Định danh
XAL
Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.
Quy mô người nói
~431.800
Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.
Phân bố
1 quốc gia/khu vực
Nga
nhóm gần nhất
Mongolian
1 mục cùng nhóm đang có trong dữ liệu.
Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Oirat Kalmyk
Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Oirat Kalmyk có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.
1
Hệ ngôn ngữ
2
Nhóm ngôn ngữ
3
Nhóm ngôn ngữ
4
Nhóm ngôn ngữ
5
Nhóm ngôn ngữ
6
Ngôn ngữ
Tiếng Oirat KalmykNgôn ngữ hiện tại
