logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ ngôn ngữ

Tiếng Saraiki

Phân bổ chính

Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất, Pakistan, Ả Rập Xê Út

Người nói

~80 Tr

Quốc gia/khu vực

4

ISO 639-3

SKR

Indo-European

12

Định danh

SKR

Mã ISO 639-3 và tên chuẩn trong hệ thống.

Quy mô người nói

~80.036.000

Ước tính tổng số người nói đang lưu trong dữ liệu.

Phân bố

4 quốc gia/khu vực

Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất, Pakistan, Ả Rập Xê Út, Ấn Độ

nhóm gần nhất

Siraikic

Chưa có danh sách ngôn ngữ cùng nhóm.

Sơ đồ gia phả ngôn ngữ Saraiki

Gia phả ngôn ngữ cho biết Tiếng Saraiki có nguồn gốc từ đâu và có quan hệ với những ngôn ngữ nào khác.

1

Hệ ngôn ngữ

2

Nhóm ngôn ngữ

3

Nhóm ngôn ngữ

4

Nhóm ngôn ngữ

5

Nhóm ngôn ngữ

6

Nhóm ngôn ngữ

8

Nhóm ngôn ngữ

9

Nhóm ngôn ngữ

10

Nhóm ngôn ngữ

11

Nhóm ngôn ngữ

12

Ngôn ngữ

Tiếng SaraikiNgôn ngữ hiện tại

Bản đồ phân bố ngôn ngữ Tiếng Saraiki