Tiếng KhmerNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Khmer

Hoàng SaTrường Sa

Phân bố quốc gia/khu vực