Định danh
OLO
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~30.770
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Nga
nhóm gần nhất
East Ladoga
2 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Livvi-Karelia
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Livvi-Karelia có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Nhóm ngôn ngữ
7
Nhóm ngôn ngữ
8
Ngôn ngữ
Tiếng Livvi-KareliaNgôn ngữ hiện tại
