Định danh
KOI
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~63.100
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Nga
nhóm gần nhất
Komi
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Komi-Permyak
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Komi-Permyak có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
