Định danh
KUM
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~426.212
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Nga
nhóm gần nhất
Kaukasus Kipchak
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Kumyk
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Kumyk có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Ngôn ngữ
Tiếng KumykNgôn ngữ hiện tại
